30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 5
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 5

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ? 

y=x3−x+2.

y=x3−3x+5.

y=x3+x−1.

y=x4+4.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có y=x3+x−1⇔y'=3x2+1>0 ∀x∈ℝ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng xét dấu của y' như sau:

Cho hàm số y= f(x) có bảng xét dấu của y' như sau:   Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

 Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−2.

−3;1.

0;+∞.

(-2;0)

Xem đáp án

Chọn D.

Căn cứ vào bảng xét dấu ta có hàm số đồng biến trên khoảng (-2;0)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x54, với x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

P=x54.

P=x45.

P=x20.

P=x9.

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng định lý lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được P=x54.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−4 có phương trình là  

y = -2

y=12.

y=-14.

y = -1

Xem đáp án

Chọn B.

limx→+∞x+12x−4=12.

limx→−∞x+12x−4=12

Vậy đường thẳng y=12 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4 Tính thể tích V của khối nón đã cho.

V= 4

V=4π.

V= 12

V=12π.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có khối nón có thể tích V=13πr2h=13π.3.4=4π.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'x=x+2x2x−13 với ∀x∈ℝ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị.

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có bảng biến thiên:

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'(x)= (x+2)x^2(x-1)^3 với với mọi x thuộc R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị. (ảnh 1)

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra hàm số y= f(x) có 2 điểm cực trị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau  Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng?

2.

1.

0.

3.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau  Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (ảnh 2)

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x−1≥128 là? 

6;+∞.

8;+∞.

−∞;8.

−∞;-6.

Xem đáp án

Chọn D.

limx→+∞y=0⇒ tiệm cận ngang là  y = 0-

limx→−2+y=−∞⇒ tiệm cận đứng là x = -2

limx→0−y=+∞⇒ tiệm cận đứng là x= 0

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng 3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y=log2x−1 là 

∀x∈ℝ.

x > 1

x≠1.

x < 1

Xem đáp án

Chọn D.

12x−1≥128⇔x−1≤−7⇔x≤6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;−6.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau  Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

4.

2.

3.

-2

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số đã cho xác định khi: x−1>0⇔x>1.

Vậy điều kiện xác định của hàm số y=log2x−1 là: x > 1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3+x2−3x+1 đạt cực tiểu tại điểm 

x=−3.

x= 3.

x=−1.

x=1.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có y'=x2+2x−3;y'=0⇔x=−3x=1;y"=2x+2;y"−3=−4<0;y"1=4>0.

Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại điểm x= 1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log23x−2=2 có nghiệm là

x=23.

x = 2

x = 1

x=43.

Xem đáp án

Chọn B.

ĐKXĐ: 3x−2>0⇔x>23.

Ta có log23x−2=2⇔3x−2=4⇔x=2 (thỏa mãn ĐKXĐ).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1) 

y=x2x+1.

y=x+12x+1.

y=x−12x+1.

y=x+32x+1.

Xem đáp án

Chọn A.

Đồ thị hàm số đã cho đi qua gốc tọa độ.

Đối chiếu với đáp án ta chọn được đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x−4=1 có nghiệm là:

x = 5

x = 0

x = 4

x = -4

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 3x−4=1⇔3x−4=30⇔x−4=0⇔x=4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a.Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

2a3.

3a3.

18a3.

6a3.

Xem đáp án

Chọn D.

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng V=B.h=2a2.3a=6a3 (đvtt).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên như sau  Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm  (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm 

x= -1

x= 4

x= 3

x= -2

Xem đáp án

Chọn A.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x = -1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+5x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-5;0] bằng bao nhiêu ?

7.

5.

80.

-143

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có y'=3x2+5>0,∀x∈ℝ⇒ Hàm số đã cho đồng biến trên [5;0]

⇒max−5;0y=y0=7.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = 3 

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = 3 là (ảnh 1)

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn C.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = 3 là (ảnh 2)

Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = 3 bằng 3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x−5x−2 

x = 2

x = 3

y = 3

y = 2

Xem đáp án

Chọn C.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 3x-5/ x-2  là (ảnh 1)

Số giao điểm của (C) và đường thẳng y=3 bằng 3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng −∞;+∞? 

y=e4x.

y=23x.

y=π3x.

y=34x.

Xem đáp án

Chọn C.

Vì π3>1 nên hàm số y=π3x luôn đồng biến trên R

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu đường kính 2a bằng

4πa3.

4πa33.

2πa3.

12πa33.

Xem đáp án

Chọn B.

Bán kính mặt cầu: R= a

Thể tích khối cầu: V=43π.R3=43πa3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

175π.

175π.3

35π.

70π.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: r = 5 và l = 7

Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq=2πrl=2π.5.7=70π.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−2x2−3 trên đoạn [0;2] Giá trị biểu thức M + m bằng 

2.

