
40 câu hỏi
40 m/s
20 m/s
40 cm/s
20 cm/s
Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biến độ.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về dao động điều hòa của con lắc đơn.
Cách giải:
A, B, C – đúng; D – sai.
Chọn D.
Quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
Chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì.
Có diện tích tăng đều.
Có diện tích giảm đều.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về từ thông và biểu thức tính từ thông
Cách giải:
Ta có từ thông
Từ thông sẽ không thay đổi nếu khung dây chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì.
Chọn B.
f = 0
Phương pháp:
Sử dụng điều kiện xảy ra cộng hưởng dao động:
Cách giải:
Khi cộng hưởng xảy ra hay
Chọn A.
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức xác định vận tốc cực đại của dao động điều hòa:
Cách giải:
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại:
Chọn A.
40B
40dB
80B
80dB
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính mức cường độ âm:
Cách giải:
Ta có, mức cường độ âm:
Chọn D.
Phương pháp:
Đọc phương trình dao động điều hòa.
Cách giải:
Biên độ dao động của chất điểm:
Chọn B.
V
Giảm 20%
Tăng 20%
Giảm 9,54%
Tăng 9,54%
Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
Tốc độ lan truyền biên độ trong môi trường truyền sóng.
Tốc độ lan truyền tần số trong môi trường truyền sóng.
Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về sóng cơ học.
Cách giải:
Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
Chọn D.
Độ to của âm
Âm sắc
Cường độ âm
Độ cao của âm
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về đặc trưng sinh lí, đặc trưng vật lí của âm.
Cách giải:
Đại lượng giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra là âm sắc.
Chọn B.
Mắt không có tật, không phải điều tiết
Mắt không có tật, phải điều tiết tối đa
Mắt viễn thị, không phải điều tiết
Mắt cận thị, không phải điều tiết
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về mắt
Cách giải:
A – đúng, B, C, D - sai
Chọn A.
Cùng tần số, cùng phương và có độ lệch biên độ không thay đổi theo thời gian
Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Cùng biên độ, cùng phương và có độ lệch tần số không thay đổi theo thời gian
cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về sóng kết hợp
Cách giải:
Để 2 sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ 2 nguồn kết hợp là 2 nguồn có cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Chọn B.
Q là điện tích dương
Q là điện tích âm
Q là điện tích bất kỳ
Q phải bằng không
Phương pháp:
Vận dụng lực tương tác giữa các điện tích điểm:
+ 2 điện tích cùng dấu thì đẩy nhau
+ 2 điện tích khác dấu thì hút nhau.
Cách giải:
Q đặt tại trung điểm của MN và đứng yên
Q - có thể là điện tích bất kì (có thể âm hoặc dương)
Chọn C.
Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.
Tỉ lệ với biên độ dao động.
Bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Phương pháp:
Vận dụng biểu thức tính năng lượng:
Cách giải:
Năng lượng của vật dao động điều hòa:
A – đúng
B – sai vì tỉ lệ với bình phương biên độ.
C – sai vì động năng tại vị trí có li độ cực đại bằng 0J.
D – sai vì thế năng tại VTCB bằng 0J.
Chọn A.
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Môi trường vật dao động.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức.
Cách giải:
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Chọn C.
0,18J
3J
1,5J
0,36J
Chọn D
5 hoặc 1
4 hoặc 2
3 hoặc 1
4 hoặc 3
60V
180V
240V
120V
75 cm
90 cm
105 cm
120 cm
60V
26V
87V
78V
4
2
6
3
1s
3s
2s
4s
1,78cm
3,2cm
0,45cm
0,89cm
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














