30 câu Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Hình học 10 có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Hình học 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1059 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khẳng định nào sau đây là sai?

AM→ = 12AB→ + AC→

AM→ + BN→ + CP→ = 0→

AN→ + BP→ + CM→ = 0→

AM→ + BN→ = CP→

Xem đáp án

* Phương án A đúng theo tinh chất trung điểm của đoạn thẳng

* Phương án B: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có:

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AG→ = a32

AG→ + BG→ = a

AG→ + BG→ + CG→ = 0

AG→ + BG→ + CG→ = 0→

Xem đáp án

Nếu G là trong tâm tam giác ABC thì

GA→+​  GB→+​  GC→=  0→⇔AG→+​  BG→+​  CG→=  0→⇔AG→+​  BG→+​  CG→=  0→=0

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn AM→ + BM→ = 2CM→

Một đường thẳng

Một đường tròn

Một tia

Một điểm

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và các điểm M, N thỏa mãn AM→ = 2AB→ + 3AD→; AN→ = xAB→ + 5AD→. Để ba điểm M, N, C thẳng hàng thì:

x = 1

x = 3

x = 5

x = 7

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CM. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AN→ = 12AB→ + 23AC→

AN→ = 34AB→ + 14AC→

AN→ = 14AB→ + 12AC→

AN→ = 13AB→ + 23AC→

Xem đáp án

Ta có,  N là trung điểm của MC nên: 

AN→=  12 AM→+​  AC​→= 12AM→+​12 AC→=  12.  12AB→+​12 AC→=  14AB→+​12 AC→

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ không cùng phương a→, b→. Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ 3a→ - 4b→?

4a→ - 3b→

3a→ + 4b→

-4a→ - 3b→

34a→ - b→

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→=BD→.

AB→+AC→+AD→=0→.

AB→−AD→=AB→+AD→.

BC→+BD→=AC→−AB→.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm A, B, C, D, E, F. Khi đó EB→ + DE→ + AC→ + BF→ + CD→ bằng vectơ nào trong các vectơ sau đây?

AE→

AF→

AD→

AC→

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh A(1;2) và tâm hình vuông là I(-1; -4). Khi đó phương trình của đường chéo BD là:

x + 3y + 13 = 0

3x – y + 1 = 0

x – y – 3 = 0

x + y + 5 = 0

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=2. Tính độ dài của AB→+AC→.

AB→+AC→=5.

AB→+AC→=25.

AB→+AC→=3.

AB→+AC→=23.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 1), B(-2; 4) và G(1; 2) là trọng tâm của tam giác. Khi đó tọa độ đỉnh C là:

C(0; 7/3)

C(4; 1)

C(2; -3)

C(-2; 2)

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=x;2, b→=−5;1, c→=x;7. Tìm x  biết c→=2a→+3b→

x= - 15

x= 3

x = 15

x= 5

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy,  cho hình chữ nhật ABCD có A(0; 3); D(2; 1) và I(-1 ; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC

(1 ; 2)

(-2; -3)

(-3 ; -2)

(- 4 ; -1)

Xem đáp án

Gọi M là tọa độ trung điểm của cạnh  AD => M (1 ; 2) 

Gọi N (xN; yN) là tọa độ trung điểm của cạnh BC

Do I là tâm của hình chữ nhật nên I là trung điểm của MN.

Suy ra

xN=2xI−xM=−3yN=2yI−yM=−2⇒N−3;−2.

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

a→, b→ cùng phương khi và chỉ khi a→.b→ = a→.b→

a→, b→ cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→ = a→.b→

a→, b→ ngược hướng khi và chỉ khi a→.b→ = -a→.b→

a→, b→ ngược hướng khi và chỉ khi a→.b→ = a→.b→ hoặc a→.b→ = -a→.b→

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→MB→ + MC→ = 0 là

Một điểm

Một tia

Một đường thẳng

Một đường tròn

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Gọi I là trung điểm của BC.

Vì B và C cố định nên I cố định

Khi đó, \(\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MC}  = 2\overrightarrow {MI} \)

Theo giả thiết,

\(\overrightarrow {MA} .(\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MC} ) = 0\).

\(\overrightarrow {MA} .2.\overrightarrow {MI}  = 0\)

Do đó \(\widehat {AMI} = \)90°

Do đó, quỹ tích các điểm M là đường tròn đường kính AI.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có  . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC =2MB. Tính độ dài cạnh AM.