1.

-3

-7

Xem đáp án

Chọn B.

y'=4x3−4x=0⇔x=0∉0;2x=1∈0;2x=−1∉0;2

y1=−4,y0=−3,y2=5

Suy ra M=5,m=−4

Vậy M+m=5−4=1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình tứ diện là 

6.

12.

4.

8.

Xem đáp án

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 

1.

66.

13.

23.

Xem đáp án

Chọn C.

Thể tích khối chóp: V=13B.h=13.32.233=13.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+3m2−2x đồng biến trên khoảng 12;+∞?

10.

0.

13.

11.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y= x^3-3mx^2+ 3(m^2-2)x (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=43sin32x+2cos22x−m2+3msin2x−1 nghịch biến trên khoảng 0;π4. 

m≤−3−52hoặc m≥−3+52.

m≤−3hoặc m≥0.

−3≤m≤0.

−3−52≤m≤−3+52.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có y=43sin32x+2cos22x−m2+3msin2x−1 hay y=43sin32x−2sin22x−m2+3msin2x+1 do vậy 

y'=24sin22x−4sin2x−m2+3mcos2x.

Với ∀x∈0;π4 ta có cos2x>0 vì vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;π4 khi và chỉ khi

 y'≥0,∀x∈0;π4⇔4sin22x−4sin2x−m2+3m≥0,∀x∈0;π4.

Đặt t=sin2x với ∀x∈0;π4 ta được t∈0;1 do vậy ta có bất phương trình

4t2−4t−m2+3m≥0,∀t∈0;1⇔4t2−4t≥m2+3m,∀t∈0;1.

Xét hàm số gt=4t2−4t ta có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  y= 4/3 sin^3 2x+ 2 cos ^2 2x- (m^2+3m) sin 2x-1 (ảnh 1)

Qua bảng ta cần có m2+3m≤1⇔m2+3m−1≤0⇔−3−52≤m≤−3+52.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số log24x−2x+m có tập xác định là ℝ thì 

m≥14.

m = 0.

m>14.

m<14.

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số y=log24x−2x+m có tập xác định là R khi và chỉ khi 4x−2x+m>0,∀x∈ℝ

Ta có 4x−2x+m=2x2−2x+14+m−14=2x−122+m−14.

Do vậy 4x−2x+m≥m−14,∀x∈ℝ suy ra 4x−2x+m>0,∀x∈ℝ⇔m−14>0⇔m>14.

Vậy hàm số y=log24x−2x+m có tập xác định là R thì m>14.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S. ABCD có thể tích V. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tính theo V thể tích khối chóp S. AB'C' 

13V.

12V.

112V.

14V.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho khối chóp S. ABCD có thể tích V. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tính theo V  (ảnh 1)

Ta có VS.AB'C'VS.ABC=VA.SB'C'VA.SBC=ASAS.AB'AB.AC'AC=1.12.12=14

Do đó VS.AB'C'=14V.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm AB. Cho biết AB=2a,BC=a3,CC'=4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và CE bằng

4a7.

12a7.

6a7.

3a7.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm AB. (ảnh 1)Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm AB. (ảnh 2)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông X gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng theo hình thức lãi kép. Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm. Sau 5 năm ông X tiếp tục gửi thêm 60 triệu đồng nữa. Hỏi sau 10 năm kể từ lần gửi đầu tiên ông X đến rút toàn bộ tiền gốc và tiền lãi được là bao nhiêu? (Biết lãi suất không thay đổi qua các năm ông X gửi tiền).

217,695 (triệu đồng).

231,815 (triệu đồng).

190,271 (triệu đồng).

197,201 (triệu đồng).

Xem đáp án

Chọn A.

Sau 5 năm đầu tiên số tiền ông X thu về là T1=601+8%5 (triệu đồng).

Số tiền gốc của giai đoạn gửi thứ hai là: T2=601+8%5+1 (triệu đồng).

Tổng số tiền thu về là T=601+8%5+11+8%5=217,695 (triệu đồng).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=lnx+1x−1 có đạo hàm là

f'x=−2x2+1.

f'x=2x2+1.

f'x=−2x2−1.

f'x=−x−1x+1.

Xem đáp án

Chọn C.

f'x=x+1x−1'x−1x+1=−2x−12x−1x+1=−2x2−1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−8.3x+15=0 là 

15.

8.

log35.

log315.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 9x−8.3x+15=0⇔3x−33x−5=0

                                     ⇔3x=33x=5⇔x=1x=log35.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

x=a5b3.

x=3a+5b.

x=a5+b3.

x=5a+3b.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có log2x=5log2a+3log2b⇔log2x=log2a5+log2b3

                                           ⇔log2x=log2a5b3

                                           ⇔x=a5b3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2−axbx−ca,b,c∈ℝ,b≠0 có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y= f(x) = 2-ac/bx-c( a,b,c thuộc R, b khác 0) có bảng biến thiên như sau:  Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?  (ảnh 1)

Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm? 

