305 câu trắc nghiệm lý thuyết Dao động cơ cực hay có lời giải (P7)
Đề thi

305 câu trắc nghiệm lý thuyết Dao động cơ cực hay có lời giải (P7)

A
Admin
Vật lýLớp 121 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì

động năng biến thiên điều hoà với tần số f.

vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.

Xem đáp án

Vật dao động với tần số f thì động năng biến thiên với tần số 2f → A sai.

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

biên độ; tần số góc; gia tốc.

động năng; tần số; lực.

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

Xem đáp án

Trong dao động điều hòa các đại lượng không đổi theo thời gian là biên độ, tần số và năng lượng toàn phần.

 

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại α0 của dây treo:

mgl(1 – cosα0).

mglcosα0.

mgl.

mgl(1 + cosα0).

Xem đáp án

Cơ năng của con lắc đơn E = mgl(1 – cosα0).

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa. 

Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên.

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kỳ.

Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc.

Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

Xem đáp án

Cơ năng của con lắc đơn nói chung không tỉ lệ thuận với biên độ góc → C sai.

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

gia tốc cực đại.

vận tốc cực đại.

tần số dao động.

động năng cực đại.

Xem đáp án

+ Tần số của dao động phụ thuộc vào bản chất của hệ dao động mà không liên quan đến li độ.

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ gócNuecUyU3DETBI9sClqOHm3ud32U3rSITSNuYP6Ap0NkGSdqpTWETBJqVhwq1g0mK-t1DodIopcx5plbH5IO45LMOl2sM5e4H0rDDTgnNsgO9jyGTWHAxbBDttjRdPhiQ6hWzd9TPikz-j7eUjwm khi qua li độ góc α là

v2 = 2mgl(cosα – cosαm).

v2 = mgl(cosαm – cosα).

v2 = 2gl(cosα – cosαm).

v2 = mgl(cosα – cosαm).

Xem đáp án

Vận tốc của con lắc đơn

v2 = 2gl(cosα – cosαm).

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai. Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì

phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo.

phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo.

không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo.

Xem đáp án

Chu kì con lắc lò xo không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi treo con lắc → D sai.

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu dợi dây có chiều dài AKElH4wUU6RGdlurttQWR6KSbJW_GEMyD01bd6x53V0CThA-wyWPOxahZvYz8elnoZhBjT0UVeiT_yyKEfXJyD9CTCF4W2H-Tiujto9tlE5kFLoQ5KJBXWfmhY0X-F33o9jGJhdl_tRfeE_GxQ được kích thích cho dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Biểu thức li độ có dạng s = socos(ωt+φ) Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có biểu thức

.F = mglsocos(ωt + φ)

.F = -mglsocos(ωt+φ)

.F = mglsocos(ωt+φ)

.F = mglsocos(ωt+φ)

Xem đáp án

Ta có

F = -mglsocos(ωt+φ)

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Biên độ dao động luôn giảm dần theo thời gian.

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

+ Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, có vị trí hai biên là M và N. Chọn phát biểu đúng?

Khi đi từ M đến O, con lắc chuyển động nhanh dần đều.

Khi đi từ O đến N, con lắc chuyển động chậm dần.

Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.

Khi đi từ O đến M, con lắc chuyển động tròn đều.

Xem đáp án

Khi con lắc đi từ vị trí cân bằng O đến vị trí biên N chuyển động của vật là chậm dần.

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cưỡng bức đã ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức → C sai.

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức.

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

cùng pha với vận tốc.

ngược pha với vận tốc.

sớm pha 0,5π so với vận tốc.

chậm pha 0,5π so với vận tốc.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Trong dao động điều hòa gia tốc biến thiên sớm pha qXwVg2Avx5qE1UMz3LrH5wukOBqJZRcppK32XLJVa3ryrjnikLcmX8M_AhZXijkMxM3BWJSZnwGX8hjiWZUSUXFiVHHc672-STztscE5wDazq-DVWQfQqc3RRzTaYYeKPr9alXANWLBAz7u9hg so với vận tốc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

Vecto vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

Vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

Vecto vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

Xem đáp án

Đáp án B

+ Với vật dao động điều hòa thì vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau về dao động điều hòa

(a) Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra biên

(b) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

(c) Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

(d) Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là nhanh dần.

(e) Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

(f) Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở biên dương.

Số phát biểu đúng là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Các phát biểu:

+ Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng zXqv4_E_4DABZfIQ8o0TGWmJ5Jt7cArYpxgPDkNIw4KVuKaTvAJ-Sea6eLnltZ4LyMRvmuWzEw3wHdfHWUSCXBqU-7IUkmmqcshw90tWB2opubkhSTg1XPJHlQTEYWMgVnnuYfs46SP1WI7bhg (a) sai.

+ Vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn cùng chiều khi vật chuyển động về vị trí cân bằng O4vaKkqJNQvPinAkKGiVJNZlFpn590ZI3Pm70NyTOT0yl04twAJ_KYKyf3njhCesI3AsJbv7PHYXdyeUGeyXqHwk0IMt3JOEwVhmiYinCxw5J9rMaNSWDr9o6wK1YqFt89XJaCcwjGtxyOFOyw (b) đúng.

+ Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng -Ov0xfvpupyQ5DQyaqRoHgRP4XDaXTXaWbefDqSHbuM1J4e7PkZMKELaqHM3eVSh2lFDTjw3OI4FybcwV7O-PjTtU36hStbdFegVjiNa_JeN1_cXvts-Q_COtc0Vab6g-eFv4lfp-zjzOwYnzA (c) sai.

+ Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần o7Gmi4WPuTPkcj1pQQiE6IpWE2U3---5Orw4qKJzYD2mrI85d92boXVUm0iHY-EevIsDGFk5MUob3FLxHihCw8RaqoYYxcF5SgJ31xBT2UzKEEcShXpluNKJGbP8J-dMpg3HtvVh3JjrNBsZlA (d) sai.

+ Vận tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng WqX5XqUeQpYTKlNRNl21-3-sDv6p9SRIjMdP3RbjI5wLLr_AwbiJINRrbPig-e0yUjdeTBRPknnDsi-_4XkeCSqgVbQP-v1RtUvHjXXp7sspslflgAYjY8wiruMgK713YUKuEJpIG43VBXhvOg (e) đúng.

+ Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên ocZirgM7MrceHujYmKdSSqySd5dblBDjXswnQc5DfTBj0KXqxB1rTv_i0rJ3Yiove-es_vrYv15eMNZqJm7uSLRXrDGJs4cnsL0djS4PkYuXWF32lVjj0fLQ__opCHj9sQrrDRfXkT-CJt65VA (f) đúng.

mwTk7-ZSe44CB2l1EExMu7S9f2buRSoL8blW3xr3hOmuOo-aIEz0o6Vsj-pmcR6nm12s_iyBQSwwfuBOSN_ClAh3TFvgByQUuNoPAaRJcpqvoSgmZTRkTf8t9Ic7DoAUu94LEmIIpC9cPI_2wA Vậy số phát biểu đúng là 3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cho các phát biểu sau về vật dao động này:

(a) Chu kì của dao động là 0,5 s.

(b) Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

(c) Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

(d) Tại t = 4/3s vật qua vị trí x = –3cm và theo chiều âm trục Ox.

(e) Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 12 cm/s

(f) Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là 6 cm/s

(g) Quãng đường vật có thể đi được trong 0,5 s là 4 cm

Số phát biểu đúng

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Các phát biểu:

+ Chu kì của dao động j9QfwTxMuaUF-njbpiQT34fQd_3K5GiLEiKjENqIQVBbaU35714go0-J7BgKzUPpFPzYwJyGc1A6mREbigpK45v5GxJV8Xf-i9hrJ-3ooFADfmChLUmBb8xtl0FNwD-kDkOp9XFSzhXYI8sz2A (a) sai

+ Tốc độ cực đại AEXGluS-7kXcI7LVlmJ0bzIpPhMgMrVd_5CZIZkr-6VnmA7-TD3yyBer7Sxy-AR2YTwdvLPjdNs_OiY-462aWZgWhBMI1iUp9Es9LF14KbQiBCKUYxsIl4Y8u48P2q6U2COdrFj1c1QVSeqPLQ (b) đúng.

+ Gia tốc cực đại qzrxQn3_K3e1LTWX8b56y6BbnRo66Rff1YJXTm6VH3ewlUsIBiB-2B463RgZsuuvIQdw_49XPAMnwWTuVT07tJSh4jxWLxytzKvQUj8ghYfOAXL2cYp6p8FaqkzNSWbOF4OjgOdNXgzKQy-l3w (c) sai.

+ Tại gcDvaBleFgXkWItodO3AAOQ-_6bZVElUE_DWAJsaZ1QRSDxg7D8qGmhWe0-7pzF1cEhzQ_W4pUeE_TH12yYfSKP_uABbZfpsVIfuOmfunhbTYIsFYjmKiwn9KoRCDAysDzuxEKTa3L29_WDC3A (d) sai.

+ Tốc độ trung bình trong một chu kì dao động Zqg45sH75N2T42sNkCTXi_BCVqfouwkovLpptxTIBuXSMmOwMRC52zczYhy1VaP4u4bVJULa0aQnAo8-PsZOJsFzU_JpiaB-Wy-dSnKzCChFiRVG_U0_N5utOMDNJ-8TqOuT7NogHuIilynqBw (e) đúng.

