34 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 có đáp án (Tổng hợp)
Đề thi

34 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 có đáp án (Tổng hợp)

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a < 0, b < 0, c < 0

a < 0, b = 0, c < 0

a > 0, b > 0, c < 0.

a < 0, b > 0, c < 0

Xem đáp án

Quan sát đồ thị ta có:

Đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên a < 0; có hoành độ đỉnh 

xI=-b2a>0⇔ba<0⇒b>0

Lại có: đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ âm nên c < 0.

Vậy a < 0, b > 0, c < 0.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y=mxx-m+2-1 với m là tham số. Tìm m để hàm số xác định trên (0; 1)

M (−∞; ] {2}

M (−∞; −1] {2}

M (−∞; 1] {3}

M (−∞; 1] {2}

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số: f(x)=x2(x2-2)+(2m2-2)xx2+1-m là hàm số chẵn

m = 0

m = ± 3

m = ±1

m = ±2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua M (1; 2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P, Q sao cho SΔOPQ nhỏ nhất.

y = −2x + 2

y = −2x + 3

y = −2x + 4

y = 2x – 1

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y=4x+5+x-1trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình 4x+5+x-1=3

1 nghiệm duy nhất

2 nghiệm

3 nghiệm

Vô nghiệm

Xem đáp án

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2m, d′: y = 3x + 2 (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng d, d′ và d′′: y = −mx + 2 phân biệt đồng quy.

m = −1

m = 3

m = 1

m = −3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = (m2 − 1)x + 6. Tìm m để hai đường thẳng d, d′ song song với nhau

m = 0 và m = 3

m = 0 và m = 2

m = 0 và m = 1

m = 0 và m = 4

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = (m2 − 1)x + 6.  Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A, d′ cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O

m = 4

m = 2

m = 3

m = 4

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 3|x − 2| − |2x − 6| có đồ thị (C). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên với x ∈ [−3; 4]

max[-3;4]y=4

min[-3;4]y=-2

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = |2x − m|. Tìm m để giá trị lớn nhất của f(x) trên

 [1; 2] đạt giá trị nhỏ nhất.

m = −3

m = 2

m = 3

m = −2

Xem đáp án

Dựa vào các nhận xét trên ta thấy max[1;2] f(x) chỉ

có thể đạt được tại x = 1 hoặc x = 2

Như vậy nếu đặt M=max[1;2] f(x) thì

M≥f(1)=2-m và M≥f(2)=4-m

Ta có:

M≥f(1)+f(2)2=2-m+4-m2≥(2-m)+m-42=1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 

2-m=4-m(2-m)(m-4)≥0⇔m=3

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1, đạt được chỉ

khi m = 3

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định parabol (P): y = ax2 + bx + c, a ≠ 0 biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 34 khi x = 12 và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.

y = −x2 + x + 1

y =x2 + x – 1

y = x2 - x + 2

y = x2 - x + 1

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định parabol (P): y = ax2 + bx + c, a ≠ 0 đỉnh I biết (P) đi qua

 M (4; 3) cắt Ox tại N (3; 0) và P sao cho ΔINP có diện tích bằng 1, biết hoành độ điểm P nhỏ hơn 3.

y = x2 − 4x - 3

y = x2 + 4x -21

y = - x2 + 4x - 3

y = x2 − 4x + 3

Xem đáp án

Vì (P) đi qua M(4;3) nên 3 = 16a + 4b + c (1)

Mặt khác (P) cắt Ox tại N (3; 0) suy ra 

0 = 9a + 3b + c (2), (P) cắt Ox tại P nên 

P (t; 0), t < 3

Theo định lý Viét ta có t+3=-ba3t=ca

Ta có SΔIPN=12IH.NP với H là hình chiếu của

I-b2a;-Δ4a lên PN hay trục hoành

Do IH=-Δ4a.NP=3-t nên 

SΔIMP=1⇔12-Δ4a.(3-t)=1(3)

Từ (1) và (2) ta có 7a + b = 3 ⇔ b = 3 − 7a suy ra

t+3=-3-7aa⇔1a=4-t3>0  do  t<3

Thay vào (3) ta có 

(3-t)3=8(4-t)3⇔3t3-27t2+73t-49=0⇔t=1

Suy ra a = 1 ⇒ b = −4 ⇒ c = 3.