2.

1.

0.

3.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) = 2-ac/bx-c( a,b,c thuộc R, b khác 0) có bảng biến thiên như sau:  Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?  (ảnh 2)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−3x+13+m, đặt P=max−1;7fx2+min−1;7fx2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để giá trị của P không vượt quá 26?

6.

7.

4.

5.

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)= x- 3 căn bậc ba x+1+ m đặt P= max [-1;7] f(x) ^2+ min [-1;7] f(x) ^2.Có bao nhiêu giá trị (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3,AD=4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. 

V=25033π.

V=12536π.

V=5033π.

V=500327π.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3, AD=4 và các cạnh bên của hình (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD khi đó SO⊥ABCD⇒SO là trục đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD.

Trong mặt phẳng (SAO) gọi giao của đường trung trực của SA với SA là E và SO là I.

Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD. Do đó bán kính là R=SI=SA22SO 1

Do AO=AC2=52 và SAO^=600 nên SO=532;SA=5⇒R=522.532=53

Thể tích khối cầu V=43πR3=43π.533=500327π.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y với x≥0 thỏa mãn ex+3y+exy+1+xy+1+1=e−xy−1+1ex+3y−3y. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x+2y+1. Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

m∈2;3.

m∈-1;0.

m∈0;1.

m∈1;2.

Xem đáp án

Chọn C.

+ Ta có ex+3y+exy+1+xy+1+1=e−xy−1+1ex+3y−3y⇔ex+3y−1ex+3y+x+3y=e−xy−1−1e−xy−1+−xy−1*.

+ Đặt ft=et−1et+t⇒f't=et+1et+1>0,∀t∈ℝ. Nên hàm số f(t) đồng biến trên R nên *⇔fx+3y=f−xy−1. Do đó x+3y=−xy−1⇔y=−x+1x+3⇒T=x+1−2x+2x+3=gx

g't=1−4x+32≥0,∀x≥0 nên g(x) đồng biến trên 0;+∞. Suy ra MinT=Min0;+∞gx=g0=13.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4−4x3−12x2+m2 có đúng 5 điểm cực trị? 

5.

7.

6.

4.

Xem đáp án

Chọn B.

Xét hàm số fx=3x4−4x3−12x2+m2, hàm số đã cho trở thành y=fx.

Tập xác định của f(x) là: R

Ta có f'x=12x3−12x2−24x=12xx2−x−2,f'x=0⇔x=0x=−1x=2.

Bảng biến thiên của f(x):

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= |3x^4-4x^3-12x^2+m^2| có đúng 5 điểm cực trị?  (ảnh 1)

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=fx bằng số cực trị của đồ thị hàm số y= f(x) cộng với số giao điểm của đồ thị y= f(x) với trục hoành (không tính các điểm tiếp xúc).

Từ bảng biến thiên ta được điều kiện để hàm số y=fx có 5 điểm cực trị là

m2−32<0≤m2−5m2≤0⇔−42<m≤−55≤m<42m=0

Do m∈ℤ nên ta được tập các giá trị của m là −5;−4;−3;0;3;4;5.

Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu của bài toán.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện SABCD có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA=3a,SB=4a,SC=5a. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện S.ABC.

V=10a3.

V=5a32.

V=5a3.

V=20a3.

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích khối chóp là V=13SA.VΔSBC=16SA.SB.SC=16.3a.4a.5a=10a3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=a,SB=2a,SC=4a và ASB^=BSC^=CSA^=600. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

a323.

8a323.

4a323.

2a323.

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S.ABC có SA= a,SB= 2a, SC= 4a và góc ASB= góc BSC= góc CSA= 60 độ (ảnh 1)

Gọi D là trung điểm SB, ta có SD=12AB=a.

Gọi E là điểm trên cạnh SC sao cho SE=14SC, ta có SE=14SC=a.

Vì ASB^=BSC^=CSA^=600 và SA=SE=SD=a nên SAED là tứ diện đều cạnh a.

Tứ diện đều SAED có SADE=a234,SH=SE2−EH2=a2−23.a322=a63.

VSAED=13.SADE.SH=13.a234.a63=a3212.

Mặt khác, VSAEDVS.ABC=SDSB.SESC=12.14=18. Vậy VS.ABC=8VSAED=8.a3212=2a323.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy của vỏ hộp sữa phải bằng

V2π3.

V3π3.

Vπ3.

V23.

Xem đáp án

Chọn A.

Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán  (ảnh 1)

Ta có V=πr2h⇒h=Vπr2.

