47 câu Trắc nghiệm Logarit có đáp án
Đề thi

47 câu Trắc nghiệm Logarit có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1286 lượt thi
47 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương và a≠1. Khẳng định nào sau đây đúng?

loga3ab=131+12logab

loga3ab=131-2logab

loga3ab=131-12logab

loga3ab=31-12logab

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

lnx<1⇔0<x<e

log4x2>log2y⇔x>y>0

log13x<log13y⇔x>y>0

logx>0⇔x>1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn 1<a<b, khẳng định nào sau đây là đúng?

1logab<a<1logba

1logab<1logba<1

1<1logab<1logba

1logba<1<1logab

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị log3a âm khi nào?

0<a<1

0<a<3

a>3

a>1

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a<1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Nếu 0<x1<x2 thì logax1<logax2

Nếu logax<1 thì 0<x<a

Nếu logax>0 thì a>1

Nếu logax>logax2 thì x>1

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a≠0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

loga2ab=12logab

loga2ab=2+logab

loga2ab=14logab

loga2ab=12+12logab

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a và b là hai số thực dương tùy ý, logab2 bằng

2loga+logb

loga+2logb

2(loga+logb)

loga+12logb

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,a≠1,b>0 và logab=2. Giá trị của logaba2 bằng

23

1

16

12

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số thực dương bất kì, log2ab2 bằng:

2logaab

12log2ab

log2a-2log2b

log2a-log22b

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

log0,5a>log0,5b⇔a>b>0

logx<0⇔0<x<1

log2x>0⇔x>1

log13a=log13b⇔a=b>0

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a và b với 1<a<b. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

logab<1<logba

1<logab<logba

logab<logba<1

logba<1<logab

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log23,b=log53. Hãy biểu diễn log645 theo a và b

log645=2a2-2abab

log645=2a2-2abab+b

log645=a+2bab+b

log645=a+2bab

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log1520=a+2log32+blog35+c với a,b,c∈Z. Tính T=a+b+c

T=-3

T=3

T=-1

T=1

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log3=a thì log9000 bằng

3+2a

a2

3a2

a2+3

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log214=a. Tính log4932 theo a

10a-1

25a-1

52a-2

52a+1

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log32=a, khi đó log1627 bằng

3a4

34a

43a

4a3

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, b>0 thỏa mãn a2+4b2=5abA. Khẳng định nào sau đây đúng?

2log(a+2b)=5(loga+logb)

log(a+1)+logb=1

loga+2b3=loga+logb2

5loga+2b=loga-logb

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số a,b>0 thỏa mãn a2+b2=6ab, biểu thức log2a+b bằng

123+log2a+log2b

121+log2a+log2b

1+12log2a+log2b

2+12log2a+log2b.g0

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log260=a; log515=b. Tính P=log212 theo a và b

P=ab+2a+2b

P=ab-a+2b

P=ab+a-2b

P=ab-a-2b

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu logab=p thì logaa2b4 bằng

a2p4

4p+2

4p+2a

p4+2a

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logax=2, logbx=3 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P=logab2x

P=6

P=-16

P=-6

P=16

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1 và b > 0 thỏa mãn logab=3. Tính A=loga2bab2 bằng

8-53

13-4311

53-8

43-1311

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn log9a=log16b=log125b-a2. Tính giá trị ab

ab=3+64

ab=7-26

ab=7+26

ab=3-64

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log34, b=log54. Hãy biểu diễn log1280 theo a và b

log1280=2a2-2abab+b

log1280=a+2abab

log1280=a+2abab+b

log1280=2a2-2abab

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log126=a; log127=b thì

log27=a1-b

log27=b1-a

log27=a1+b

log27=b1+a

Xem đáp án

Gán giá trị đề bài cho bằng cách bấm

Lần lượt thử từng đáp án

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

x=3a+5b

x=5a+3b

x=a5+b3

x=a5b3

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log3a=2 và log2b=12. Tính giá trị biểu thức I=2log3log33a+log14b2

I=54

I=4

I=0

I=32

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương khác 1 và thỏa mãn loga2b+logb2a=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a=1b

a=b

a=1b2

a=b2

Xem đáp án

Ta có:

logab.logba=1⇔12logab+logba=1⇔logab+logba=2

Vì logab.logba=1 nên logab, logba là nghiệm của phương trình x2-2x+1=0. Suy ra  hay a = b

Đáp án cần chọn là: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là số chữ số cần dùng khi viết số 230 trong hệ thập phân và n là số chữ số cần dùng khi viết số 302 trong hệ nhị phân. Ta có tổng m+n bằng:

18

20

19

21

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng

ln(ab)=lna.lnb

lnab=lnb-lna

lnan=nlnaa>0

lne=e

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số dương a, b. Chọn mệnh đề đúng:

lnanb=nlna.lnb

lnab=lnalnb

lnabn=lna+nlnb

lne2=e

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây sai?

lnab2=lna2+lnb2

lnab=12lna+lnb

lnab=lna-lnb

lnab2=lna2-lnb2

Xem đáp án

Do a<b<0 nên đáp án B viết lna, lnb là sai

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b, x, y với a≠1,b≠1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

logab.logba=1

lnxy=lnx-12lny

logax+loga3y=logaxy3

logax+y=logax+logay

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số dương a, b, c. Biểu thức S=lnab+lnbc+lncd+lnda bằng:

