35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (Đề 15)
50 câu hỏi
Hàm số y=x3−3x2+1 có điểm cực đại là:
x = 2
y = 1.
x = 0.
y = -3.
Các mặt của hình đa diện là những
đa giác.
tam giác.
tứ giác.
ngũ giác.
Cho hai số thực dương a và x, với a≠1. Hãy chọn đáp án đúng.
logax2=12logax.
loga2x=logax2.
loga2x=2logax.
logax=logxa.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−sinx là:
3x3−cosx+C.
x3+cosx+C.
x3−cosx+C
3x3+cosx+C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tọa độ hai điểm A(2; 0; −1) và B(−1; 3; 1).Tọa độ của véctơ AB→ tương ứng là:
3; −3; −2.
1; 3; 0.
3; −1; −2.
−3; 3; 2.
Cho số phức z=3+4i. Tọa độ điểm M biểu diễn số phức 2z+1−i trong mặt phẳng phức tương ứng là:
(7; 7).
(4; 3).
(3; 4).
(2; -1).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S): x2+(y−1)2+(z+2)2=9 có tọa độ tâm I tương ứng là:
−1; 0;2.
0; −1; 2.
0; 1; −2.
−2; 0; 1.
Giới hạn limx→1x+3−1x−1 bằng:
14.
12.
0.
+∞.
Nghiệm của phương trình 4x+1=2 tương ứng là:
x=12.
x=-1.
x=-12.
x=-32.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−∞;−2.
−2;1.
1;4.
1;+∞.
Hình lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu cạnh?
15
10
11
12
Cho khối chóp có diện tích đáy 3S và chiều cao h. Thể tích khối chóp tương ứng là:
V=13Sh.
V=2Sh.
V=Sh.
V=16Sh.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−4x trên đoạn 0; 3 là:
0
-3
-4
2
Tập xác định của hàm số f(x)=x−1π+5x−6−x2 là:
[2;3]
1;+∞
R
(2;3)
Mặt cầu (S) có diện tích là 36π (cm2)thì khối cầu giới hạn bởi (S) có thể tích là:
27π (cm3).
72π (cm3).
54π (cm3).
36π (cm3).
Hỏi hàm số y=x4−4x2+3 có đồ thị tương ứng với hình vẽ nào dưới đây?
Cho biết nguyên hàm của hàm số y = f(x) trên R là F(x) và có F(0)=2F(1)=4.Giá trị của tích phân ∫01f(x)dx tương ứng bằng:
-2
2
0
6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−y+2z−6=0. Biết rằng điểm A(1; a−2; 3−2a) nằm trên (P). Giá trị của a bằng:
2
-1
1
0
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Đồ thị hàm số y = f(x) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ( nếu chỉ xét TCĐ và TCN)?
2
4
2
1
Cho một lớp học X có 20 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ lớp X mà trong đó có ít nhất hai học sinh nữ?
2920
900
1020
4060
Biết rằng ∫01f(x)dx=2. Giá trị của tích phân ∫01f(x)−2xdx bằng
1
0
2
3
Cho hai số phức z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z2−4z+9=0. Giá trị của biểu thức P=z1+z2−z1z2 bằng
5
-5
7
13
Tập nghiệm của bất phương trình logx−2≤1 là
2;3.
−∞;12.
−∞;3.
2;12.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+2−1=z−32 . Tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng Oxz tương ứng là
1;−2;3 .
−3;0;−1.
2;−1;2 .
0;−1;2 .
Cho số phức z thỏa mãn z−1=z¯+2i . Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là
đường thẳng x−2y=0 .
đường tròn x−12+y+22=1 .
đường thẳng 2x+4y+3=0 .
đường thẳng 2x−4y+3=0 .
Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường cong y=fx ; y=gx và trục hoành như hình vẽ. Công thức tính diện tích hình phẳng H là
S=∫02fxdx+∫25gxdx .
S=∫02gx−fxdx+∫25fx−gxdx .
S=∫02fxdx+∫25fx−gxdx .
S=∫02gxdx+∫25gx−fxdx .
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2 x+1x2−4 x+5 lần lượt là:
5 và -1.
10 và 0.
73 và -1.
6 và 0.
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích của khối chóp S.ABC tương ứng bằng :
a326 .
a324.
a32.
a3212.
Hỏi bất phương trình 3x−27x2−x−20≥0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên x∈−40 ; 40?
45
44
46
47
Hàm số nào dưới đây không có tiệm cận đứng?
y=sinx+2x−1 .
y=tanx2+1.
y=x2−xx+2.
y=2x−1+3x+1−2.
Hỏi có bao nhiêu số phức z thoả mãn phương trình 2z−3iz−1=0?
3
2
0
1
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Cho đường thẳng d: x−21=y−1=x−12 và điểm A2 ; 0 ; 3. Toạ độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng d tương ứng là:
83 ; −23 ; 73 .
23 ; −43 ; 53.
102 ; −43 ; 53 .
2 ; −3 ; 1.
Cho hình hộp chữ nhật có các cạnh 7,8,9. Diện tích xung quanh lớn nhất của hình hộp chữ nhật là
270
256
382
238
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3fx=m có đúng 4 nghiệm thực .
1
3
5
6
Cho phương trình log24x−2x+1−m=x+1 . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm thực x phân biệt ?
1
vô số.
2
3
Cho hình nón (N) có chiều cao h = 8 và bán kính đáy r = 4. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh nón (N) cắt đấy theo một dây có độ dài 6. Diện tích thiết diện cắt khối nón (N) bởi mặt phẳng (P) tương ứng là :
127.
614.
371.
317.
Cho một vật m bắt đầu chuyển động thẳng với biểu thức gia tốc phụ thuộc vào thời gian là a=k1m/s2trong đó kk là một hằng số thực dương. Biết rằng trong 6 giây đầu tiên quãng đường vật đi được là 120m. Hỏi trong 6 giây tiếp theo vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
960 m
720 m
840 m
560 m
Cho hàm số y=fx=2x+2x−m có đồ thị (C). Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị (C) nhận I2;2 làm tâm đối xứng. Tổng tất cả các giá trị của tập S :
2
0
1
3
Cho ba số thực dương a,b,c và đồ thị các hàm số y=ax;y=abx;y=c+1x được cho như hình vẽ bên dưới . Biết MH=HK=KN.Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=b−4cbằng:
1
2
-1
0
Cho hàm số y=fx=x3−3mx2+3m+1x−4 có đồ thị (C). Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m∈−30;30 để đồ thị (C) cắt tia Ox tại đúng một điểm. Số phần tử của tập S :
2
32
19
5
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d1:x1=y−12=z+1−2 và d2:x+2−2=y+31=z−32. Hãy lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng chứa hai đường thẳng d1;d2; sao cho ba đường thẳng d;d1;d2đồng quy và khoảng cách từ gốc tọa độ O với đường thẳng d là lớn nhất:
d:x−34=y+13=z−2−3
d:x2=y+4−1=z−63
d:x+23=y+3−4=z−32
d:x−13=y+7−4=z−1−2
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M là trung điểm của AD. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SA bẳng a6. Thể tích khối chóp SABCD bằng
a36.
a34.
a33.
a312.
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=x3−3(m−1)x2−9(2m+1)+ncó đồ thị là (Cm), với m và n là những số thực. Gọi S là tập chứa tất cả các số thực của tham số m để đồ thị (Cm) có 2 cực trị tại A và B tạo với gốc tọa độ OO thành 3 điểm cách đều nhau. Tổng giá trị tất cả các phần tử của tập S bằng:
-154
192
-52
154
Trong các hình nón và diện tích xung quanh bằng 4π3thì khối hình nón có thể tích lớn nhất tương ứng bằng:
4π2.
8π23.
8π3.
8π243.
Có 8 hành khách bước ngẫu nhiên lên 3 toa tàu. Xác suất để có một toa tàu có đúng 4 hành khách bước lên tương ứng bằng:
11202187.
350729.
311650.
1328.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m∈[−2021;2012] để hàm số y=ffx−2m+1 có đúng 4 điểm cực trị. Số phần tử của tập S là:
4029
4038
4030
4028
Cho hai số phức z, w thỏa mãn đồng thời hai hệ thức z2+2−iz+1=3z và z2+2i−3−wz+1=z. Giá trị lớn nhất của w tương ứng bằng:
5
4+34
3+34
3+37
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng là P:x−2y+2z−1=0 và Q:−x+2y−2z−11=0 và điểm A=−2;1;1. Một mặt cầu di động S đi qua A đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và(Q) có tâm II nằm trên đường cong có độ dài bằng:
2π.
4π.
2π3.
2π2.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành. Số nghiệm của phương trình fx.3f'x+f'x.4fx=fx+f'x tương ứng là:
7
9
8
10
Cho hàm số trùng phương y=fx=x4−2m+1x2+m2. Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y=fx có 3 điểm cực đại lập thành một tam giác vuông cân. Tổng tất cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng:
3;4.
4;92.
92;5.
2;3.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








