305 câu trắc nghiệm lý thuyết Dao động cơ cực hay có lời giải (P7)
35 câu hỏi
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
Vật dao động với tần số f thì động năng biến thiên với tần số 2f → A sai.
Đáp án A
Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
biên độ; tần số góc; gia tốc.
động năng; tần số; lực.
lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
Trong dao động điều hòa các đại lượng không đổi theo thời gian là biên độ, tần số và năng lượng toàn phần.
Đáp án D
Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại α0 của dây treo:
mgl(1 – cosα0).
mglcosα0.
mgl.
mgl(1 + cosα0).
Cơ năng của con lắc đơn E = mgl(1 – cosα0).
Đáp án A
Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa.
Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên.
Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kỳ.
Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc.
Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Cơ năng của con lắc đơn nói chung không tỉ lệ thuận với biên độ góc → C sai.
Đáp án C
Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
gia tốc cực đại.
vận tốc cực đại.
tần số dao động.
động năng cực đại.
+ Tần số của dao động phụ thuộc vào bản chất của hệ dao động mà không liên quan đến li độ.
Đáp án C
Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ gócm khi qua li độ góc α là
v2 = 2mgl(cosα – cosαm).
v2 = mgl(cosαm – cosα).
v2 = 2gl(cosα – cosαm).
v2 = mgl(cosα – cosαm).
Vận tốc của con lắc đơn
v2 = 2gl(cosα – cosαm).
Đáp án C
Chọn phát biểu sai. Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo.
phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo.
không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo.
Chu kì con lắc lò xo không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi treo con lắc → D sai.
Đáp án D
Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu dợi dây có chiều dài được kích thích cho dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Biểu thức li độ có dạng Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có biểu thức
.
.
.
.
Ta có
Đáp án B
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Biên độ dao động luôn giảm dần theo thời gian.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
+ Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Đáp án C
Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, có vị trí hai biên là M và N. Chọn phát biểu đúng?
Khi đi từ M đến O, con lắc chuyển động nhanh dần đều.
Khi đi từ O đến N, con lắc chuyển động chậm dần.
Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.
Khi đi từ O đến M, con lắc chuyển động tròn đều.
Khi con lắc đi từ vị trí cân bằng O đến vị trí biên N chuyển động của vật là chậm dần.
Đáp án B
Khi nói về dao động cưỡng bức đã ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức → C sai.
Đáp án C
Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức.
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.
Đáp án B
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ.
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa
cùng pha với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
sớm pha 0,5π so với vận tốc.
chậm pha 0,5π so với vận tốc.
Đáp án C
+ Trong dao động điều hòa gia tốc biến thiên sớm pha so với vận tốc
Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Vecto vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
Vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Vecto vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
Đáp án B
+ Với vật dao động điều hòa thì vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Cho các phát biểu sau về dao động điều hòa
(a) Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra biên
(b) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
(c) Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
(d) Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là nhanh dần.
(e) Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng
(f) Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở biên dương.
Số phát biểu đúng là:
1.
2.
3.
4.
Đáp án C
Các phát biểu:
+ Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng (a) sai.
+ Vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn cùng chiều khi vật chuyển động về vị trí cân bằng (b) đúng.
+ Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng (c) sai.
+ Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần (d) sai.
+ Vận tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng (e) đúng.
+ Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên (f) đúng.
Vậy số phát biểu đúng là 3.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cho các phát biểu sau về vật dao động này:
(a) Chu kì của dao động là 0,5 s.
(b) Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
(c) Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
(d) Tại t = 4/3s vật qua vị trí x = –3cm và theo chiều âm trục Ox.
(e) Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 12 cm/s
(f) Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là 6 cm/s
(g) Quãng đường vật có thể đi được trong 0,5 s là 4 cm
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Đáp án C
Các phát biểu:
+ Chu kì của dao động (a) sai
+ Tốc độ cực đại (b) đúng.
+ Gia tốc cực đại (c) sai.
+ Tại (d) sai.
+ Tốc độ trung bình trong một chu kì dao động (e) đúng.
+ Tốc độ trung bình trong nửa chu kì dao động (f) sai.
+ Trong 0,25T vật có thể đi được quãng đường
(g) đúng.
Có 3 phát biểu đúng.
Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q. Khi không có điện trường, chu kì dao động nhỏ của con lắc là To . Đặt con lắc trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T2. Nếu đổi chiều điện trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T2 . Hệ thức đúng là:
Đáp án C
+ Biểu thức liên hệ
Đồ thị hình bên biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ u một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm A, B, C, D lực hồi phục làm tăng tốc vật ?
Điểm A
Điểm B
Điểm C
Điểm D
Đáp án D
+ Điểm A, vật đang ở vị trí cân bằng nên F=0 do đó không có tác dụng làm tăng tốc vật.
+ Điểm B và C vật đang có xu hướng chuyển động ra biên, lực kéo về lại hướng về vị trí cân bằng → làm giảm tốc cho vật.
+ Điểm D vật đang chuyển động về vị trí cân bằng → F làm tăng tốc.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s
Tần số của dao động là 2 Hz.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
Chu kỳ của dao động là 0,5 s.
Đáp án A
+ Từ phương trình ta có cm/s
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Đáp án D
+ Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức D sai
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
cùng tần số, cùng phương.
Đáp án A
+ Để có giao thoa sóng cơ, hai nguồn phải cùng pha, cùng phương dao động và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:
dây treo có khối lượng đáng kể.
lực căng dây treo.
trọng lực tác dụng lên vật.
lực cản môi trường.
Đáp án D
+ Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản môi trường.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Tại thời điểm vật chuyển động qua vị trí có li độ x, khi đó vật có gia tốc là a . Mối quan hệ giữa x, a, ω và A là
Đáp án D
+ Mối liên hệ giữa li độ x và gia tốc a là
Trong dao động điều hòa, các cặp đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ?
Li độ và thế năng.
Vận tốc và động năng.
Li độ và động năng.
Thế năng và động năng.
Đáp án D
+ Trong da động điều hòa thì động năng và thế năng dao độn với cùng tần số.
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
dưới tác dụng của lực quán tính.
dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
dưới tác dụng của lực đàn hồi.
trong điều kiện không có lực ma sát.
Đáp án B
+ Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = -kx
F = kx
Đáp án B
+ Biểu thức của lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa ở li độ x là F = -kx
Biên độ dao động:
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
là độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động
là quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động.
Đáp án C
+ Biên độ dao động Biên độ là độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
quỹ đạo là một đoạn thẳng.
vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
quỹ đạo là một đường hình sin.
gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Đáp án A
+ Quỹ đạo dao động điều hòa của con lắc lò xo là một đoạn thẳng.
Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:
Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
Quỹ đạo của vật là đường hình sin.
Đáp án B
+ Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật tăng dần và thế năng của vật giảm dần.
Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và tần số f. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ được tính bằng biểu thức:
v = 4fA
v = 2fA
Đáp án A
Chọn phát biểu đúng khi nói về gia tốc trong dao động điều hòa của chất điểm dọc theo trục Ox:
Luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha so với ly độ.
Luôn không đổi về hướng.
Đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Phụ thuộc vào thời gian theo quy luật dạng sin với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động.
Đáp án A
+ Gia tốc của vật dao động điều hoa luôn hướng về vị trí cân bằng và ngược pha với li độ.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
li độ và tốc độ.
biên độ và gia tốc.
biên độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
Đáp án D
+ Một vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Đáp án B
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là
Đáp án D
+ Chu kì dao động của vật
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của vật là
ω.
A.
ωt + f.
f.
Đáp án A
+ Tần số góc của vật là .
