30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 15)
40 câu hỏi
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
Đáp án B
HCOONa
CH3ONa
CH3COONa
C2H5COONa
Đáp án C
vàng
tím
Xanh tím
Hồng
Đáp án C
etyl butirat
metyl propionat
etyl axetat
etyl propionat
Đáp án D
Phản ứng lên men rượu
Tác dụng với H2 (Ni, đun nóng)
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Làm mất màu (hoặc nhạt màu) nước Br2
Đáp án A
Nhận định nào sau đây là không đúng?
Tính chất vật lý chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do gây ra
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Trong ăn mòn kim loại và trong điện phân, ở cực âm đều xảy ra quá trình khử ion kim loại
Đáp án D
Đồng đóng vai trò anot và bị oxi hóa
Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
Đồng đóng vai trò catot và ion H+ bị khử
Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
Đáp án C
Cu
Zn
Ag
Fe
Đáp án C
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ nitron
Tơ tằm
Đáp án A
Cr
Hg
Ag
Au
Đáp án C
C6H12O6
C2H4O2
C12H22O11
(C6H10O5)n
Đáp án D
PVC
Xenlulozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Đáp án C
CH3-CH(NH2)-CH3
CH3-NH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-NH2
CH3-CH2-CH2-NH2
Đáp án B
NaOH
H2SO4 (loãng)
Cu(NO3)2
HNO3 (đặc, nguội)
Đáp án D
Tripanmitin
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Đimetyl oxalat
Đáp án A
Saccarozơ
Xenlulozơ
Tinh bột
Glucozơ
Đáp án A
Gly4
Gly5
Gly2
Gly3
Đáp án C
Triolein tác dụng với Br2 dư/CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 3
Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường
Triolein tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được xà phòng và glixerol
Triolein có 3 liên kết π trong phân tử
Đáp án D
Triolein
Glucozơ
Lòng trắng trứng
Glixerol
Đáp án C
cao su Buna-N
polipropilen
Tơ nilon-7
Tơ olon
Đáp án B
C2H7N
CH5N
C3H9N
C4H11N

14658.
14500.
14350.
14615.
Chọn B.
Đoạn mạch tơ nitron là
HCOOCH3NH3
CH3NH3HCO3
H2NCH2COOH
CH3NH3Cl
Chọn D.
Hợp chất tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là CH3NH3Cl.
33,1
33
66
99
Chọn B.
gam.
18,56.
18,12.
17,32.
16,48.

93,94.
89,28.
89,20.
94,08.

22%
24%
27%
26%
Chọn B.
T gồm và
Sản phẩm có 4 muối, trong 4 muối có 2 muối cùng C nên:
X là
Y là - Tính theo ).
Muối gồm và AlaNa (0,03)
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala), 2 mol valin (Val). Mặt khác nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
4
8
5
6

17,76
23,2
9,28
13,92

Hầu hết các polime là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Polipeptit và poliamit kém bền trong môi trường axit và bazơ.
Tinh bột và xenlulozơ đều do các mắt xích -C6H10O5- liên kết với nhau tạo nên.
Nilon-6; nilon-7; nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
Đáp án A
3,2.
19,2.
12,8.
16,0.

Cho Z vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra
Dung dịch Y chứa tối đa ba loại ion
Lượng Mg trong X đã phản ứng hết
Dung dịch Y chứa ít nhất hai muối
Chọn B.
Z gồm 2 kim loại Ag và Cu.
=> X đã phản ứng hết, Cu2+ có thể hết hoặc còn dư.
=> B sai, Y chứa tối đa 4 loại ion: .83,16.
69,30.
55,44.
76,23.
Chọn B.
Quy đổi hỗn hợp thành C và H2O.
=> m hỗn hợp gam.
Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất: HCOOH, CH3COOH, HCl, C6H5NH2 (anilin). Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,001M, ở 25°C đo được như sau:
Chất | X | Y | Z | T |
pH | 7,8 | 3,47 | 3,00 | 3,91 |
Chất X tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3
Chất T có thể được điều chế trực tiếp từ CH3-OH
Chất Y không làm mất màu nước brom
Chất Z tạo kết tủa trắng với nước brom
Chọn B.
Với cùng nồng độ mol, tính axit giảm dần theo thứ tự:
=>pH tăng dần theo thứ tự:
Vậy: là HCl; Y là HCOOH; T là CH3COOH và X là C6H5OH
=> Phát biểu: “Chất Y cho được phản ứng tráng bạc” là đúng.
2316,0.
2219,4.
2267,75.
2895,1.

20,0%.
24,0%.
27,0%.
17,0%.


52,3%.
28,9%.
38,2%.
43,4%.



Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
Y | Quỳ tím | Chuyển màu xanh |
Z | Cu(OH)2 | Có màu tím |
T | Nước brom | Kết tủa trắng |
anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin.
etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng.
Đáp án B
Có các phát biểu sau:
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.
(b) Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo ra từ -OH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
(e) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.
(g) Muối mononatri α-aminoglutarat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính).
(h) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là5
6
4
3
Chọn C.
(a) Sai.
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng
(f) Sai, có 1 liên kết peptit.
(g) Sai, trùng hợp.
Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung dịch H2SO4 nồng độ a (mol/l) thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
1,0.
1,5.
0,5.
2,0.