Vậy (P) cần tìm là y = x2 − 4x + 3.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x2 − 6x + 8. Sử dụng đồ thị để tìm số điểm chung của đường thẳng y = m (−1 < m <0) và đồ thị hàm số trên

0

1

2

1 hoặc 2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2 + 2 (m + 3)x + m2 – 3 = 0, m là tham số.

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 và P = 5(x1 + x2) − 2x1x2 đạt giá trị lớn nhất.

m = 2

m = -52

m = 0

m = -2

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+2x2+13-3x2+13+1

3

32

-54

-1

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới?

y = x2 − 3x − 3.

y = −x2 + 5|x| − 3.

y = −x2 − 3|x| − 3.

y = −x2 + 5x − 3

Xem đáp án

Quan sát đồ thị ta loại A và D

Phần đồ thị bên phải trục tung là phần đồ thị (P) của hàm số bậc hai, tọa độ đỉnh của (P) là 52;134, trục đối xứng là x=52,đi qua điểm (0; −3)

Ta có: (0; 3) ∈ (P) ⇒ c = −3

Trục đối xứng x=52⇒-b2a=52⇔ b = −5a

Do đó ta có phương trình y = ax2 − 5ax − 3

Đỉnh 52;134 nên 134=a.254-a.252-3⇔a=-1 

Vậy phần đồ thị bên phải là một phần của parabol (P): y = −x2 + 5x − 3

Phần đồ thị bên trái trục tung là do lấy đối xứng phần đồ thị bên phải của (P) qua trục tung Oy. Ta được cả hai phần là đồ thị của hàm số y = −x2 + 5|x| − 3.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = x2 − 6|x| + 5.

có tâm đối xứng I (3; −4)

có tâm đối xứng I (3; −4) và trục đối xứng có phương trình x = 0

không có trục đối xứng

có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình x=0

Xem đáp án


18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình |f(x) − 1| = m có bốn nghiệm phân biệt.

m = 1

1 < m < 3.

0< m < 1.

m ≥ 3.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương trình |f(x)| − 1 = m có đúng 2 nghiệm phân biệt.

m≥0 hoặc m=-1

m>0 hoặc m=1

m ≥ −1.

m ≥ 0

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 USD. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x USD thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120 − x) đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?

80 USD

160 USD.

40 USD

240 USD.

Xem đáp án

Gọi y là số tiền lãi của cửa hàng bán giày.

Ta có y = (120 – x )(x − 40) = −x2 + 160x – 4800

= −(x − 80)2 + 1600 ≤ 1600.

Dấu "=" xảy ra ⇔ x = 80.

Vậy cửa hàng lãi nhiều nhất khi bán đôi giày với giá 80 USD.

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng:

 y=x2+1;y=x5+x3;y=x;y=xx2+1;y=x3+x2;y=x2-2x+3;y=3-x+x+3x2

2

3

1

4

Xem đáp án

Xét các hàm số:

+) y = f(x) = x2 + 1 xác định trên R có:

f(−x) = (−x)2 + 1 = x2 + 1 = f(x) nên y = f(x) chẵn.

+) y = g(x) = x5 + x3 xác định trên R có:

g(−x) = (−x)5 + (−x)3 = −x5 – x3 = −(x5 + x3) = −g(x) nên y = g(x) lẻ.

Tương tự với các hàm số khác ta được kết quả:

Hàm số y = |x| là hàm số chẵn.

Hàm số y=xx2+1 là hàm số lẻ.

Hàm số y=x3+x2 không chẵn không lẻ.

Hàm số y=x3+x2 là hàm số chẵn.

Hàm số y=x2-2x+3 là hàm số chẵn.

Các hàm số lẻ ở trên là: y=x5+x3 ;y=xx2+1

Vậy chỉ có 2 hàm số này có đồ thị nhận gốc tọa

độ là tâm đối xứng.

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = x2 − 2x + 2m + 3 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2; 5] bằng −3.

m = −3

m = −9

m = 1

m = 0

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên của hàm số y = x2 − 2x + 2m + 3  trên đoạn [2; 5]:

Do đó giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2; 5] của hàm số y = x2 − 2x + 2m + 3 bằng

2m + 3

Theo giả thiết 2m + 3 = −3 ⇔ m = −3.

