36 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 2: Nói với em có đáp án
Đề thi

36 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 2: Nói với em có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 194 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn nhỏ trong tranh đang chia sẻ với cô giáo điều gì?

Bạn nhỏ trong tranh đang chia sẻ với cô giáo điều gì? (ảnh 1)

Bạn rất buồn vì trốn học.

Bạn rất buồn vì điểm kém.

Bạn rất buồn vì đã vi phạm nội quy.

Xem đáp án

B. Bạn rất buồn vì điểm kém.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nói với em” (SGK – trang 65) và trả lời câu hỏi sau:

Bài tập đọc nói về chủ đề gì?

Chia sẻ

Dũng cảm.

Kiên trì.

Xem đáp án

A. Chia sẻ

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn những tiếng chứa vần "ia".

Khi bày tỏ niềm vui với người khác, em sẽ vui hơn. Nỗi buồn, lo lắng sẽ được vơi đi khi người khác lắng nghe em nói. Đó chính là sự chia sẻ.

chia

bày

trì.

Xem đáp án

A. chia

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn những tiếng chứa vần "ay".

Khi bày tỏ niềm vui với người khác, em sẽ vui hơn. Nỗi buồn, lo lắng sẽ được vơi đi khi người khác lắng nghe em nói. Đó chính là sự chia sẻ.

chia

bày

trì.

Xem đáp án

B. bày

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn những tiếng chứa vần "ac".

Khi bày tỏ niềm vui với người khác, em sẽ vui hơn. Nỗi buồn, lo lắng sẽ được vơi đi khi người khác lắng nghe em nói. Đó chính là sự chia sẻ.

chia

bày

khác

Xem đáp án

C. khác

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.   ……….. bay A. đĩa B. may C. mía (ảnh 1)
……….. bay

đĩa

may

mía

Xem đáp án

A. đĩa

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.   bó ………..  A. đĩa B. may C. mía (ảnh 1)
bó ………..

đĩa

may

mía

Xem đáp án

C. mía

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.   máy ………..  A. đĩa B. may C. mía (ảnh 1)
máy ………..

đĩa

may

mía

Xem đáp án

B. may

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nói với em” (SGK – trang 65) và trả lời câu hỏi sau:

Chọn đúng hoặc sai.

Bài tập đọc "Nói với em" khuyên chúng ta điều gì?

Nên che dấu cảm xúc.

__

Cần biết chia sẻ cảm xúc.

__
(1)
S
(2)
Đ
Xem đáp án

Nên che dấu cảm xúc.

S

Cần biết chia sẻ cảm xúc.

Đ

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lúc đến trường, chúng ta có thể chia sẻ với ai?

anh chị em

ông bà

thầy cô

Xem đáp án
C. thầy cô
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lúc ở nhà, chúng ta có thể chia sẻ với ai?

anh chị em

thầy cô

bạn bè

Xem đáp án

A. anh chị em

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Biết chia sẻ thì cuộc sống của chúng ta sẽ ………… hơn.

buồn bã

phiền muội

hạnh phúc

Xem đáp án

C. hạnh phúc

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trồng.

Điền vào chỗ trồng.   ca …….. A. hát  B. ngạc C. loét (ảnh 1)
ca ……..

hát

ngạc

loét

Xem đáp án

A. hát

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trồng.

Điền vào chỗ trồng. (ảnh 1)
ngạc ……..

hát

nhiên

loét

Xem đáp án

B. nhiên

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trồng.

Điền vào chỗ trồng.   chua …….. (ảnh 1)
chua ……..

hát

ngạc

loét

Xem đáp án
C. loét
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống. (ảnh 1)
an …….

ủi

ngoãn

rũ

Xem đáp án

A. ủi

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.   ngoan …………… A. ủi B. ngoãn C. rũ (ảnh 1)
ngoan ……………

ủi

ngoãn

rũ

Xem đáp án

B. ngoãn

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.Điền vào chỗ trống. (ảnh 1)

ủi

ngoãn

rũ

Xem đáp án
C. rũ
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

Chia sẻ/ mình/ mọi người/ giúp/ được/ thấu hiểu.

Chia sẻ giúp mọi người thấu hiểu được mình.

Chia sẻ người thấu hiểu giúp mọi được mình.

Chia sẻ giúp mọi hiểu được mình người thấu.

Xem đáp án

A. Chia sẻ giúp mọi người thấu hiểu được mình.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

nỗi buồn/ cần biết/ với người khác/ giãi bày/ Chúng ta

Chúng ta cần biết giãi bày nỗi buồn với người khác.

Chúng ta cần biết buồn với giãi bày nỗi người khác.

Chúng ta biết giãi cần bày nỗi buồn với người khác.

Xem đáp án

A. Chúng ta cần biết giãi bày nỗi buồn với người khác.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ “chia sẻ” chứa vần nào dưới đây:
Từ “chia sẻ” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 1)
Từ “chia sẻ” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 2)
Từ “chia sẻ” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án:

A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “chải tóc” chứa vần nào dưới đây:

Từ “chải tóc” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 1)
Từ “chải tóc” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 2)
Từ “chải tóc” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án:

B.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ “nước chảy” chứa vần nào dưới đây:
Từ “nước chảy” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 1)
Từ “nước chảy” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 2)
Từ “nước chảy” chứa vần nào dưới đây: (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án:

C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

Điền vần thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)

ai

ay

ây

Xem đáp án

A. ai

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

Điền vần thích hợp vào chỗ trống   (ảnh 1)
m…. bay

ai

ay

ây

Xem đáp án

B. ay

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

Điền vần thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)
ch……. lưới

ài

ay

ây

Xem đáp án

A. ài

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

Điền vần thích hợp vào chỗ trống  dây nh………. (ảnh 1)
dây nh……….

ai

ảy

ây

Xem đáp án

B. ảy

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu:

Em cảm thấy rất vui ……………………

khi được cô khen.

vì không nghe lời mẹ dặn.

vì bị mẹ đánh

Xem đáp án

A. khi được cô khen.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu:

Em cảm thấy hối hận……………………

khi được cô khen.

vì không nghe lời mẹ dặn.

vì bị mẹ đánh

Xem đáp án

B. vì không nghe lời mẹ dặn.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ viết đúng:

Chọn từ viết đúng: (ảnh 1)
Chọn từ viết đúng: (ảnh 2)
Chọn từ viết đúng: (ảnh 3)
Chọn từ viết đúng: (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án:

C.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghe và điền vào chỗ trống.

Biết chia sẻ thì ………. của chúng ta sẽ tốt đẹp hơn.

Điểm số

Hạnh phúc

Cuộc sống

Xem đáp án

C. Cuộc sống

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây chứa vần “uông”

Từ nào dưới đây chứa vần “uông” (ảnh 1)
Từ nào dưới đây chứa vần “uông” (ảnh 2)
Từ nào dưới đây chứa vần “uông” (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án:

A và B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm chữ H (hoa).

Tìm chữ H (hoa). (ảnh 1)
Tìm chữ H (hoa). (ảnh 2)
Xem đáp án

Đáp án:

B.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tiếng chứa vần “ương”.

Ở trường, đó là thầy cô, bạn bè của em.

trường

tường

xước

Xem đáp án

A. trường

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ viết đúng
Chọn từ viết đúng (ảnh 1)
Chọn từ viết đúng (ảnh 2)
Xem đáp án

Chọn A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ viết đúng
Chọn từ viết đúng (ảnh 1)
Chọn từ viết đúng (ảnh 2)
Xem đáp án

Chọn B