AM=42.

AM=3.

AM=23.

AM=32.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC cạnh huyền bằng a. khi đó giá trị của biểu thức tích vô hướng AB→.BC→ + BC→.CA→ + CA→.AB→ là

0

-a2

-2a2

2a2

Xem đáp án

AB→+​BC→+​CA→2=AB→2+​BC→2+​CA→2+​2.(AB→.  ​BC→+​​BC→.  ​CA→+​CA→.​​AB→)⇔2.(AB→.  ​BC→+​​BC→.  ​CA→+​CA→.​​AB→)=AB→+​BC→+​CA→2=−AB→2−​BC→2−​CA→=0→2−AB2−BC2−CA2=0−a2−a2=−2a2⇔AB→.  ​BC→+​​BC→.  ​CA→+​CA→.​​AB→=  −a2

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, AD = 4. Gọi α là góc tạo bởi hai đường chéo của hình chữ nhật (0°<α≤90°). Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

sinα = 2425

sinα = 725

cosα = 2425

cosα = -725

Xem đáp án

Ta có: AB = CD = 3cm; AD = BC =  4cm.

Áp dụng định lí Pyta go vào tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 = 25 nên AC = 5

Suy ra:  BD = AC= 5.

Gọi I là giao điểm hai đường chéo.

Theo tính chất hình chữ nhật thì

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC cân tại C, có AB = 9cm và AC=152cm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính độ dài cạnh AD

AD = 6 cm.

AD = 9 cm.

AD = 12 cm.

AD=122 cm.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho aa→ = x1; y1, b→x2; y2. Khẳng định nào sau đây là sai?

a→.b→=x1y1+x2y2

a→ = x12 + y12

a→⊥b→ ⟺ x1y1+x2y2=0

a→.b→2 ≤x12 + y12x22 + y22

Xem đáp án

a→  (x1;  y1);  b→  (x2;  y2)⇒a→.  b→=  x1x2+​y1y2

khẳng định A sai

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm A(-2; 1), B(3; 4), C(1; 0). Khi đó cosABC⏜ bằng

-11170

11170

-7170

7170

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm A(-3; 2), B(1; 4). Điểm M trên trục Ox cách đều A và B có tọa độ là

M12; 0

M-12; 0

M32; 0

M(4; 0)

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(-2;1),B(3;4), C(1;0). Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là

5x – 3y – 5 =0

3x +2y – 3= 0

x +2y – 1 = 0

5x +3y – 5 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α (0°≤α≤90°) là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0, d2: 4x - y = 0. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

sinα = 285

cosα = -985

sinα = 985

cosα = -285

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật (H) có đỉnh A(-2;1) và phương trình hai cạnh của hình chữ nhật là x – 2y + 1 = 0 và 2x + y – 4 = 0. Diện tích hình chữ nhật (H) là

19/5

21/5

23/5

5

Xem đáp án

Ta  thấy điểm A không thuộc 2 đường thẳng đã cho.

Khoảng cách từ A đến 2 đường thẳng là:

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1; 2); B(3;4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+y−3=0. Viết phương trình đường tròn (C), biết tâm của  (C) có tọa độ là những số nguyên.

x2+y2−3x–7y+12=0.

x2+y2−6x–4y+5=0.

x2+y2−8x–2y−10=0.

x2+y2−2x−8y+20=0.

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2+y2-6x+8y-24=0 và đường thẳng ∆ : x + y – m = 0. Để đường thẳng ∆ cắt (C) theo dây cung AB có độ dài bằng 10 thì giá trị của m là:

m = 1 ± 43

m = -1 ± 43

m = -1 ± 26

Không tồn tại giá trị của m

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2+y2-4x+2y+1=0. Để qua điểm A(m+2; 1) kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn (C) và hai tiếp tuyến tạo với nhau một góc 120° thì giá trị m là:

m = ±22

m = ±23

m = ±233

Không tồn tại giá trị của m

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x24m + 1 + y23m = 1. Để phương trình đã cho là phương trình chính tắc của một elip có tiêu cự bằng 8 thì:

m = 7

m = 63

m = 15

m = 1

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều cạnh 2a Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 12/13

x226+y225=1.

x2169+y225=1.

x252+y225=1.

x2169+y25=1.

Xem đáp án