320 câu Lý thuyết Polime và vật liệu polime có giải chi tiết (P9)
30 câu hỏi
Trong các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); nilon -6,6; tơ nitron; cao su buna-S; poli (phenol-fomanđehit); tơ visco; poli (metyl metacrylat). Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
5.
4.
6
3.
Chọn đáp án B
Để có phản ứng trùng hợp thì monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
⇒ Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp gồm:
+ Polietilen, poli(vinyl clorua), tơ nitron, cao su buna–S và poli(metyl metacrylat).
⇒ Chọn B
Cho các phát biểu sau đây:
(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.
(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo.
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.
(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
6.
4.
5
3.
Chọn đáp án C
(3) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng.
(8) Tơ xenlulozo axetat là tơ bán tổng hợp.
⇒ Chọn C
Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
polistiren.
Đáp án C
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.
Vì monome cần dùng là etilen ⇒ polime có tên gọi là polietilen
Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng...Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
cao su buna-S.
cao su buna-N.
cao su buna.
cao su lưu hóa.
Đáp án D
Khi kết hợp nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian
Sợi visco thuộc loại
polime trùng hợp.
polime bán tổng hợp
polime thiên nhiên.
polime tổng hợp
Đáp án B
Tơ visco là 1 tơ bán tổng hợp
Poli vinyl clorua (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?
C6H5CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3..
CH2=CHCl
Đáp án D
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.
⇒ Monome cần dùng là vinyl clorua
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có nguyên tố Nitơ?
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6.
Cao su buna.
Tơ nilon-6,6.
Đáp án C
Tơ nilon-7 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
Tơ nilon-6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
Cao su buna thành phần các nguyên tố gồm: C, H, và O.
Tơ nilon-6,6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
CH3-COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COO-CH3.
Đáp án C
Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
Poli(hexametylen ađipamit).
Poliisopren.
Polibutađien.
Polietilen.
Đáp án D
Một số polime có tính dẻo như: polietilen (PE) (túi nilon), poli(vinyl clorua) (PVC) (ống nước), poli(phenol-fomandehit) (PPF) (nhựa bakelit).
Một số polime không dùng làm chất dẻo sau:
poliacrilonitrin (tơ olon hay tơ nitron) dùng dệt sợi, làm len... poli(ure-fomandehit) dùng làm keo dán.
Poliisopren làm cao su, poli(hexametylen-adipamit) là nilon-6,6 làm tơ, vải dệt,...
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
teflon
tơ nilon-6,6.
thủy tinh hữu cơ.
poli(vinyl clorua).
Đáp án B
Tơ nào sau đây có nguồn gốc xenlulozơ?
Tơ visco.
Tơ tằm.
Tơ nilon-6.
Tơ nitron.
Đáp án A
Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
CH3COOCH3
Đáp án C
Este có phản ứng trùng hợp HCOOCH=CH2
Polime nào sau đây không có nguồn gốc tự nhiên
Polietilen
Amilozo
Xenlulozo
Amilopectin
Đáp án A
Polime nào sau đây không có nguồn gốc tự nhiên là : Polietilen
Chất nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh?
Amilopectin
Poli isopren.
Poli (metyl metacrylat).
Poli (vinyl clorua)
Đáp án A
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(etilen terephtalat).
Polipropilen.
Polibutađien.
Poli metyl metacrylat)
Đáp án A
Có các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; nilon-7; tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH–CO–?
4.
3.
6.
5
Đáp án A
Các chất là: protein, nilon-7, tơ capron, tơ ilon-6,6
Chất nào trong số các polime dưới đây là polime tổng hợp?
Xenlulozo
Cao su lưu hóa
Xenlulozo nitrat
Nhựa phenol fomandehit
Đáp án D
Những vật liệu polime có tính dẻo gọi là?
Chất dẻo
Cao su
Tơ sợi
Keo dán.
Đáp án A
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
6
7
8
9
Đáp án C
Các chất có cấu tạo không phân nhánh là: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7
Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
5.
3.
4.
6
Đáp án A
Các chất tham gia phản ứng là: etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột.
xenlulozơ.
saccarozơ.
glicogen
Đáp án A
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-CN.
CH2=CH-Cl.
Đáp án B
Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
tơ capron.
tơ clorin.
tơ polieste.
tơ axetat
Đáp án D
Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp
Axit e-aminocaproic
Metyl metacrylat
Buta-1,3-đien.
Caprolactam
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Chú ý: Để một monome có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp thì có 2 khả năng:
- Có liên kết bội: Metyl metacrylat, Buta-1,3-đien...
- Có vòng kém bền: Caprolactam, etylenoxit...
Cho các phát biểu sau
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitrơ
(b) Xenlulozơ triaxetrat là polime nhân tạo
(c) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(d) Tơ nilon – 6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp
(e) thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)
Số phát biểu sai là
4
5
2
3
Đáp án D
Phát biểu sai là: a; c; d
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli (etylen terephtalat).
Poli acrilonnitrin
PoliStiren
Poli (metyl metacrylat)
Đáp án A
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm
Tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6
Đáp án B
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua)
Poliacrilonitrin
Poli(vinyl axetat)
Polietilen
Đáp án D
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Amilozơ.
Nilon-6,6.
Cao su isopren.
Cao su buna
Đáp án A
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilopetin.
Xenlulozơ.
Cao su isopren.
PVC.
Đáp án A



