
40 câu hỏi
4m.
6m.
6cm.
4cm.
Đường tròn.
Hypebol.
Parabol.
Elip.
Tần số của sóng.
Bước sóng.
Tốc độ truyền sóng.
Biên độ sóng.
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tần số sóng luôn không đổi
Giải chi tiết:
Khi sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tần số cuẩ sóng không đổi
giảm 3 lần.
tăng lần.
giảm lần.
tăng lần.
25cm.
16cm.
40cm.
20cm.
Suất điện động.
Công suất.
Cường độ dòng điện.
Hiệu điện thế.
Đáp án B
Phương pháp giải:
Đại lượng dùng giá trị hiệu dụng là: suất điện động, cường độ dòng điện, hiệu điện thế
Giải chi tiết:
Công suất không dùng giá trị hiệu dụng
Biên độ và cơ năng.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và tốc độ.
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết dao động tắt dần
Giải chi tiết:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết con lắc đơn
Giải chi tiết:
Tần số của con lắc đơn là:
tác dụng nhiệt của dòng điện.
tác dụng hoá học của dòng điện.
tác dụng sinh lí của dòng điện.
tác dụng từ của dòng điện.
: Đáp án A
Phương pháp giải:
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi, nếu cho hai dòng điện đó lần lượt đi qua cùng một điện trở trong những khoảng thời gian bằng nhau đủ dài thì nhiệt lượng tỏa ra bằng nhau
Giải chi tiết:
Khái niệm cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện
2 m/s.
3 m/s
2,4 m/s.
1,6 m/s.
40cm.
46,7cm.
42cm.
48cm.
90cm.
120cm.
30cm.
40cm.

0
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sóng ngang có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Sóng dọc có các phần tử môi trường dao động theo phương truyền sóng
Giải chi tiết:
Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc, ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng
1000J.
10J.
1mJ.
0J.
Độ đàn hồi của âm.
Biên độ dao động của nguồn âm.
Tần số của nguồn âm.
Đồ thị dao động của nguồn âm.
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết độ cao của âm
Giải chi tiết:
Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm
trễ pha .
sớm pha .
sớm pha .
trễ pha .
Đáp án A
Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm, cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc
Đáp án D
Phương pháp giải:
Dung kháng của tụ điện:
Giải chi tiết:
Dung kháng của tụ điện là:
T=2,5s
T=0,5s
T=5s
T=2s
Đáp án A
Phương pháp giải:
Khoảng thời gian sóng truyền qua 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 1 chu kì
Giải chi tiết:
Khoảng thời gian người đó quan sát thấy 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình là:
A 0,8V.
0,2V.
2V.
8V.
Đáp án B
Phương pháp giải:
Suất điện động cảm ứng:
Giải chi tiết:
Độ lớn suất điện động trong vòng dây là:
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.
Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.
Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại.
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết dao động điều hòa
Giải chi tiết:
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều → A sai
Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0 → B đúng
Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều → C đúng
Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại → D đúng
đi lên.
nằm yên.
đi xuống.
có tốc độ cực đại.
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất hướng truyền sóng và chiều dao động của phần tử môi trường
Giải chi tiết:
Ta có hình vẽ biểu diễn mối liên hệ giữa chiều truyền sóng và chiều dao động của phần tử môi trường:
Từ hình vẽ ta thấy điểm M đang đi lên → sóng truyền từ B đến A → điểm N ở sườn trước
Sau thời gian , điểm N ở sườn sau → điểm N đi xuống
67Ω.
200Ω.
300Ω.
150Ω.
10 máy.
5 máy.
20 máy.
15 máy.
60 cm/s.
40 cm/s.
30 cm/s.
80 cm/s.
0,35kg
0,55kg
0,45kg
0,65kg
26
15
29
30
16 cm.
3 cm.
5 cm.
14 cm.
.
.
.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