+ Tốc độ trung bình trong nửa chu kì dao động l-VkxJEDM2uGdBEk1GLGb47VNQ__8P6XMb1tngnxr0-oHGpv5mcHoKq7Duh5KLb_q-RQ4rIH0awnA7Zm8sdrjMOmvKxu3gmTKarQoXiUIpA0RHlF0mlaEwZqz90jklPPRT4vwuVZydqZr5esaQ (f) sai.

+ Trong 0,25T vật có thể đi được quãng đường oBqxA8HhzbnnehCZGxeSe8upy6b0wDNqU76GyFczfvGoVp3YVNEusLH6_s1FnmIEg3OwLU06HNI3qE6KqX_prFsynCyq11xRNXGrzzVSawXdL4dADs0Qm6SylvoMIYszxb68X5u21n61A2ttnA

Wy2ACynfZdCy2K8eA8BQrPZDbHZDlysTfvzAMl5uNktLW67M6dzRVKQv11Ssz7Biw6yLi62q596Y_HAiHcOwKpVWf9jCcBXTBQcGr5qL5wzEBjigv_2hEhhl9SxKoF71N1tMseLwZyQrprd-CQ (g) đúng.

z0UpsMwm_EAz70gYAPOQiAWhSw5UNsYkvgN22wEOmlIqZcjrgEgo9NS7v2kqcatQjMdtT0QdqpfxtPXgH4YjmnK1VqdMNNynN-cx4sZTJy730NX-fMi0DG7eLfFP0TbsJQQX_VLAFALINTGakQ Có 3 phát biểu đúng.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q. Khi không có điện trường, chu kì dao động nhỏ của con lắc là To . Đặt con lắc trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T2. Nếu đổi chiều điện trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T2 . Hệ thức đúng là:

Lo5pSdHq-jLix7XSJFl2m69SsEbfwBDMXOweVb5_UQ39KMOn3xtTkX6x8rsdpf71Mjz8fPhVZKvCn6EkzW_GGuelx19MKqeHB5F2Sl6aJzYBKrRE86hpQKAPzqqzrwDOQGLs5VjKvsr6a4rfew

6ng0B0754pvwyc8fgGUgsPqSE_HmpoJLHsXciG4HH0DAAgvoNh8LYGzjjtY2KXVEGXrp6a6CCbtDdLbydRPt7RPhmFL425QKMUlA0doeBBGwm7ptujM3QV8co_pXCfEHbFdIiU4yN00cBGy97Q

DpVH40tGmi_cOI0pQ7dS0sSBZwLJ4ItoXOVyY9NE4bXAZWNRtDTBXvK8vD5kloxWiGtXVJt9ThABmOSNSRvCO4vdW438dFZ-33JiS0r44JicW3xYXah_8plNRSRf8baSUm_GS_BLR-dpBk8UnA

yWCuXEH6AGfZPLvh7TwqL0zU5HRcyLvb8BExATgaofrZma9MuyIu0fkQxZaK8DXs-Un1Wfm_Fvjtpd0dPuhLnjgaemECnp2eUmi2vOupaIIY1gWomgwXv3KxYUuEeaBGniqGvA6kHYdUQf5H6Q

Xem đáp án

Đáp án C

+ Biểu thức liên hệ 1T12+1T22 = 2T2o

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ u một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm A, B, C, D lực hồi phục làm tăng tốc vật ?

ekjTfSUqUMlY6L4RShfHKGGyBFrTPggylynTCyoiT2-H6GcydCYOFF48GCvnxg8vPCHcUTVP65InN9gC8301AG1WrWRk0nabe6SHT8TNVktnGh5MTkJNFWZ22OePS9XYtMwgu9NXnYSYfMxAhA

 

Điểm A

Điểm B

Điểm C

Điểm D

Xem đáp án

Đáp án D

+ Điểm A, vật đang ở vị trí cân bằng nên F=0 do đó không có tác dụng làm tăng tốc vật.

+ Điểm B và C vật đang có xu hướng chuyển động ra biên, lực kéo về lại hướng về vị trí cân bằng → làm giảm tốc cho vật.

+ Điểm D vật đang chuyển động về vị trí cân bằng → F làm tăng tốc.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

Tần số của dao động là 2 Hz.

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

Chu kỳ của dao động là 0,5 s.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Từ phương trình ta có ω = πrad/s  vmax=ωA = 6π 18,8 cm/s

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức F7bmX0vkPHKK4mCd1w51TDndT1QlOeEdD8jtfEQBx5hEL6615sLiLKOc0CmZ5GNuMSu_5y7pVNbZMfTSTucMPLNria_jNOvAmCpLJeCTtNpJMekaAvG723CFGKxIM3Y1X-aKfm9MruglXpDZew D sai

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

cùng tần số, cùng phương.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Để có giao thoa sóng cơ, hai nguồn phải cùng pha, cùng phương dao động và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:

dây treo có khối lượng đáng kể.

lực căng dây treo.

trọng lực tác dụng lên vật.

lực cản môi trường.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản môi trường.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Tại thời điểm vật chuyển động qua vị trí có li độ x, khi đó vật có gia tốc là a . Mối quan hệ giữa x, a, ω và A là

x = -ω2A

A2= x2+a2ω4

A2= x2+aω2

A = -ω2x

Xem đáp án

Đáp án D

+ Mối liên hệ giữa li độ x và gia tốc a là A = -ω2x

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, các cặp đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ?

