35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 19)
Đề thi

35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT78 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,?

A54.

P5.

C54.

P4.

Xem đáp án

Chọn A

Số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5 là một chỉnh hợp chập 4 của 5 phần tử

Vậy có A54 số cần tìm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có u4=2, u2=4. Hỏi u1 bằng bao nhiêu?

u1=6.

u1=1.

u1=5.

u1=-1.

Xem đáp án

Chọn C

Theo giả thiết ta có

u4=2u2=4⇔u1+3d=2u1+d=4⇔u1=5d=−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞, có bảng biến thiên như hình sau:

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số đồng biến trên khoảng -1;+∞.

Xem đáp án

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1, suy ra hàm số cũng đồng biến trên khoảng −∞;−2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Media VietJack

yCT=0.

maxℝy=5.

yCÐ=5.

minℝy=4.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = 1, yCÐ=5; đạt cực tiểu tại x = 0, yCT=4; hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−122x+3. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

3

0

2

1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có bảng xét dấu sau:

Media VietJack

Từ đó f'(x) chỉ đổi dấu tại x=−32;x=0 nên hàm số chỉ có 2 cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+2có đồ thị (C). Tìm tọa độ giao điểm Icủa hai đường tiệm cận của đồ thị (C)

I−2;2.

I2;2.

I2;-2.

I−2;-2.

Xem đáp án

Chọn A

Tập xác định D=ℝ\−2 

Tiệm cận đứng x = -2 vì limx→−2−2x−1x+2=+∞, limx→−2+2x−1x+2=−∞

Tiệm cận ngang y = 2 vì limx→±∞2x−1x+2=2.

Vậy I−2;  2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Media VietJack

y=−x3+3x2+2.

y=−x4+2x2−2.

y=x3−3x2+2.

y=x3−3x+2.

Xem đáp án

Chọn C

Từ đồ thị hàm số y = f(x) ta có limx→+∞fx=+∞. Nên loại hai đáp án A, B.

Đồ thị đi qua điểm có tọa độ 2;−2⇒ Suy ra hàm số cần tìm là y=x3−3x2+2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Tìm mm để đồ thị hàm số fx+1=m có đúng 3 nghiệm.

Media VietJack

0<m<5.

1<m<5.

−1<m<4.

0<m<4.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có fx+1=m⇔fx=m−1.

fx=m−1 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y = f(x) và đường thẳng y = m - 1 (là đường thẳng vuông góc với Oy và cắt Oy tại điểm có tung độ là m -1).

Media VietJack

Để phương trình fx=m−1 có đúng 3 nghiệm thì 0<m−1<4⇔1<m<5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a thỏa mãn 0<a. Tính giá trị của biểu thức T=logaa2.a23.a45a715.

T=3.

T=125.

T=95.

T=2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: T=logaa2.a23.a45a715=logaa2.a23.a45a715=logaa2+23+45a715=logaa2+23+45−715=logaa3=3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log22x+1 trên khoảng −12 ; +∞ là

22x+1lnx.

22x+1ln2.

2ln22x+1.

2x+1ln2.

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định D=−12 ; +∞.

Ta có y'=log22x+1'=2x+1'2x+1ln2=22x+1ln2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương a, b với a≠1. Đặt M=logab. Tính M theo N=logab.

M=N.

M=2N.

M=12N.

M=N2.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: M=logab=loga12b=2logab=2N . Vậy M = 2N.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<125−x là

S=−∞;2.

S=−∞;1.

S=1;+∞.

S=2;+∞.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 5x+2<125−x⇔5x+2<52x⇔2<x.

Tập nghiệm S  của bất phương trình 5x+2<125−x là S=2;+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log52x=2 là:

x = 5.

x = 2.

x=252.

x=15.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: log52x=2⇔2x=25⇔x=252.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=4x3−2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫f(x) dx=3x4−2x+C.

∫f(x) dx=x4−2x+C.

∫f(x) dx=13x4−2x+C.

∫f(x) dx=12x2+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫f(x) dx=∫4x3−2 dx= x4−2x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=sin3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫f(x) dx=13cos3x+C.

∫f(x) dx=−13cos3x+C.

∫f(x) dx=3cos3x+C.

