
40 câu hỏi
tần số của dòng điện.
pha ban đầu của dòng điện.
cường độ dòng điện cực đại.
cường độ dòng điện hiệu dụng.
1,6.
1.
1,5.
0,5.
2,0 s.
1,0 s.
0,25 s.
0,5 s.
(k + 0,5) với k = 0; +1, +2,...
(2k+1) với k = 0; +1, +2,..
2k với k = 0; +1, +2,...
k với k = 0; +1, +2,....
mạch biến điệu.
micro.
mạch khuếch đại.
anten phat.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết máy phát thanh
Cách giải:
Trong máy phát thanh, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu là mạch biến điệu
Chọn A.
một nam châm điện nuôi bằng dòng không đổi.
một điện tích đứng yên.
một dòng điện xoay chiều.
một nam châm vĩnh cửu.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết điện từ trường
Cách giải:
Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh một dòng điện xoay chiều
Chọn C.
100 N/ m.
200 N/m.
300 N/m.
400 N/ m.
tạp âm.
âm nghe được.
siêu âm.
hạ âm.
Phương pháp:
Tạp âm có tần số không xác định
Sóng âm có tần số nhất định
Tai người nghe được âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz
Âm thanh có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là hạ âm
Âm thanh có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là siêu âm
Cách giải:
Âm có tần số 12 Hz < 16 Hz là hạ âm
Chọn D.
60 W.
20 W.
100 W.
80 W.
5 cm.
6 cm.
10 cm.
3 cm.
1000 V/m.
1600 V/m.
8000 V/m.
2000 V/m.
F = 10cos (20t) N.
F=10cos (10t) N.
F = 5cos(10) N.
F= 5cos (20t) N.
điện áp xoay chiều.
điện áp không đổi.
dòng điện xoay chiều.
dòng điện tạo bởi đinamo.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết nguyên tắc hoạt động của máy biến áp
Cách giải:
Nguyên lý hoạt động của máy biến áp:
Dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn sơ cấp gây ra từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp, làm xuất hiện trong cuộn thứ cấp một suất điện động xoay chiều.
Dòng điện có điện áp không đổi chạy trong cuộn sơ cấp không gây ra từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp → máy biến áp không có tác dụng
Chọn B.
2 dp.
-0,5 dp.
0,5 dp.
–2 dp.
tốc độ trung bình của phần tử vật chất.
tốc độ lan truyền dao động.
tốc độ cực đại của phần tử vật chất.
tốc độ của phần tử vật chất.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết sự truyền sóng cơ học
Cách giải:
Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động.
Chọn B.
tia β.
tia X.
bức xạ hồng ngoại.
tia α.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết tia hồng ngoại, tử ngoại
Cách giải:
Khối khí nóng, sáng cồn phát ra tia hồng ngoại
Chọn C.
70.
100.
160.
50.
Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết tia X
Cách giải:
Tia X có tác dụng sinh lí là hủy diệt tế bào → A đúng
Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy → B sai
Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh → C sai
Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại → D sai
Chọn A.
120 cm.
30 cm.
15 cm.
60 cm.
Chọn B.
400 m.
200 m.
300 m.
100 m.
hai vân tối liên tiếp.
vân sáng và vân tối gần nhau nhất.
vài vân sáng.
hai vân sáng liên tiếp.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết giao thoa sóng ánh sáng
Cách giải:
Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc vân tối gần nhau nhất
Khoảng vân rất nhỏ, để làm giảm sai số, thực hiện đo khoảng cách giữa vài vân sáng
Chọn C.
200π s.
100 s.
1s.
10-5 s.
–60 cm/s.
–20 cm/s. C. 20 cm/s. D. 60 cm/s.
20 cm/s.
60 cm/s.
3600 J.
1 J.
3600000 J.
1000 J.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết đổi các đơn vị đo
Cách giải:
Đổi: 1kW =1000W
1h = 3600s
1kWh = 3600000Ws = 3600000J
Chọn C.
buồng tối
ống chuẩn trực
phim ảnh
lăng kính
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết “Bài 24: Tán sắc ánh sáng - Trang 122 – SGK Vật Lí 12”.
Cách giải:
Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những chùm sáng đơn sắc là lăng kính.
Chọn D.
212cm/s
105cm/s
178cm/s
151 cm/s
20,6W
24W
19,6W
20W
0,345s
0,3615 s
0,5139 s
0,242 s
26cm
20 cm
17 cm
31 cm
6km
3m
6m
3km
2,78s
2,11 s
1,689 s
1,445 s
1,5l
2l
l
6,25
6,75
6,17
6,49
7,5mm
2,25mm
9,00 mm
2,00 mm
500nm
400nm
700nm
600nm
trễ pha
sớm pha
sớm pha
trễ pha
2,3E
3,3E
1,7E
2,7E
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














