
40 câu hỏi
10 vòng/s
20 vòng/s
40 vòng/s
60 vòng/s
5m/s
0,8m/s
2,5m/s
0,4m/s
Tự cảm
Cộng hưởng điện
Cảm ứng điện từ
Cộng hưởng cơ
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về động cơ không đồng bộ ba pha.
Cách giải:
Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Chọn C.
800V
0,32V
0,2V
200V
Cường độ dòng điện trung bình
Cường độ dòng điện hiệu dụng
Cường độ dòng điện tức thời
Cường độ dòng điện cực đại
Phương pháp:
Nhận biết phương trình cường độ dòng điện.
Cách giải:
I – được gọi là cường độ dòng điện hiệu dụng.
Chọn B.
0,04Hz
0,36Hz
0,07Hz
0,71Hz
Lực hướng tâm
Lực cản không khí
Trọng lực của vật
Lực kéo về
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về dao động của con lắc đơn.
Cách giải:
Khi dây treo lệch góc α so với phương thẳng đứng thì thành phần Pt=-mgα được gọi là lực kéo về.
Chọn D.
Dao động cộng hưởng
Dao động tắt dần
Dao động cưỡng bức
Dao động duy trì
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về các loại dao động.
Cách giải:
Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Chọn D.
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính pha ban đầu của dao động tổng hợp.
Cách giải:
Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định:
Chọn C.
0
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về khúc xạ ánh sáng.
Cách giải:
Ta có, tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì r>i
Chọn C.
0,25π rad
0,5π rad
2π rad
π rad
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về pha dao động của các mạch điện xoay chiều.
Cách giải:
Mạch chỉ có cuộn cảm thuần, ta có: u nhanh pha hơn i một góc
Chọn B.
λ
2λ
0,25λ
0,5λ
Phương pháp:
Khoảng cách giữa một nút và bụng liên tiếp trong sóng dừng:
Cách giải:
Khoảng cách giữa một nút và bụng liên tiếp trong sóng dừng:
Chọn C.
10
100
20
200
0,8
0,5
0,75
0,6
200Hz
50Hz
100Hz
40Hz
với
với
với
với
Phương pháp:
Sử dụng điều kiện cực tiểu giao thoa của 2 nguồn cùng pha.
Cách giải:
Điều kiện cực tiểu giao thoa của 2 nguồn cùng pha:
Chọn D.
0,25Hz
5πHz
0,5Hz
2,5Hz
Âm sắc
Cường độ âm
Độ to của âm
Độ cao của âm
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về đặc trưng vật lí của âm.
Cách giải:
Đặc trưng vật lí của âm là cường độ âm.
Chọn B.
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N khi điện tích dịch chuyển trong điện trường.
Cách giải:
Ta có:
Chọn C.
Bước sóng
Tốc độ sóng
Chu kì sóng
Tần số sóng
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết đại cương về sóng cơ học.
Cách giải:
Một sóng cơ truyền theo phương Ox với phương trình
Đại lượng λ được gọi là bước sóng.
Chọn A.
0,32
0,67
0,45
0,95
A
4A
3A
5A
3,4N
2,4N
1,6N
3,6N
22,9 cm/s
24,0 cm/s
36,0 cm/s
22,5 cm/s
87 cm/s
115 cm/s
98 cm/s
124 cm/s
6
5
4
8
5,5 cm
7,5 cm
11,5 cm
4,5 cm
92,7%
93,1%
91,4%
86,1%
112,5mJ
84,5mJ
56,5mJ
220,5mJ
80Hz
72Hz
86Hz
75Hz
2,4Hz
3Hz
5Hz
4Hz
0,91 rad
1,33 rad
1,05 rad
0,76 rad
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














