30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 8)
40 câu hỏi
124
125
130
142
Chọn A.
Ancol etylic
Fructozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Đáp án D
Anilin
triolein
hexametylen điamin
etyl acrylat
Đáp án A
Poli (vinyl clorua)
Tơ lapsan
Tơ nilon-6,6
Tơ nilon-7
Đáp án A
PE
Amilopectin
cao su lưu hoá
PVC
Đáp án B
C6H5CH=CH2
CH2 =CHCOOCH3
CH2=C(CH3)COOCH3
CH3COOCH=CH2
Đáp án C
5
2
3
4
Đáp án D
CH4
C6H6
C2H4
C2H2
Đáp án D
C3H5(OOCC15H31)3
C3H5(OOCC17H35)3
C3H5(OOCC17H33)3
C3H5(OOCC17H31)3
Đáp án A
1
3
4
2
Đáp án A
0,5M
1M
1,2M
2M

Chất nào sau đây là andehit?
CH3CHO
CH3COOH
C6H5OH
C2H5OH
Đáp án A
3
6
2
4
Đáp án C
Glucozơ
Saccarozo
Xenlulozơ
Fructozơ
Đáp án B
CH3OH
C2H4(OH)2
C2H5OH
CH3(OH)2
Đáp án C
Tơ olon
Tơ nilon- 6,6
P.M.M
Cao su buna
Đáp án B
Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
H2N-C3H5(COOH)2
H2N-C2H4-COOH
(H2N)2C3H5COOH
H2N-CH2-COOH
Đáp án C
Glucozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Đáp án A
7,2 gam
8,96 gam
4,5 gam
16,4 gam

4
1
2
3
Đáp án B
48,98%
54,54%
51,02%
40,81%
Chọn A.
NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, C6H5NH2
NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
Đáp án D
Cho một số tính chất: ở dạng bột, vô định hình (1); tan nhiều trong nước lạnh (2); chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh (3); phản ứng với Cu(OH)2 (4); phản ứng màu với iot (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của tinh bột là
(1), (3), (5), (6)
(1), (2), (5), (6)
(1), (3), (4)
(1), (5), (6)
Đáp án D
X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,01%
X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam
X không tham gia phản ứng tráng gương
.X là chất rắn, màu trắng, tan nhều trong nước
Đáp án B
Cao su có tính đàn hồi.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Chỉ những phân tử có liên kết đôi mới tham gia phản ứng trùng hợp.
Đáp án D
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O2(OH)2]n
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
Đáp án C
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, đơn chức mạch hở X bằng O2 dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc). X là
CH3NH2
C2H5NH2
C3H7NH2
C3H5NH2
Chọn C.
Số X là .
3
5
4
2

16,0 gam
7,65 gam
13,5 gam
6,75 gam

1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, lắc nhẹ
1ml dung dịch NaOH 30% vào 2ml etyl axetat
1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, đun nóng, lắc nhẹ
1ml dung dịch NaOH 20% vào 2ml etyl axetat, đun nóng, lắc nhẹ
Chọn D.
bị thủy phân thuận nghịch trong môi trường axit, đun nóng nên không thể đồng nhất do este không tan.
bị thủy phân một chiều và hoàn toàn trong môi trường kiềm dư, đun nóng và tạo các sản phẩm tan tốt nên đồng nhất.
=> Chọn D.
Tác dụng với dung dịch NaOH
Tác dụng với C2H5OH
Tác dụng với Na
Tác dụng với dung dịch HCl
Chọn D.
Hexametylen điamin và glyxin đều tham gia phản ứng với dung dịch HCl:
Cho 0,1 mol một α-amino axit X có mạch C không phân nhánh tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,1 gam muối.Công thức của X là:
HOOC-CH2C(NH2)(CH3)COOH
HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH
HOOC-CH(NH2)COOH
Đáp án B

Y là chất hữu cơ tạp chức
Y tác dụng với Na
Z có phân tử khối là 146
Y tác dụng với dung dịch NaOH tỉ lệ 1:2

Cho sơ đồ phản ứng sau
X(C7H13O4N) + 2NaOH => Y + Z + H2O
Glucozơ => 2Y + 2CO2
Z + 3HCl => T + 2NaCl
Z là muối của một α-amino axit mạch thẳng. Cho các phát biểu sau
(a). Ở điều kiện thường,T tồn tại trạng thái rắn, không tan trong nước.
(b). X có 2 công thức cấu tạo.
(c). X, Y tác dụng với Na.
(d). T vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl
(e). Trong T nguyên tố oxi chiếm 34,88% theo khối lượng.
Số phát biểu đúng là
5
2
3
4

Cho chuyển hoá: Tinh bột
Cho m gam tinh bột (chứa 20% tạp chất) thực hiện chuyển hoá trên với hiệu suất toàn bộ quá trình 90% thu được chất T. Để trung hoà hết T cần 200 ml dung dịch NaOH 1,8M ( với hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị của m là
32,4 gam
40,5 gam
25,92 gam
45 gam

20,15%
19,47%
18,52%
18,98%

400 ml
300 ml
600 ml
200 ml


12,147
11,616
15,246
14,52

27,72 gam
32,04 gam
29,88 gam
30,03 gam

Cho các phát biểu sau
(a). Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được amoni gluconat.
(b). Khi phản ứng với H2, glucozo bị khử thành sobitol.
(c). Phân biệt glucozơ và saccarozo bằng dung dịch AgNO3/NH3.
(d). Tơ visco và tơ axetat đều có nguồn gốc từ xenlulozơ.
(e). Trong mật ong chỉ chứa đường fructozơ.
Số phát biểu đúng là3
5
4
2
Chọn C.
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Đúng, glucozơ tráng gương, saccarozơ thì không.
(d) Đúng
(e) Sai, ngoài frucozơ, mật ong còn có nhiều đường khác như glucozơ…