∫f(x) dx=−3cos3x+C.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫f(x) dx=∫sin3x dx=−13cos3x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫34fx dx=2và ∫45fx dx=−6thì ∫35fx dx

-4

8

-12

-8

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: ∫35fx dx=∫34fx dx+∫45fx dx=2−6=−4

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫231x dx bằng

ln23

ln32

ln6.

ln5.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫231x dx=lnx23=ln3−ln2=ln32.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 2 - 4i là

z¯=−2−4i.

z¯=2+4i.

z¯=−2+4i.

z¯=−4+2i.

Xem đáp án

Chọn B

Số phức liên hợp của số phức z = 2 - 4i là z¯=2+4i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = -3 + 2i và w = 4 - i. Số phức z−w¯ bằng

1 + 3i.

-7 + i.

-7 + 3i.

1 + i.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: w¯=4+i Suy ra: z−w¯=−3+2i−4−i=−7+i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3−2.i có tọa độ là

3;−2.

−3;2.

3−2;0.

0;3−2.

Xem đáp án

Chọn D  

Điểm biểu diễn hình học của số phức z=3−2.i là điểm M0;3−2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có thể tích bằng 8 và diện tích đáy bằng 6. Chiều cao của khối chóp đó bằng

4.

43.

49.

16.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có V=13Sđ. h⇒h=3VSđ=3.86=4.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có độ dài cạnh bằng a2. Thể tích khối lập phương đó là

a32.

2a32.

2a323.

a3.

Xem đáp án

Chọn B  

Thể tích khối lập phương là: V=a23=2a32.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3cm và chiều cao bằng 4 cm là:

V=36π  cm3.

V=12π  cm3.

V=8π  cm3.

V=12π  cm3.

Xem đáp án

Chọn D  

Thể tích khối nón là: V=13πr2h=13π.32.4=12π.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

2πa2.

πa2.

4πa2.

3πa2.

Xem đáp án

Chọn C

Hình trụ có bán kính đáy bằng r = a nên đường kính đáy bằng 2a.

Suy ra thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh bằng 2a. Do đó: chiều cao h = 2a.

Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq=2πrh=2π.a.2a=4πa2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −3;  −6) và B(0; 5;  2). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

I(−2; 8; 8).

I(1; 1; −2).

I(−1; 4; 4).

I(2; 2; −4).

Xem đáp án

Chọn B

Vì I là trung điểm AB nên IxA+xB2;yA+yB2;zA+zB2.

 Vậy I(1; 1; −2).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+3)2=16có bán kính bằng

4

32

16

9

Xem đáp án

Chọn A

Mặt cầu có phương trình (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2 thì bán kính bằng R.

Do đó mặt cầu (S) có  R2=16. Vậy mặt cầu (S) có bán kính R = 4.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(0;52;−1)?

(P1):4x+2y−12z−17=0.

(P2):4x−2y−12z−17=0.

(P3):4x−2y+12z+17=0.

(P4):4x+2y+12z+17=0.

Xem đáp án

Chọn C

 Thay tọa độ của điểm M trực tiếp vào các phương trình để kiểm tra.

 Ta có(P3):4.0−2.52+12.(−1)+17=0.

Vậy  mặt phẳng (P3):4x−2y+12z+17=0 đi qua điểm M(0;52;−1).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và trung điểm của đoạn thẳng AB với A(0;2;3),B(2;−2;1)?

u1→=(1;−2;−1)

u2→=(1;0;2)

u3→=(2;0;4)

u4→=(2;−4;−2)

Xem đáp án

Chọn B

Gọi là M trung điểm của đoạn thẳng AB, ta có  M(1;0;2).

 Ta có OM→=(1;0;2)là một vectơ chỉ phương của đường thẳng OM

Vậy chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ bằng?

917.

817

1017.

12.

Xem đáp án

Chọn A

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C171=17 .

Trong 17 số nguyên dương đầu tiên có 9 số lẻ.

Gọi A  là biến cố “ Chọn được số lẻ”⇒nA=9.

Vậy xác suất cần tìm là PA=nAnΩ=917 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

y=x+1x+3.

y=x4+3.

y=x3+x.

y=1x2+1.

Xem đáp án

Chọn C

Xét đáp án C.

Hàm số đã cho có TXĐ: D=ℝ . 

y=x3+x⇒y'=3x2+1>0,∀x∈ℝ⇒ hàm số đồng biến trên R .

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x−11−x trên đoạn 2;4. Tính A=3M−m.

A=4

A=−10

A=−4

A=−203

Xem đáp án

Chọn C

f'(x)=1(1−x)2>0;  ∀x≠1

Suy ra hàm số xác định và đồng biến trên đoạn 2;4

Vậy M=f(4)=−73 và m=f(2)=−3

Suy ra A=3M−m=−4

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 72−2x−x2≤149x là

−2;2.

−∞;−2∪2;+∞

−∞;−2∪2;+∞.

−2;2

Xem đáp án

Chọn C

 

Ta có: 72−2x−x2≤149x⇔72−2x−x2≤7−2x⇔2−2x−x2≤−2x⇔2−x2≤0⇔x≥2x≤−2

Vậy S=−∞;−2∪2;+∞

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫14(2x−3f(x))dx=9 thì ∫122f(2x)dx bằng

1

4

-1

-4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫14(2x−3f(x))dx=9⇔x214−3∫14f(x)dx=9⇒∫14f(x)dx=2

Đặt t=2x⇒dt=2dx

Đổi cận:

 x=12⇒t=1x=2⇒t=4

Suy ra: ∫122f(2x)dx=12∫14f(t)dt=1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình bậc hai z2−2z+5=0 .  Môđun của số phức  (2i−1)z1 bằng

-5

5

25

5

Xem đáp án

  Chọn B

Ta có: z2−2z+5=0⇔z1=1+2iz2=1−2i

Suy ra: (2i−1)z1=(2i−1)(1+2i)=4i2−1=−5

Vậy (2i−1)z1=5

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, cạnh BC=a, AC=a63, các cạnh bên SA=SB=SC=a32. Tính góc tạo bởi mặt bên SABvà mặt phẳng đáy ABC

π6.

π3.

π4.

arctan3..

Xem đáp án

 Media VietJackMedia VietJack

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, BC=a3, SA vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 45Ο. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) tính theo a bằng:

2a5719.

2a573.

2a53.

2a55.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABCD  có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a ,  BC = a căn 3 và SA vuông góc với đáy (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−6y+1=0. Tính tọa độ tâm I, bán kính Rcủa mặt cầu (S).

I−1;3;0R=3.

I1;−3;0R=3.

I1;−3;0R=10.

I−1;3;0R=9.

Xem đáp án

Chọn A

Từ phương trình mặt cầu (S)  suy ra tâm I−1;3;0 và bán kính R=a2+b2+c2−d=3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;−3;4,B−2;−5;−7, C6;−3;−1. Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là:

x=1+ty=−3−tz=4−8t .

x=1+ty=−1−3tz=−8−4t.

x=1+3ty=−3+4tz=4−t.

x=1−3ty=−3−2tz=4−11t.

Xem đáp án

Chọn A

Gọi M là trung điểm của BC ⇒M2;−4;−4.

AM→1;−1;−8.

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là: x=1+ty=−3−tz=4−8t          t∈ℝ.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số đa thức y = f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng f0=0, f−3=f32=−194 và đồ thị hàm số y=f'x có dạng như hình vẽ.

Media VietJack

Hàm số gx=4fx+2x2 giá trị lớn nhất của gx trên −2;32  là

2.

392.

1.

292.

Xem đáp án

Chọn DMedia VietJackMedia VietJack

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên dương của m để bất phương trình 2x+2−22x−m<0có tập nghiệm chứa không quá 6 số nguyên là:

62

33

32

31

Xem đáp án

Chọn CMedia VietJack

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+ax+bkhix≥2x3−x2−8x+10khix<2. Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x = 2.Tính I=∫04fxdx

3

0

-2

4

Xem đáp án

Chọn D

Cho hàm f(x) = x^2 + ax + b khi x lớn hơn hoặc bằng 2; x^3 - x^2 - 8x + 10 khi x nhỏ hơn 2. (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z,w thỏa mãn z−i=2 và w=z−1+iz−2−i. Tìm giá trị nhỏ nhất của w.

4.

73a.

