
40 câu hỏi
3.
5.
10.
6.
Một phần tư bước sóng.
Hai lần bước sóng.
Một nửa bước sóng.
Một bước sóng.
1,5 cm.
1,42 cm.
2,15 cm.
2,25 cm.
600 m/s.
10 m/s.
20 m/s.
60 m/s.
1 s.
2 s.
1,6 s.
0,5 s.
ZL=200 Ω.
ZL=100 Ω.
ZL=50 Ω.
ZL=25 Ω.
18 cm
24 cm
36 cm
48 cm
4 m/s.
2 m/s.
0 m/s.
6,28 m/s.
0,5 m.
1 m.
2 m.
0,25 m.
9.10-5 N
8.10-5 N
8.10-9 N
9.10-6 N
200 cm.
159 cm.
100 cm.
50 cm.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Đặc điểm của dao động cưỡng bức có tần số bằng tầ số của ngoại lực cưỡng bức
Đáp án C
Lệch pha
Ngược pha.
Cùng pha.
Lệch pha
sớm pha
sớm pha
trễ pha
trễ pha
12,25 (V).
11,75 (V).
14,50 (V).
12,00 (V).
cm/s.
cm/s.
cm/s.
cm/s.
Cường độ âm.
Độ to của âm.
Độ cao của âm.
Mức cường độ âm.
1 cm.
1,5 cm.
- 1,5 cm.
- 1 cm.
0,5a
a
0
2a
Xuất phát từ hai nguồn bất kì.
Xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp.
Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
Xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
Điều kiện giao thoa
Đáp án B
0,58 s.
1,15 s.
1,99 s.
1,40 s.
Trạng thái dao động.
Tần số dao động.
Biên độ dao động.
Chu kì dao động.
vmax=Aω2.
vmax=A2ω.
vmax=Aω.
vmax=2Aω.
Chu kì dao động.
Pha ban đầu.
Tần số dao động.
Tần số góc.
Theo khái niệm chu kì
Đáp án A
220V
V
V
100V
0,15 s.
0,05 s.
0,10 s.
0,20 s.
30 dB
40 dB
60 dB
50 dB
Chỉ phụ thuộc vào biên độ.
Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
Chỉ phụ thuộc vào tần số.
Phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm
Đáp án D
U=2U0.
1,7 Hz.
3,5 Hz.
2,5 Hz.
2,9 Hz.
60 lần.
120 lần.
30 lần.
220 lần.
10 Hz.
4 Hz.
16 Hz.
8 Hz.
3.10-3 (Wb).
3.10-5 (Wb).
3.10-7 (Wb).
6.10-7 (Wb).
Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Sóng cơ không truyền trong chân không
Đáp án D
Chiều dài dây treo.
Gia tốc trọng trường.
Vĩ độ địa lí.
Khối lượng quả nặng.
5 cm.
3,5 cm.
1 cm.
7 cm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