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị m để phương trình |ax2 + bx + c| = m có bốn nghiệm phân biệt.

−1 < m < 3

0 < m <3.

0 ≤ m ≤ 3.

−1 ≤ m ≤ 3.

Xem đáp án

Quan sát đồ thị ta có đồ thị hàm số y = |ax2 + bx + c|  là phần đồ thị phía trên trục hoành của (P) và phần có được do lấy đối xứng phần phía dưới trục hoành của (P), như hình vẽ sau:

Phương trình |ax2 + bx + c| = m có bốn nghiệm phân biệt khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số hàm số y = |ax2 + bx + c|  tại bốn điểm phân biệt.

Suy ra 0 < m < 3.

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d: y = (m − 3)x − 2m + 1 cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB cân. Khi đó, số giá trị của m thỏa mãn là:

1

0

3

2

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường thẳng y = −5(x + 1); y = 3x + a; y = ax + 3 đồng quy với giá trị của a là

−13 hoặc 3

13 hoặc −3

−12

−13

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x-2m+3x-m+3x-1-x+m+5 xác định trên khoảng (0; 1)

m∈1;32

m∈-3;0

m∈-3;0∪0;1

m∈-4;0∪1;32

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+m+2x-m xác định trên

(-1;2)

m≤-1m≥2

m≤-1 hoặc m≥2

m<-1 hoặc m>2

-1 < m < 2

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

175,6m

197,5m

210m

185,6m

Xem đáp án


29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = x − 2m + 1 tạo với hệ trục tọa độ Oxy tam giác có diện tích bằng 252. Khi đó m bằng:

m = 2; m = 3.

m = 2; m = 4.

m = −2; m = 3

m = −2.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của quả là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 6m. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống trên.

y = 4,9t2 + 12,2t + 1,2.

y = −4,9t2 + 12,2t + 1,2.

y = −4,9t2 + 12,2t − 1,2.

y = −4,9t2 − 12,2t + 1,2.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng (0; 2017] để phương trình |x2 − 4|x| − 5| − m = 0 có hai nghiệm phân biệt?

2016.

2008.

2009.

2017.

Xem đáp án


32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1; 2) và B (3; 4). Điểm

 P ( ab; 0) (với ab là phân số tối giản, b > 0) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất. Tính S = a + b

S = −2

S = 8.

S = 7.

S = 4.

Xem đáp án

Ta có A, B nằm cùng phía so với Ox.

Điểm A′ (1; −2) đối xứng với điểm A qua Ox.

Ta có: PA + PB = PA′ + PB

Do đó, để PA + PB nhỏ nhất thì: 3 điểm 

P,A′,B thẳng hàng.

 ⇒PA'→ . PB→ cùng phương

PA'→ = b-ab;-2, PB→ = 3b-ab;4

⇒b-a3b-a=-12⇒2b-2a=-3b+a⇒ab=53⇒a=5, b=3

Suy ra S = a + b = 5 + 3 = 8.

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x2 − 2(m + 1m)x + m (m > 0) xác định trên [−1; 1]. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−1; 1] lần lượt là y1, y2 thỏa mãn y1 – y2 = 8. Khi đó giá trị của m bằng

m = 1.

m .

m = 2.

m = 1, m = 2.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua M (1; 2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P, Q sao cho SΔOPQ nhỏ nhất.

y = −2x + 2

y = −2x + 3

y = −2x + 4

y = 2x – 1

Xem đáp án

Đường thẳng d cắt tia Ox tại P-ba;0 và cắt tia Oy

tại Q (0; b) với a < 0, b > 0

Suy ra

 SΔOPQ=12OP.OQ=12.-ba.b=-b22a  (1)

Ta có M ∈ d⇒2=a+b⇒b=2-a thay vào (1) ta được

SΔOPQ=-(2-a)22a=-2a-a2+2

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương

-2a và -a2 ta có:

-2a-a2≥2-2a.-a2  =2⇒SΔOPQ≥4

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 

-2a=-a2a<0⇔a=-2⇒b=4

Vậy hàm số cần tìm là y = -2x + 4

Đáp án cần chọn là: C