0

1

lnab+bc+cd+da

ln(abcd)

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

log3x<0⇔0<x<1

log13a>log13b⇔0<a<b

lnx>0⇔x>1

log12a>log12b⇔a=b>0

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc. Tính S=2lna-lnb-lnc

S=2lnabc

S=1

S=-2

S=0

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(I): Nếu C=AB thì 2lnC=lnA+lnB với A, B là các biểu thức luôn nhận giá trị dương

(II): a-1logax≥0⇔x≥1 với a>0, a≠1

(III): mlogam=nlogan, với m,n>0; a>0, a≠1

(IV): limx→+∞log12x=-∞

Số phát biểu đúng là

4

2

3

1

Xem đáp án

Loagarit cơ só m hai vế ta được logam.logmn≠logan.logmn suy ra III sai.

Ta có:

limx→+∞log12x=-∞ đúng nên IV đúng

Vậy có 3 phát biểu đúng

Đáp án cần chọn là: C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(I). Cơ số của logarit là số nguyên dương

(II). Chỉ số thực dương mới có logarit

(III). ln(A+B)=lnA+lnB với mọi A>0, B>0 

(IV). logab.logbc.logca=1 với mọi a,b,c∈R

Số mệnh đề đúng là

1

2

3

4

Xem đáp án

Cơ số của logarit phải là số dương khác 1. Do đó (I) sai

Rõ ràng (II) đúng theo điều kiện xác định của logab là b > 0.

Ta có: ln(A+B)=ln(A.B) với mọi A > 0, B > 0. Do đó (III) sai.

Ta có: logab.logbc.logca=1 với mọi 0<a, c≠1. Do đó (IV) sai.

Vậy chỉ có 1 mệnh đề đúng.

Đáp án cần chọn là: A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logx=a và ln10=b. Tính log10ex theo a và b

2ab1+b

ab1+b

a1+b

b1+b

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính P=ln2cos1°.ln2cos2° .ln2cos3°...2cos89°, biết rằng trong tích đã cho có 89 thừa số có dạng ln2cosa° với 1≤a≤89 và a∈Z

P=1

P=-1

P=28989!

P=0

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tăng trưởng mũ?

T=A.eNr

T=N.eAr

T=r.eNA

T=A.eN-r

Xem đáp án

Công thức lãi kép (hoặc công thức tăng trưởng mũ)

T=A.eNr, ở đó A là số tiền gửi ban đầu, r là lãi suất, N là số kì hạn.

Đáp án cần chọn là: A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quần thể sinh vật tại thời điểm hiện tại có T (con), biết quần thể đó có tỉ lệ tăng trưởng r theo năm, hỏi số sinh vật trong quần thể từ 2 năm trước là bao nhiêu?

A=Te2r

A=Te-2r

A=Te-2r

A=2Te-r

Xem đáp án

Từ công thức tăng trưởng mũ: T=A.eNr với N = 2 ta được: A=Te2r=T.e-2r

Đáp án cần chọn là: B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ánh sáng đi qua một môi trường (chẳng hạn như không khí, nước, sương mù…) cường độ sẽ giảm dần theo quãng đường truyền x, theo công thức I(x)=I0e-μx, trong đó I0 là cường độ của ánh sáng khi bắt đầu truyền vào môi trường và μ là hệ số hấp thụ của môi trường đó. Biết rằng nước biển có hệ số hấp thu μ=1,4 và người ta tính được rằng khi đi từ độ sâu 2m xuống đến độ sâu 20m thì cường độ ánh sáng giảm L.1010 lần. Số nguyên nào sau đây gần với L nhất?

8

10

9

90

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức I=I0.e-μx, với I0 là cường độ ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó (tính theo đơn vị mét). Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thụ là μ=1,4. Hỏi ở độ sâu 30 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với nường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển?

e-21 lần

e42 lần

e21 lần

e-42 lần

Xem đáp án

Cường độ ánh sáng ở độ sâu 30m là: I1=I0.e-30μ

Cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển là I2=I0

Ta có:  

Vậy ở độ sâu 30 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi e42 lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển.

Đáp án cần chọn là: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức Qt=Q01-e-t2 với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa (pin đầy). Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạt được 90% dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

t≈1,65 giờ

t≈1,61 giờ

t≈1,63 giờ

t≈1,50 giờ

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm trái đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế thế giới), khi nhiệt độ trái đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng khi nhiệt độ trái đất tăng thêm 2°C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%, còn khi nhiệt độ trái đất tăng thêm 5°C thì tổng giá trị kinh tế toàn càu giảm 10%. Biết rằng nếu nhiệt độ trái đất tăng thêm t°C, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm ft=k.at (trong đó a, k là các hằng số dương). Nhiệt độ trái đất tăng thêm bao nhiêu độ C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm ?

9,3°C

7,6°C

6,7°C

8,4°C

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn lnx+lny≥lnx2+y. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x+y

P=6

P=3+22

P=2+32

P=3+17

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: