35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 21)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 21)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT76 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:

130

125

120

100

Xem đáp án

Chọn C

Số cách sắp xếp là số hoán vị của tập có 5 phần tử: P5=5!=120.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=−12; u7=−32. Tìm q?

q=±2.

q=±4.

q=±1.

q=±12.

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có un=u1qn−1⇒u7=u1.q6⇒q6=64⇒q=2q=−2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

 Media VietJack

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;0.

−∞;−2.

−1;0.

0;+∞.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

 Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = 3.

Hàm số đạt cực đại tại x = 4.

Hàm số đạt cực đại tại x = 2.

Hàm số đạt cực đại tại x = -2.

Xem đáp án

Chọn C

Giá trị cực đại của hàm số là y = 3 tại x = 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

 Media VietJack

Kết luận nào sau đây đúng

Hàm số có 4 điểm cực trị.

Hàm số có 2 điểm cực đại.

Hàm số có 2 điểm cực trị.

Hàm số có 2 điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu, ta có:

f'(x) đổi dấu 3 lần khi qua các điểm 1,2,3 Suy ra loại phương án A.

f'(x) đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm 1,4 và đổi dấu từ dương sang âm khi qua điểm 3. Suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1.

y = 2.

y = 4.

y = 12.

y = -2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có limx→±∞−4x+12x−1=−2. Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = -2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

Media VietJack

y=−x3+x2−2.

y=−x4+3x2−2.

y=x4−2x2−3.

y=−x2+x−1.

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị đi qua M0; −3, suy ra loại các phương án A, B, D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=−x4−3x2+1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

-3

0

1

-1

Xem đáp án

Chọn C

Trục tung có phương trình: x = 0. Thay x = 0 vào y=−x4−3x2+1 được: y = 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, a≠1. Tính logaa2.

2a

-2

2

a

Xem đáp án

Chọn C

logaa2=2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x là

y'=xln3.

y'=x.3x−1.

y'=3xln3.

y'=3xln3.

Xem đáp án

Chọn D

Theo công thức đạo hàm ta có y'=3xln3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó a234 bằng

a23.

a83.

a38.

a6.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: a234=a2314=a23.14=a16=a6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x+1=4 có nghiệm là

x = 4

x = 15

x = 3

x = 16

Xem đáp án

Chọn B

Đk: x+1>0⇔x>−1.

Ta có log2x+1=4⇔x+1=24⇔x+1=16⇔x=15. Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 15.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log32x+7−log3x−1=2 là

x = 2

x = 3

x=167

x=133

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện 2x+7>0x−1>0⇔x>−72x>1⇔x>1.

Ta có log32x+7−log3x−1=2⇔log32x+7=log3x−1+2

log32x+7=log39x−1

⇔2x+7=9x−9⇔x=167(thỏa mãn điều kiện).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−2x3+x−1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=−x3+x2−x+C.

∫fxdx=−12x4+12x2−x+C.

∫fxdx=−14x4+x2−x+C.

∫fxdx=−14x4+12x2−x+C.

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x−3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=−cos2x+C.

∫fxdx=−12cos2x−3x+C.

∫fxdx=−cos2x−3x+C.

∫fxdx=−12cos2x+C.

Xem đáp án

Chọn B

             ∫fxdx=∫sin2x−3dx=12∫sin2xd2x−3∫dx=−12cos2x−3x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−11f(x)dx=7 và ∫−12f(t)dt=9 thì ∫12f(x)dx bằng

-2

16

2

Không xác định được.

Xem đáp án

Chọn C

                Ta có : 

                 +)   ∫−12f(t)dt=∫−12f(x)dx=9.

                  +) Áp dụng công thức :  ∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx=∫abf(x)dx       a<c<b.         

                       ∫−12f(x)dx=∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx⇒∫12f(x)dx=∫−12f(x)dx−∫−11f(x)dx=9−7=2. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫14xdx bằng

-14

14

4

2

Xem đáp án

Chọn A

              Cách 1 :            ∫14xdx=12x41=14−12=−14.

               Cách 2 :     Sử dụng máy tính  CASIO .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = -7i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là:

M0; −7.

M−7; 0.

M7; 0.

M0; 7.

Xem đáp án

Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z = -7i là số phức z¯=7icó điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M0; 7.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z=2−i;w=3+2i. Số phức z + w bằng

-1 - 3i

6 - 2i

5 + i

1 + 3i

Xem đáp án

Chọn C

z+w=2+3+−1+2i=5+i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = -2 + 3i. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là

M2;3.

N−2;−3.

P2;−3.

Q−2;3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có z¯=−2−3i nên điểm biểu diễn của z¯ là −2;−3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đó là

24

12

8

6

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích khối chóp là V=13.4.6=8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2,3,5 là

30

10

15

120

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối hộp chữ nhật là V=2.3.5=30.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức V của khối trụ có bán kính r và chiều cao h là

V=πr2h.

V=13πr2h.

V=πrh2.

V=13πrh2.

Xem đáp án

Chọn A

Công thức V của khối trụ có bán kính r và chiều cao h là V=πr2h.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy r = 2 cm và độ dài đường sinh l = 5 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là

10πcm2.

20πcm2.

50πcm2.

5πcm2.

Xem đáp án

Chọn B

Diện tích xung quanh của hình trụ đó là S=2πrl=2π.2.5=20π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=−1;2;0, b→=2;1;0, c→=−3;1;1. Tìm tọa độ của vectơ u→=a→+3b→−2c→.

10;−2;13.

−2;2;−7.

−2;−2;7.

11;3;−2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 3b→=6;3;0, 2c→=−6;2;2.

Suy ra u→=a→+3b→−2c→=−1+6−(−6);2+3−2;0+0−2=11;3;−2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:  x2+y2+z2−2y+4z−2=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

1

7

22

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có a=0;b=1;c=−2;d=−2.

Suy ra R=12+−22−−2=7.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A−1 ; 0 ; 1 , B2 ; 1 ; 0. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB.

P:3x+y−z+4=0.

P:3x+y−z−4=0.

P:3x+y−z=0.

P:2x+y−z+1=0.

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A( -1;0;1), B(2;1;0) . Viết phương trình mặt phẳng (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+21=y−13=z+7−5. Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của d

u4→=1; 3; 5.

u3→=1;3; −5.

u1→=−1;−3;5.

u2→=2;6;−10.

Xem đáp án

Chọn A

Đường thẳng d:x+21=y−13=z+7−5có một vectơ chỉ phương là u3→=1;3; −5 cùng phương với các véc tơ u1→=−1;−3;5,  u2→=2;6;−10.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có 1 bóng hỏng.

1150.

13112.

2855.

56.

Xem đáp án

Chọn C

Trong 3 bóng có 1 bóng hỏng.

Ta có nΩ=C123=220.

Gọi biến cố A : “Trong 3 bóng lấy ra có 1 bóng hỏng”.

Tính được nA=C41.C82=112.

Vậy P(A)=112220=2855.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+32m−1+1 đồng biến trên R.

Không có giá trị m thỏa mãn.

m = 1.

m≠1.

m∈ℝ.

Xem đáp án

Chọn B

Tâp xác định :D = R.

y'=3x2−6mx+32m−1

Ta có: Δ'=−3m2−3.3.2m−1.

 Để hàm số luôn đồng biến trên R thì Δ'≤0⇔9m2−18m+9≤0

 ⇔9m2−2m+1≤0⇔9m−12≤0⇔m=1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhât, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x3−7x2+11x−2trên đoạn 0;2.Giá trị của biểu thức A=2M−5mbằng?

A = 3

A = -4

A = 16

A=103727.

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số trên đoạn [0 ​​ ​​ ;2]. Hàm số liên tục trên [0 ​​ ​​ ;2]. Ta có f'x=3x2−14x+11 f'x=0⇔x=1∈0;2x=113∉0;2

Tính f0=−2;f1=3,f2=0. Suy ra M=3, m=−2⇒2M−5m=16.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+2x≤8 là

−∞; −3.

−3; 1.

−3; 1.

−3; 1.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có : 2x2+2x≤8⇔2x2+2x≤23⇔x2+2x−3≤0⇔−3≤x≤1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫123fx−2xdx=6. Khi đó ∫12fxdxbằng

-1

-3

3

-1

Xem đáp án

Chọn C.

∫123fx−2xdx=6⇔3∫12fxdx−2∫12xdx=6⇔3∫12fxdx−2.x2212=6⇔3∫12fxdx=9⇔∫12fxdx=3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 + i. môđun của số phức z.4−3ibằng

z=52

z=2

z=252

z=72

Xem đáp án

Chọn A.

z.4−3i=1+i4−3i=7+i⇒z1+i=72+−12=52.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với đáy,AB=a, AD=a3, SA=2a2 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phằng (SAB) bằng

30∘.

45∘.

60∘.

90∘.

Xem đáp án

Chọn A

 Media VietJackCho hình chóp SABCD  có đáy ABCD  là hình chữ nhật. Cạnh bên SA  vuông góc với đáy (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 3, đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = 2 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'BC bằng

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có độ dài cạnh bên bằng 3, đáy ABC  là tam giác vuông tại A (ảnh 1)

1313.

1336.

613.

61313.

Xem đáp án

Chọn D

 Media VietJack

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm M2;4;1, N−2;2;−3 . Phương trình mặt cầu đường kính MN là

x2+y+32+z−12=9.

x2+y−32+z+12=9.

x2+y−32+z−12=9.

x2+y−32+z+12=3.

Xem đáp án

Chọn B

Mặt cầu đường kính MN  có tâm là trung điểm của đoạn thẳng MN. Suy ra tọa độ tâm mặt cầu là I0;3;−1.

Bán kính mặt cầu: R=12MN=1216+4+16=62=3.

Phương trình mặt cầu có tâm I0;3;−1, bán kính R = 3: x2+y−32+z+12=9.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A1;0;2và vuông góc với mặt phẳng P:x−y+3z−7=0?

x=ty=−tz=3t.

x=1+ty=−1z=3+2t.

x=1+ty=−tz=2+3t.

x=1+ty=tz=2+3t.

Xem đáp án

Chọn C

Đường thẳng cần tìm nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=1;−1;3 làm một vectơ chỉ phương.

Phương trình tham số của đường thẳng cần tìm đi qua điểm A1;0;2, nhận n→=1;−1;3 là vec tơ chỉ phương làx=1+ty=−tz=2+3t.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f'x là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số gx=2fx−x+12 trên đoạn −3;3 bằng

 Media VietJack

f0−1.

f−3−4.

2f1−4.

f3−16.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có g'x=2f'x−2x+1

g'x=0⇔f'x=x+1⇔x=1x=±3.

 Media VietJack

Dựa vào hình vẽ ta có bảng biến thiên

 Media VietJack

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số gx=2fx−x+12 trên đoạn −3;3 là g1=2f1−4.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên y trong đoạn −2021;2021 sao cho bất phương trình 10xy+logx10≥101110logx đúng với mọi x thuộc 1;100

2021

4026

2013

4036

Xem đáp án

Chọn AMedia VietJack

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x−2           khi x≤0x2+4x−2     khi x>0. Tích phân I=∫0πsin2x.fcosxdx bằng

I=92.

I=-92.

I=-76.

I=76.

Xem đáp án

Chọn A

Do limx→0−fx=limx→0+fx=f0=−2 nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x = 0.

Đặt t=cosx⇒dt=−sinxdx.

Đổi cận: x=0⇒t=1; x=π⇒t=−1.

Ta có:

∫0πsin2x.fcosxdx=∫0π2sinx.cosx.fcosxdx=−∫1−12t.ftdt=2∫−11t.ftdt=2∫−10x.fxdx+2∫01x.fxdx=2∫01xx2+4x−2dx+2∫−10x.2x−2dx

=2x44+4x33−x210+4.x33−x22−10=76+103=92.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z=13 và z−2iz¯−4i là số thuần ảo?

1

2

0

4

Xem đáp án

Chọn B

Có bao nhiêu số phức  z thỏa mãn modun z = căn 13 và ( z - 2i)( z ngang - 4i)  là số thuần ảo?  (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a, BC=a3. Cạnh bên SA vuông  góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30°. Thể tích khối chóp SABCD bằng

 Media VietJack

3a3.

2a33.

3a33.

26a33.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp SABCD  có đáy là hình chữ nhật với AB = a; BC = a căn 3. Cạnh bên SA vuông  góc với đáy và đường thẳng (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn. Mái vòm đó là một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên dưới. Biết giá tiền của 1m2 tôn là 300000 đồng. Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông Bảo mua tôn là bao nhiêu ?

Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn. Mái vòm đó là một phần của mặt (ảnh 1)

18850000đồng.

5441000đồng.

9425000đồng.

10883000đồng.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi r là bán kính đáy của hình trụ. Khi đó:  6sin1200=2r⇔r=23.

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có góc ở tâm của cung này bằng 1200.

Và độ dài cung này bằng 13 chu vi đường tròn đáy.

Suy ra diện tích của mái vòm bằng 13Sxq,

  (với Sxqlà diện tích xung quanh của hình trụ).

Do đó, giá tiền của mái vòm là 13Sxq.300.000=13.2πrl.300.000=13.2π.23.5.300.000≃10882796,19.

Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn. Mái vòm đó là một phần của mặt (ảnh 2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm E2;1;3, mặt phẳng P:2x+2y−z−3=0 và mặt cầu S:x−32+y−22+z−52=36. Gọi Δ là đường thẳng đi qua E nằm trong mặt phẳng (P) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δlà

x=2+9ty=1+9tz=3+8t.

x=2−5ty=1+3tz=3.

x=2+ty=1−tz=3.

x=2+4ty=1+3t.z=3−3t

Xem đáp án

Chọn C

 Media VietJackMedia VietJack

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là một hàm đa thức có bảng xét dấu f'(x) như sau

 Media VietJack

Số điểm cực trị của hàm số gx=fx2−x

5

3

1

7

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số y = f(x)  là một hàm đa thức có bảng xét dấu f'(x)  như sau   Số điểm cực trị của hàm số   (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m∈−20;20 để phương trình 7x+m=6log76x−mcó nghiệm thực

19

21

18

20

Xem đáp án

Chọn D

Có bao nhiêu số nguyên m thuộc -20; 20 để phương trình 7^x + m = 6 log 7( 6x - m) có nghiệm thực (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn trùng phương y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại ba điểm x1,x2, x3  (x1<x2<x3) thỏa mãn x1+x3=4.  Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình. Tỉ số S1S2 bằng

 Media VietJack

25.

716.

12.

715.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hàm số bậc bốn trùng phương y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Biết hàm số (ảnh 1)Media VietJack

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1,z2, z3 thỏa mãn z1+1−4i=2, z2−4−6i=1 và z3−1=z3−2+i . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z3−z1+z3−z2 .

142+2.

29−3.

142+22.

85−3.

Xem đáp án

Chọn D

Cho các số phức z1, z2, z3  thỏa mãn môdun z1 + 1 - 4i = 2 và môdun z2 - 4 - 6i = 1 (ảnh 1)Media VietJack

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;0;0,B3;4;−4. Xét khối trụ (T) có trục là đường thẳng AB và có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi (T)có thể tích lớn nhất, hai đáy của (T) nằm trên hai mặt phẳng song song lần lượt có phương trình là x+by+cz+d1=0và x+by+cz+d2=0. Khi đó giá trị của biểu thức b+c+d1+d2thuộc khoảng nào sau đây?

0;21.

−11;0.

−29;−18.

−20;−11.

Xem đáp án

Chọn C

 Media VietJackMedia VietJack