Stoaøn phaàn=Sxung quanh+2Sñaùy=2πrh+2πr2=2πr.Vπr2+2πr2=2Vr+2πr2=Vr+Vr+2πr2.

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương Vr,Vr,2πr2 ta có Vr+Vr+2πr2≥32πV23.

Dấu “=” xảy ra ⇔Vr=2πr2⇔r3=V2π⇔r=V2π3.

Vậy để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy của vỏ hộp sữa phải bằng V2π3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt mặt phẳng qua trục là một hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

4π9.

4π69.

π69.

π612.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là  4 pi và có thiết diện cắt mặt phẳng qua trục là một (ảnh 1)

Thiết diện qua trục là hình vuông nên AB=AA'=2r⇒l=2r.

Diện tích toàn phần của khối trụ là:

STP=2π.r.l+2πr2=2π.r.2r+2πr2=6πr2=4π⇒r=63.

Nên thể tích khối trụ: V=B.h=πR2.AA'=π.632.2.63=469π.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng thẻ gồm 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ từ hộp thẻ đó. Xác suất để 2 thẻ rút được có tổng là một số tự nhiên chia hết cho 3 là 

1645.

1445.

13.

1745.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: nΩ=C102=45.

Gọi A: “2 thẻ rút được có tổng là một số tự nhiên chia hết cho 3”

Từ 1 đến 10 có 3 số tự niên chia hết cho 3 là {3;6;9}

Có 3 số tự nhiên chia hết cho 3 dư 2 là {2;5;8}

Có 4 số tự nhiên chia hết cho 3 dư 1 là {1;4;7;10}

Lấy 2 thẻ rút được có tổng là một số tự nhiên chia hết cho 3 có 2 trường hợp xảy ra:

TH1: 2 số đó chia hết cho 3 nên có C32=3 cách

TH2: 1 số đó chia cho 3 dư 1 và số còn lại chia 3 dư 2 nên có C31.C41=3.4=12 cách

⇒nA=12+3=15⇒PA=nAnΩ=1545=13.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y > 0 thỏa mãn log6x=log9y=log42x+2y. Tính xy.

3−12.

1+3.

32.

32.

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt log6x=log9y=log42x+2y=t⇒x=6ty=9t2x+2y=4t

⇒2.6t+2.9t=4t⇔232t−2.23t−2=0⇔23t=1+3n23t=1−3l⇒23t=1+3.

Vậy xy=1+3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x−1x2+2x−3 có bao nhiêu đường tiệm cận? 

0.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định: D=ℝ\−3;1.

+) limx→+∞y=0limx→−∞y=0⇒ đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

+) limx→1+y=limx→1+1x+3=14 và limx→1−y=limx→1−1x+3=14 nên đường thẳng x= 1 không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

+) limx→−3+y=limx→−3+x−1x−1x+3=+∞ và limx→−3−y=limx→−3−x−1x−1x+3=−∞ nên đường thẳng x= -3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x2−3x+235+x−3−2 

D=−∞;+∞\3.

D=−∞;+∞\1;2.

D=−∞;1∪2;+∞.

D=−∞;1∪2;+∞\3.

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện xác định: x2−3x+2>0x−3≠0⇔x<1x>2x≠3

Tập xác định là D=−∞;1∪2;+∞\3.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và B'C'. Góc α là góc hợp giữa đường thẳng MN và mặt phẳng A'B'C'D'. Tính giá trị của sinα. 

sinα=55.

sinα=25.

sinα=22.

sinα=12.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và B'C'.  (ảnh 1)

Gọi E là trung điểm A'C' Đặt AB=a

Ta có ME⊥A'B'C'D', suy ra NM,A'B'C'D'^=MNE^=α

ME=a,EN=a2⇒NM=a2+a24=a52

Vậy sinα=MEMN=aa52=25.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo bằng a3. Tính thể tích khối chóp A'.ABCD

22a3

a33.

a3

22a33

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo bằng a căn bậc hai 3. Tính thể tích khối chóp A'.ABCD (ảnh 1)

Độ dài đường chéo AC'=AB3=a3⇒AB=a.

Thể tích khối chóp A'.ABCD là V=13.SABCD.AA'=a33.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên dưới. (ảnh 1)

 Số điểm cực tiểu của hàm số gx=2fx+2+x+1x+3 

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có :gx=2fx+2+x2+4x+3⇒g'x=2f'x+2+2x+4.

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên dưới. (ảnh 2)

g'x=0⇔f'x+2=−xx+2

           ⇔x+2=−1x+2=0x+2=1x+2=2⇔x=−3x=−2x=−1x=0.

Bảng xét dấu g'x

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên dưới. (ảnh 3)

 

Từ bảng xét dấu, suy ra hàm số có một điểm cực tiểu.