10 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 có đáp án (Nhận biết)
10 câu hỏi
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x)=3x3+2x3
hàm số lẻ
hàm số chẵn
không xét được tính chẵn lẻ
hàm số không chẵn, không lẻ
Ta có TXĐ: D = R
Với mọi x ∈ R ta có –x ∈ R và f(−x) = 3(−x)3 + 2-x3 = −(3x3+ ) = −f(x)
Do đó f(x) = 3x3 + 2x3 là hàm số lẻ.
Đáp án cần chọn là: A
Xác định các hệ số a và b để Parabol (P): y = ax2 + 4x – b có đỉnh I (-1; -5)
a=3b=-2
a=3b=2
a=2b=3
a = 2b =-3
Ta có: xI = −1 ⇒ -42a = −1 ⇒ a = 2
Hơn nữa: I ∈ (P) nên −5 = a – 4 – b ⇒ b = 3
Đáp án cần chọn là: C
Xét sự biến thiên của hàm số y=3x-1 trên khoảng (1; +∞)
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến
Không đồng biến, cũng không nghịch biến
Tìm Parabol y = ax2 + 3x – 2, biết rằng parabol đó cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
y = x2 + 3x – 2
y = - x2 + x – 2
y = - x2 + 3x – 3
y = - x2 + 3x – 2
Tập xác định của hàm số y=9-x2x2-6x+8 là
(3; 8)∖{4}.
[−3; 3]∖{2}.
(−3; 3)∖{2}.
(−∞; 3)∖{2}.
Tịnh tiến đồ thị hàm số y = x2 +1 liên tiếp sang phải 2 đơn vị và lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?
y=2x2+2x+2
y=x2-4x+6
y=x2+2x+2
y=x2+4x+6
Ta tịnh tiến đồ thị hàm số y = x2 +1 sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số
y = (x − 2)2 + 1 rồi tịnh tiến lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số
y = (x − 2)2 + 1 + 1 hay y = x2 − 4x + 6.
Vậy hàm số cần tìm là y = x2 − 4x + 6
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua A (1; 3), B (2; −1)
y = −4x + 2
y = −2x + 3
y = −4x + 5
y = −4x + 7
Tìm tập xác định của hàm số y=x-2x3+x2-5x-2
D=2;-3-52;-3+52
D-2;-3-252;-3+252 = R\
D = R\-3-52;-3+52
D = R\2;-3-52;-3+52
ĐKXĐ
Cho đồ thị hàm số có đồ thị (C) (hình vẽ). Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [−4; 2]
5
3
0
1
Tìm tập xác định của hàm số y=x+2xx2-4x+4
D = R∖{0; 2}
D = [−2; +∞)
D = (−2; +∞)∖{0; 2}
D = [−2; +∞)∖{0; 2}