520.

a72.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hai số phức z,w  thỏa mãn môdun z - i = 2  và w = z - 1 + i/ z - 2 - i. Tìm giá trị nhỏ nhất của môdun w . (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a3, góc giữa SA mặt phẳng (SBC) bằng 450(tham khảo hình bên). Thể tích khối chóp SABC bằng

                                                           Media VietJack

a33.

a3312.

3a3312.

a3.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Media VietJack

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây. Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ). Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm, 80cm(các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể. Lấy π=3,14). Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ (ảnh 1)

6,8m2.

24,6 m2.

6,15 m2.

3,08 m2.

Xem đáp án

Chọn C.

Đổi: 50cm=0,5m; 70cm=0,7m; 80cm=0,8m.

Xét tam giác nội tiếp đường tròn đáy có kích thước lần lượt là 0,5m; 0,7m; 0,8m nên bán kính đường tròn đáy của thùng đựng dầu là

R=0,5.0,7.0,8411−0,51−0,71−0,8=7330.

               Ta có hh= 2R

Diện tích hình chữ nhật ban đầu gấp 3 lần diện tích xung quanh của hình trụ.

Vậy S=3.2πRh=6.3,14.2.R2=6.3,14.273302=76931250=6,1544 m2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng

Δ1:x=1+2ty=2−2tz=−1+t,    (t∈ℝ);          Δ2:x=3+2sy=−1−2sz=s,    (s∈ℝ).

Gọi (P)  là mặt phẳng đi qua M song song với trục Ox, sao cho (P) cắt hai đường thẳng Δ1 ,  Δ2lần lượt tại A,B thoả mãn AB=1. Mặt phẳng (P)đi qua điểm nào sau đây?

F1;−2;0.

E1;2;−1.

K−1;3;0.

G3;1;−4.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm bậc bốn thỏa mãn f0=0. Hàm số f'x đồ thị như sau:

Cho f(x) là hàm bậc bốn thỏa mãn f(0) = 0 . Hàm sồ'(x)   đồ thị như sau (ảnh 1)Hàm số gx=fx3−x3−x có bao nhiêu điểm cực trị ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn A

Cho f(x) là hàm bậc bốn thỏa mãn f(0) = 0 . Hàm sồ'(x)   đồ thị như sau (ảnh 2)Media VietJack

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  m.2x2−4x−1+m2.22x2−8x−1=7log2x2−4x+log2m+3, (m là tham số) . Có bao nhiêu số nguyên dương m  sao cho phương trình đã cho có nghiệm thực.

31

63

32

64

Xem đáp án

Chọn D

Cho phương trình m 2^x^2 - 4x - 1 + m^2  2^ 2x^2 - 8x - 1 = 7 log 2 ( x^2 - 4x + log 2 m)+ 3 (m là tham số) (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị (C) . Gọi giao điểm của hai đường tiệm cận là I . Điểm M0x0; y0 di động trên (C), tiếp tuyến tại đó cắt hai tiệm cận lần lượt tại A,B vàSΔIAB=2. Tìm giá trị IM02 sao cho S1+S2SΔIAB=1 (với S1,S2 là 2 hình phẳng minh họa bên dưới)

 Media VietJack

2.

4120.

16960.

18960.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hàm số y = ax + b/ cx + d  có đồ thị (C) . Gọi giao điểm của hai đường tiệm cận là I . Điểm Mo(xo; yo) di động trên (C) (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1+z2=3+4i và z1−z2=5. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức P=z1+z2 

10.

52.

5.

102.

Xem đáp án

Chọn B

Đặt z1=a+biz2=c+di a,b,c,d∈ℝ. 

Theo giả thiết ta có : z1+z2=3+4iz1−z2=5⇔a+c=3b+d=4a−c2+b−d2=5.

Xét P=z1+z2=a2+b2+c2+d2≤1+1.a2+b2+c2+d2.

Mà a2+b2+c2+d2=a+c2+b+d2+a−c2+b−d22=32+42+522=25.

Nên P≤52.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a3, góc ở đỉnh là 1200. Thiết diện qua đỉnh của hình nón là một tam giác. Diện tích lớn nhất Smax của thiết điện đó là bao nhiêu?

Smax=2a2.

Smax=a22.

Smax=4a2.

Smax=9a28.

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack