
40 câu hỏi
Điện trở.
Cuộn dây thuần cảm.
Cuộn dây không thuần cảm.
Tụ điện.
- Đoạn mạch chỉ có điện trở: u cùng pha i.
- Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm: u nhanh pha hơn i góc π/2.
- Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm: u nhanh pha hơn i một góc nhỏ hơn π/2.
- Đoạn mạch chỉ có tụ: u chậm pha hơn i góc π/2.
⇒ Chọn A.
mức cường độ âm.
tần số âm.
cường độ âm.
đồ thị dao động âm.
Hướng dẫn
Ca sĩ “lên tone” khi hát nghĩa là điều chỉnh giọng hát ở các nốt cao → liên quan đến đặc trưng sinh lý là độ cao của âm ứng với đặc trưng vật lý là tần số âm.
⇒ Chọn B.
gia tốc.
thế năng.
tốc độ.
tần số.
Hướng dẫn
Khi vật dao động điều hòa thì tần số không thay đổi theo thời gian.
⇒ Chọn D.
50 (Hz).
100π (Hz).
100 (Hz).
50π (Hz).
Hướng dẫn
Mạng điện xoay chiều dân dụng của Việt Nam có tần số là f=50Hz
⇒ Chọn A.
Hướng dẫn
Ta có:
⇒ Chọn C.
Hướng dẫn
⇒ Chọn C.
tạo ra từ trường.
tạo ra dòng điện xoay chiều.
tạo ra lực quay máy.
tạo ra suất điện động xoay chiều.
Hướng dẫn
Phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường, phần ứng là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng.
⇒ Chọn A.
với
với
với
với
Hướng dẫn
Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất bằng |A1 − A2| khi hai dao động thành phần ngược pha nhau.
⇒ Chọn C.
A = 5. 10−4J.
A = −5. 10−4J.
A = 6. 10−4J
A = −6. 10−4J.
Hướng dẫn
Công của lực điện trường khi làm điện tích q di chuyển từ M đến .
⇒ Chọn D.
300 cm/s.
400 cm/s.
150 cm/s.
200 cm/s.
Hướng dẫn
Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp: .
Vận tốc truyền sóng: .
⇒ Chọn B.
Sóng âm truyền trong chất khí luôn là sóng dọc.
Sóng siêu âm và sóng hạ âm có cùng bản chất với sóng âm mà tai người nghe được.
Sóng âm là sóng cơ có tần số từ 16 đến 20 kHz.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
Hướng dẫn
Sóng âm bao gồm hạ âm (tần số dưới 16 Hz), âm nghe được (tần số từ 16 đến 20000 Hz) và siêu âm (tần số trên 20000 Hz).
⇒ Chọn B.
2 s.
2,5 s.
3 s.
4 s.
Hướng dẫn
5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian
⇒ Chọn B.
Hướng dẫn
Các giá trị hiệu dụng không thể cộng lại mà phải tính theo biểu thức (hoặc vì uR vuông pha với uC nên không dùng được hệ thức ở đáp án D)
⇒ Chọn D.
Hướng dẫn
Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo:
⇒ Chọn B.
Hiệu điện thế định mức của tụ.
Hiệu điện thế giới hạn của tụ.
Hiệu điện thế hiệu dụng của tụ.
Hiệu điện thế tức thời của tụ.
Hướng dẫn
400 V là hiệu điện thế giới hạn của tụ. Nếu vượt quá giá trị này thì tụ sẽ bị hỏng (điện môi sẽ bị đánh thủng) ⇒ Chọn B.
một bước sóng.
nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
số nguyên lần nửa bước sóng.
Hướng dẫn
Trong giao thoa sóng thì khoảng cách giữa hai điểm cực đại (hoặc 2 điểm cực tiểu) liên tiếp trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng là nửa bước sóng. Hs không cẩn thận chọn B sẽ sai vì đề bài không viết “liên tiếp” hay “gần nhau nhất” → có thể là hai điểm cực đại (hoặc 2 điểm cực tiểu) bất kỳ, không liên tiếp thì cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng.
⇒ Chọn D.
điện trở thuần R.
tụ điện C.
cuộn cảm thuần L.
cuộn dây không thuần cảm.
Hướng dẫn
Dễ dạng nhận thấy được từ đồ thị → u và i cùng pha → Mạch chỉ có R.
⇒ Chọn A.
12,5 kΩ.
1,25 kΩ.
25 kΩ.
2,5 kΩ.
Hướng dẫn
Ta có
⇒ Chọn A.
40f0 .
41f0 .
42f0 .
43f0 .
Hướng dẫn
Nhạc cụ này có thể phát ra các họa âm bậc n là: nf0 (n=1,2,3,…)
⇒ Tần số lớn nhất nhạc cụ có thể phát ra để người đó nghe được là 42f0
⇒ Chọn C.
vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
biên độ dao động của vật đạt giá trị lớn nhất.
ngoại lực thôi không tác dụng lên vật.
Hướng dẫn
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ lúc này biên độ của dao động cưỡng bức là lớn nhất.
⇒ Chọn C.
0,5 J.
1 J.
5000 J.
1000 J.
Hướng dẫn
Cơ năng
⇒ Chọn A.
5 cm.
20 cm.
2,5 cm.
10 cm.
Hướng dẫn
⇒ Chọn D.
6 m/s.
4 m/s.
8 m/s.
2 m/s.
1,25A
1,2A
6A
1080 V, 18 A.
120 V, 2 A.
1080 V, 2 A.
120 V, 18 A.
Hướng dẫn
Ta có:
⇒ Chọn C.
50V
Hướng dẫn
Sử dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp:
Tốc độ cực đại của vật trong qua trình dao động:
⇒ Chọn A.
VB = −2000 V; VC = 2000 V.
VB = 2000 V; VC = −2000 V.
VB = −1000 V; VC = 2000 V.
VB = −2000 V; VC = 1000 V.
t = 1508,5 s.
t = 1509,625 s.
t = 1508,625 s.
t = 1510,125 s.
v = 20000 cm/s ± 0,6%.
v = 20000 cm/s ± 6%.
v = 20000 cm/s ± 6%.
v = 2000 cm/s ± 6%.
-2
2
40 Ω.
160 Ω.
80 Ω.
100 Ω.
40,23 dB.
54,12 dB.
33,78 dB.
32,56 dB.
32,5 cm/s
39,2 cm/s
24,5 cm/s
16,6 cm/s
10,01U.
9,01U.
9,10U.
8,19U.
9,88 Hz.
5,20 Hz.
5,8 Hz.
4,7 Hz.
50,45 V.
60,45 V.
55,45 V.
65,45 V.
0,4 N.
0,5 N.
0,25 N.
0,75 N.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