Li độ và thế năng.

Vận tốc và động năng.

Li độ và động năng.

Thế năng và động năng.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Trong da động điều hòa thì động năng và thế năng dao độn với cùng tần số.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:

dưới tác dụng của lực quán tính.

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

dưới tác dụng của lực đàn hồi.

trong điều kiện không có lực ma sát.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

F = 12kx2

F = -kx

F =- 12kx

F = kx

Xem đáp án

Đáp án B

+ Biểu thức của lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa ở li độ x là F = -kx

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ dao động:

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

là độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động

là quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Biên độ dao động EkfqFB-o7q1vl_tJ3wsm20Mm3sV-rV_IO-5VFXAi2LU_ouSkLKMlodHJV5TNX8Wv8CwRLnBj65HTJ_6fJ35gqwJZId78QgY25zPLWrR-crPlLjTp5QSoUJS2hDjwG1_90lWlNFny_JEz9qVBVg Biên độ là độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

quỹ đạo là một đoạn thẳng.

vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

quỹ đạo là một đường hình sin.

gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Quỹ đạo dao động điều hòa của con lắc lò xo là một đoạn thẳng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:

Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.

Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

Quỹ đạo của vật là đường hình sin.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật tăng dần và thế năng của vật giảm dần.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và tần số f. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ được tính bằng biểu thức:

v = 4fA

v = 2Af

v= 4Af

v = 2fA

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng khi nói về gia tốc trong dao động điều hòa của chất điểm dọc theo trục Ox:

Luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha so với ly độ.

Luôn không đổi về hướng.

Đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Phụ thuộc vào thời gian theo quy luật dạng sin với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động.

Xem đáp án

 Đáp án A

+ Gia tốc của vật dao động điều hoa luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha với li độ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

li độ và tốc độ.

biên độ và gia tốc.

biên độ và tốc độ.

biên độ và năng lượng.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Một vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là

qnJ7cejBj_ECm88xsVlD0G1mZd4FXB0tzlrEFOxstlIgECXuLVBe41S-5GP_AdSHNLBr7DOE3KVCMsEO9-j3CAHtPnwP-fJL7WPcbduOtXX4b_4uw1UeaBbspi1qwaxanEUqOB3sNvUBwDR7gw

ruf1QJGU0FErTzLqMjzO0S0xeGHR4q07reJr_k4Rnog81YCf7_z4aOrSPG5LhYU0SiL2k52NlfTy0q6D9-JqSRtcYuJUUEuduui8G9545E40VoAlz7FfTJdTtSxcjzmu5FrVQjKIpiGG4ePD1w

4wDcKEpC09-y4kh2MrI5g8lFkAP-ILttyR9kwuB_Bt3TvQke0-KTObFCkRkeVWFgAs2CHf2ub2Z7vvEUh77K5TmVLmyBjT1ycEv7rkXrpJpHDKJKJq5JGYjXQtayvoJ-an3wOc18j_16GDfqgg

U6IheXxclbOSfB2AIK3StLfGYpZXPZLIKAqsfVK-gL0B8aO293kSlPP3hewwEtHMhfgzmdny-BFQ1Vtks3ZN_4OrMj4vzHHlMbZ6NFlbDdLdWdT-1a9mDmU7EiEQFK9N6Vgfe5xO1CgjLXpRRA

Xem đáp án

Đáp án D

+ Chu kì dao động của vật dgc0xK8RSgFdnM6bKBIpWz5_XbwiC6LeK5oH2OLu6eh3hOTDnA5mfMw_uHfyLS91blMQ41A-b2dkdbmz1mRrs_5Z9Ts_Lvwgz3rYLsm72Cjm1-04KVhk3Jd8p33IktZyztcVMBZjxTVNLp5NNA

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của vật là

ω.

A.

ωt + f.

f.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Tần số góc của vật là 38ChIqipDduzUs_wYf0UoQpfHkPdWKWWIU-MlkRZDPC0BJT-U_PEbdwD6fF3NhsSqPbhTr6O5kSu2XT2_0FzGUdLVf26Ah5PVLE58DJufP-wJ4FOqmIOlCYSOltb21hPZH_M0xmxkkw3JOhprA.