5 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

5 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 787 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

39;

24;

19;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x+34=−711.

−6144;

6144;

−6143;

−6111.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x+34=−711

x=−711−34 ( Quy tắc chuyển vế )

x=−2844−3344

x=−6144.

Vậy đáp án đúng là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

S = 0;

S < 0;

S > 0;

S > 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x−12+45=1920.

−94;

74;

94;

-74

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

x−12+45=1920

x = 1920+12+45 ( Quy tắc chuyển vế )

x = 1920+510+810 ( Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau )

x = 1920+1310

x = 1920+2620

x = 4520

x = 94

Vậy đáp án đúng là C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

x = 0,8;

x = 9,1;

x = – 0,8;

x = – 9,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Xét 9 – x = – 0,1

– x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

– x = – 9,1

x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.