
40 câu hỏi
Phương pháp:
Cảm kháng của cuộn dây thuần cảm:
Cách giải:
Cảm kháng của cuộn cảm là:
Chọn A.
Hai lần bước sóng
Nửa bước sóng
Một bước sóng
Một phần tư bước sóng
Phương pháp:
Khoảng cách giữa hai nút sóng (hoặc hai bụng sóng) liên tiếp là một nửa bước sóng
Cách giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng nửa bước sóng
Chọn B.
Phương pháp:
Tần số dao động của con lắc đơn:
Cách giải:
Tần số dao động của con lắc là:
Chọn A.
Giảm tiết diện dây dẫn
Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện
Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện D. Tăng chiều dài dây dẫn
Tăng chiều dài dây dẫn
Phương pháp:
Công suất hao phí trên đường dây truyền tải:
Điện trở dây dẫn:
Cách giải:
Để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải, người ta thường sử dụng biện pháp tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
Chọn B.
Anten phát
Mạch khuếch đại
Mạch tách sóng
Mạch biến điệu
Phương pháp:
Sơ đồ khối của máy phát thanh: Anten thu – Chọn sóng – Tách sóng – Khuếch đại âm tần – Loa
Cách giải:
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận mạch biến điệu
Chọn D.
Phương pháp:
Tần số của suất điện động do máy phát điện xoay chiều tạo ra: f=np
Cách giải:
Suất điện động do máy phát điện tạo ra có tần số là: f=np
Chọn B.
Tần số
Biên độ
Cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết âm sắc
Cách giải:
Âm sắc phụ thuộc vào độ thị dao động âm
Chọn D.
với
với
với
với
Phương pháp:
Hai dao động ngược pha có độ lệch pha: với n=0; ±1; ±2…
Cách giải:
Hai dao động ngược pha khi đô lệch pha của chúng bằng (2n+1)π với n=0; ±1; ±2…
Chọn C.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết dao động tắt dần
Cách giải:
Dao động tắt dần có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian
Chọn C.
Phương pháp:
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của con lắc
Cách giải:
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, ta có: f=f0
Chọn C.
Phương pháp:
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây:
Cách giải:
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây có biểu thức là:
Chọn D.
lệch pha
Cùng pha.
Lệch pha
Ngược pha.
Phương pháp:
Hai điểm cách nhau một khoảng bằng bước sóng thì dao động cùng pha
Cách giải:
Hai điểm cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động cùng pha
Chọn B.
60 m
3 m
30 m
6 m
31 cm
19 cm
22 cm
28 cm
16,2 kW.h
4,5 kW.h
4500 kW.h
16200 kW.h
0,1π rad/s
400 rad/s
0,2π rad/s
20 rad/s
3 cm
5 cm
7 cm
1 cm
25 cm
9 cm
25 cm
9 cm
1A
2A
A
A
0,8
0,7
0,5
0,9
20 W
12 W
2 W
10 W
30 m/s
60 m/s
72 m/s
36 m/s
10 cm
8 cm
14 cm
12 cm
440 V
4400 V
110 V
11 V
1,6 m/s
0,6 m/s
0,4 m/s
0,8 m/s
Chốt p
Chốt m
Chốt q
Chốt n
150 Ω
100 Ω
75 Ω
50 Ω
490
380
330
350
1,15 s
1,99 s
0,58 s
1,40 s
5
6
4
3
6,25λ
6,65λ
6,80λ
6,40λ
33
25
15
35
8,36 cm/s
29,1 cm/s
23,9 cm/s
16,7 cm/s
2,56 rad
2,91 rad
1,87 rad
2,23 rad
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














