38 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 3: Phép cộng, phép trừ phân số có đáp án
Đề thi
38 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 3: Phép cộng, phép trừ phân số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6132 lượt thi
38 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng. Với a;b;m∈Z;m≠0, ta có:

am+bm=a−bm

am+bm=a.bm

am+bm=a+bm

am+bm=a+bm+m

Xem đáp án

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

am+bm=a+bm

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận biết

Phép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?

Tính chất giao hoán

Tính chất kết hợp

Tính chất cộng với 0

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Phép cộng phân số có các tính chất:

+) Tính chất giao hoán: khi đổi chỗ các phân số trong một tổng thì tổng không đổi.

+) Tính chất kết hợp: Muốn cộng một tổng hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể cộng phân số thứ nhất với tổng hai phân số còn lại.

+) Tính chất cộng với 0: tổng của một phân số với 0 bằng chính phân số đó.

Đáp án cần chọn là: D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng 46+2781 có kết quả là:

13

43

34

1

Xem đáp án

 46+2781=23+13=33=1

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng hai phân số 3536 và −12536

−52

−295

−409

409

Xem đáp án

3536+−12536=35+−12536=−9036=−52

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn câu đúng:

−411+7−11>1

−411+7−11<0

811+7−11>1

−411+−711>−1

Xem đáp án

Đáp án A: −411+7−11=−411+−711=−1111=−1<1

 nên A sai

Đáp án B: −411+7−11=−411+−711=−1111=−1<0

nên B đúng.

Đáp án C: 811+7−11=811+−711=111<1

nên C sai.

Đáp án D: −411+−711=−1111=−1

nên D sai.

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x−15=2+−34

x=2120

x=2920

x=−310

x=−910

Xem đáp án

x−15=2+−34

x−15=54

x=54+15

x=2920

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính hợp lý biểu thức −97+134+−15+−57+34 ta được kết quả là:

95

115

-115

−15

Xem đáp án

−97+134+−15+−57+34

=−97+−57+134+34+−15

=−2+4+−15

=2+−15

=105+−15

=95

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 38 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A=14+−513+211+−813+34. Chọn câu đúng:

A > 1

A=211

A = 1

A = 0

Xem đáp án

A=14+−513+211+−813+34

A=14+−513+211+−813+34

A=14+34+−513+−813+211

A=1+−1+211

A=211

Đáp án cần chọn là: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 1541+−13841≤x<12+13+16?

6

3

5

4

Xem đáp án

1541+−13841≤x<12+13+16

−3≤x<1

x∈−3;−2;−1;0

Vậy có tất cả 4 giá trị của x

Đáp án cần chọn là: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của phân số 137 là:

−137

13−7

−137

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Số đối của phân số 137 là −137 hoặc 13−7 hoặc −137

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 34−720 là:

110

45

25

-110

Xem đáp án

Ta có:

34−720=1520−720=820=25

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của −−227 là:

272

−−227

227

-227

Xem đáp án

Ta có: −−227=227 nên số đối của 227 là -227

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính −16−−49

518

536

−1118

−1336

Xem đáp án

−16−−49=−16+49=−318+818=518

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 1520−x=716

−1516

516

1916

-1916

Xem đáp án

1520−x=716

−x=716−1520

−x=−1516

x=516

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+...24=38

2

1

– 1

5

Xem đáp án

Đặt số cần điền vào chỗ chấm là x ta có:

13+x24=38

x24=38−13

x24=124

x=1

Vậy số cần điền vào chỗ trống là 1

Đáp án cần chọn là: B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2930−1323+x=769?

