30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 26)
40 câu hỏi
hồng nhạt.
tím.
xanh tím.
vàng nhạt.
Đáp án C
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
Đáp án A
Polietilen.
Tơ nitron.
Nilon-6.
Nilon-6,6.
Đáp án A
C2H5OH.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3OH.
Đáp án B
Chất nào sau đây là tetrapeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Đáp án D
C2H5OH.
CH2=CHCl.
C2H5NH2.
CH3Cl.
Đáp án B
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Đáp án B
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
HNO3.
KCl.
CH3OH.
KOH.
Đáp án D
nhiệt độ nóng chảy.
khối lượng riêng.
tính dẫn điện.
tính cứng.
Đáp án C
tripanmitin.
đietyl oxalat.
etyl acrylat.
glixerol triaxetat.
Đáp án A
C6H12O6.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C12H24O11.
Đáp án B
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
dầu hỏa.
nước.
benzen.
ete.
Đáp án B
Isopren.
Benzen.
Etan.
Toluen.
Đáp án A
tính axit.
tính khử.
tính oxi hóa.
tính bazơ.
Đáp án B
Fe.
Na.
Ag.
Al.
Đáp án C
đỏ.
đen.
tím.
vàng.
Đáp án C
C2H5COOCH3.
C2H3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H.
Đáp án D
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
AgNO3.
NaOH.
HCl.
H2SO4 loãng.
Đáp án A
Saccarozo.
Glucozơ.
Sobitol.
Xenlulozơ.
Đáp án D
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
metyl acrylat.
metyl axetat.
etyl axetat.
vinyl fomat.
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và axetandehit.
(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường etylmetylamin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
Số phát biểu đúng là4
2
3
1
Chọn C.
(a) Đúng:
(b) Đúng
(c) Sai, là chất lỏng
(d) Đúng
22,08.
20,70.
27,60.
36,80.
Đáp án A
4 gam.
8 gam.
6 gam.
16 gam.
Đáp án C
1
2
3
4
Đáp án D
Fe < Al < Cu < Ag.
Al < Fe < Cu < Ag.
Al < Ag < Cu < Fe.
Fe < Cu < Al < Ag.
Đáp án A
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây đúng?
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Thủy ngân (Hg) là kim loại nhẹ.
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeC.
Đáp án D
4
1
3
2
Đáp án C
Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
6,4.
5,6.
2,8.
3,2.

2
4
1
3
Đáp án C
Điện phân dung dịch X chứa hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Khối lượng dung dịch giảm p (gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ, hiệu suất quá trình điện phân là 100%.

Điện phân dung dịch X trong thời gian 2895 giây thu được m gam kim loại ở catot. Giá trị của m là
3,44.
5,6.
6,48.
4,96.

Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch alanin làm quì tím hóa đỏ.
(b) Poli(vinyl clorua) được điều che bằng phản ứng trùng ngừng
(c) Ở điều kiện thưởng anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp
Số phát biểu đúng là:2
4
5
3
Chọn A.
(a) Sai, dung dịch Ala không làm đổi màu quỳ tím.
(b) Sai, PVC điều chế bằng cách trùng hợp CH2=CHCl
(c) Sai, anilin là chất lỏng điều kiện thường
(d) Đúng
(e) Đúng, triolein có 3C=C nên tham gia phản ứng cộng.
Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Dung dịch Y chứa 0,8 mol HCl.
- Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc)
- Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc).
Giá trị tổng (a + b) là
0,8.
0,75.
0,7.
0,65.

Hỗn hợp X gồm 4 muối đều có củng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là
480.
840.
420.
960.

13,6%.
15,5%.
25,7%.
22,7%.


Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O.
(2) X1 + NaOH → CH4 + Na2CO3.
(3) X3 + H2 → X4
(4) X4 + CO → X5
(5) X5 + NaOH → X1 + H2O.
Cho biết: X, X1, X2, X3, X4, X5 là những hợp chất hữu cơ khác nhau: X2, X3 có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các nhận định sau:
(a) X2, X3 đều có phản ứng tráng bạc
(b) X, X3 có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) % khối lượng H trong X < 5,12%.
(d) X có một nhóm CH3
Số phát biểu đúng là2
3
4
5
Chọn B.
là CH3COONa
là CH3OH và X5 là CH3COOH.
là HCHO
X2 và X3 cùng C là HCOONa.
là HCOO-CH2-OOC-CH3
(a) Đúng
(b) Sai, CTĐGN của X là C2H3O2, của X3 là CH2O
(c) Đúng,
(d) Đúng
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, thu được Fe và Al
(c) Nhung thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là3
2
4
5
Chọn A.
(a) Sai, thu Cl2 ở anot.
(b) Sai, thu được Fe và Al2O3.
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng: dư
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2
Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh.
(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam
(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím
(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm.
(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Chọn B.
(a) Sai, sau bước 1 đã tạo Cu(OH)2 màu xanh.
(b) Đúng, glucozơ thể hiện tính chất của 1 ancol đa chức.
(c) Đúng, có phản ứng màu biurê.
(d) Đúng
(e) Sai, không được rửa kết tủa, vì phải giữ lại một lượng kiềm dư còn bám ở kết tủa cho các phản ứng ở bước sau.
6 và axit axetic.
6 và axit acrylic.
5 và axit axetic.
5 và axit acrylic.


0,02.
0,04.
0,12.
0,08.