310

1323

25

-310

Xem đáp án

Ta có:

2930−1323+x=769

1323+x=2930−769

1323+x=199230

x=199230−1323

x=310

Đáp án cần chọn là: A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 97−512là:

7384

−1384

8384

14384

Xem đáp án

Ta có:

97−512=97+−512

=10884+−3584=108+−3584

=7384

Đáp án cần chọn là: A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 6591+−4455 ta được kết quả là:

−5335

5135

−335

335

Xem đáp án

6591+−4455=57+−45=2535+−2835=−335

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

32+23>1

32+23=136

34+−417=3568

412+2136=1

Xem đáp án

Đáp án A: 32+23=96+46=136>1

 nên A đúng

Đáp án B: 32+23=96+46=136

nên B đúng.

Đáp án C: 34+−417=5168+−1668=3568

 nên C đúng.

Đáp án D: 412+2136=412+712=1112<1

nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x=313+920

1233

177260

187260

17726

Xem đáp án

313+920=60260+117260=177260

Vậy x=177260

Đáp án cần chọn là: B

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M=2131+−167+4453+1031+953 và N=12+−15+−57+16+−335+13+141. Chọn câu đúng

M=27;N=141

M=0;N=141

M=−167;N=8341

M=−27;N=141

Xem đáp án

M=2131+−167+4453+1031+953

M=2131+−167+4453+1031+953

M=2131+1031+4453+953+−167

M=1+1+−167

M=2+−167

M=−27

N=12+−15+−57+16+−335+13+141

N=12+16+13+−15+−57+−335+141

N=3+1+26+−7+−25+−335+141

N=1+−1+141

N=141

Đáp án cần chọn là: D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x∈Z biết 56+−78≤x24≤−512+58

x∈0;1;2;3;4

x∈−1;0;1;2;3;4;5

x∈−1;0;1;2;3;4

x∈0;1;2;3;4;5

Xem đáp án

Ta có:

56+−78≤x24≤−512+58

−124≤x24≤524

−1≤x≤5

x∈−1;0;1;2;3;4;5

Đáp án cần chọn là: B

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để n−8n+1+n+3n+1 là một số nguyên

n∈1;−1;7;−7

n∈0;6

n∈0;−2;6;−8

n∈−2;6;−8

Xem đáp án

Ta có:

n−8n+1+n+3n+1=n−8+n+3n+1

=2n−5n+1=2n+2−7n+1

=2n+1−7n+1=2n+1n+1−7n+1

=2−−7n+1

Yêu cầu bài toán thỏa mãn nếu 7n+1∈Z hay n+1∈U7=±1;±7

Ta có bảng:

Tìm tập hợp các số nguyên n để n-8/ n+1 + n+3/n+1 là một số nguyên (ảnh 1)

Vậy n∈0;−2;6;−8

Đáp án cần chọn là: C

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A  chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B  chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C  thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

4 giờ

3 giờ

1 giờ

2 giờ

Xem đáp án

Một giờ vòi A chảy được là: 1:6=16 (bể)

Một giờ vòi B chảy được là: 1:3=13 (bể)

Một giờ vòi C chảy được là: 1:2=12 (bể)

Một giờ cả ba vòi chảy được là: 16+13+12=66=1 (bể)

Vậy trong 1 giờ cả ba vòi chảy được đầy bể.

Đáp án cần chọn là: C

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng A=12+16+112+...+199.100 ta được:

S>35

S>45

S<45

Cả A, C đều đúng

Xem đáp án

A=12+16+112+...+199.100

A=11.2+12.3+13.4+...+199.100

A=1−12+12−13+13−14+...+199−1100

A=1−1100=99100

So sánh A với 35 và 45

Ta có:

35=60100;45=80100

⇒60100<80100<99100⇒A>45>35

Đáp án cần chọn là: D

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho S=121+122+123+...+135. Chọn câu đúng

S>12

S < 0

S=12

S = 2

Xem đáp án

S=121+122+123+...+135

S=121+...+125+126+...+130+131+...+135

S>125+...+125+130+...+130+135+...+135

S>15+16+17=107210>12

Vậy S>12

Đáp án cần chọn là: A

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a,b∈Z thỏa mãn a5+110=−1b?

0

Không tồn tại (a; b)

4

10

Xem đáp án

a5+110=−1b

2a10+110=−1b

2a+1.b=−10

2a + 1 là số lẻ; 2a + 1 là ước của −10

Có bao nhiêu cặp số a,b thuộc Z thỏa mãn a/5+ 1/10=-1/b? (ảnh 1)

Vậy có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

−23;32

−1213;13−12

12;−12

34;−43

Xem đáp án

Đáp án A:

Số đối của −23 là 23 chứ không phải 32 nên A sai.

Đáp án B:

Số đối của−1213 là 1213 chứ không phải 13−12 nên B sai.

Đáp án C:

Số đối của 12 là -12 nên C đúng.

Đáp án D:

Số đối của 34 là -34hoặc 3-4hoặc -34 chứ không phải −43nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x+114=57

914

114

1114

12

Xem đáp án

x+114=57

x=57−114

x=914

Đáp án cần chọn là: A

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

413−12=526

12−13=56

1720−15=1320

515−13=15

Xem đáp án

Đáp án A: 

413−12=826−1326=−526≠526 nên A sai.

Đáp án B: 

12−13=36−26=16≠56 nên B sai.

Đáp án C:

 1720−15=1720−420=1320 nên C đúng.

Đáp án D:

515−13=13−13=0≠15 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 415−265−439

139

215

−265

115

Xem đáp án

415−265−439

=52195−6195−20195

=52−6−20195

=26195=215

Đáp án cần chọn là: B

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính hợp lý B=3123−730+823 ta được:

2330

730

-730

-2330

Xem đáp án

B=3123−730+823

B=3123−730−823

B=3123−823−730

B=1−730

B=2330

Đáp án cần chọn là: A

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M=13+1267+1341−7967−2841 và N=3845−845−1751−311

Chọn câu đúng

M = N

N < 1 < M

1 < M < N

M < 1 < N

Xem đáp án

M=13+1267+1341−7967−2841

M=13+1267+1341−7967+2841

M=13+1267−7967+1341+2841

M=13+−1+1

M=13

N=3845−845−1751−311

N=3845−845+1751+311

N=3845−845+1751+311

N=23+13+311

N=1+311

N=1411

Vì 13<1<1411 nên M < 1 < N

Đáp án cần chọn là: D

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x sao cho x−−712=1718−19

−14

1712

14

-1712

Xem đáp án

x−−712=1718−19

x−−712=56

x=56+−712

x=14

Đáp án cần chọn là: C

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn −514−3714≤x≤3173−3131313173737373?

3

5

4

1

Xem đáp án

−514−3714≤x≤3173−3131313173737373

−514−3714≤x≤3173−313131:10101737373:10101

−4214≤x≤3173−3173

−3≤x≤0

x∈−3;−2;−1;0

Vậy có 4 giá trị của x thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

1740

140

113

1

Xem đáp án

Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được là: 

1:10=110 (bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ hai chảy được là: 

1:8=18 (bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ ba tháo được là:

1:5=15 (bể)

Sau 1 giờ, lượng nước trong bể có là:

110+18−15=140 (bể)

Đáp án cần chọn là: B

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x là số thỏa mãn x+45.9+49.13+413.17+...+441.45=−3745

x nguyên âm

x = 0

x nguyên dương

x là phân số dương

Xem đáp án

x+45.9+49.13+413.17+...+441.45=−3745

x+15−19+19−113+...+141−145=−3745

x+15−145=−3745

x+845=−3745

x=−3745−845

x = - 1

Vì −1 là số nguyên âm nên đáp án A đúng.

Đáp án cần chọn là: A

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P=122+132+...+120022+120032. Chọn câu đúng

P > 1

P > 2

P < 1

P < 0

Xem đáp án

P=122+132+...+120022+120032

<11.2+12.3+...+12001.2002+12002.2003

=11−12+12−13+...+12001−12002+12002−12003

=1−12003=20022003<1

Vậy P < 1

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả