30 câu Trắc nghiệm Lịch sử 9 Bài 17 (có đáp án - Phần 5)
30 câu hỏi
hòa hoãn, đối thoại.
hợp tác, thống nhất.
hài hòa, thống nhất.
đối đầu, căng thẳng.
Chọn D
Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh bại quân đội Sài Gòn.
Thúc đẩy những điều kiện khách quan nhanh chóng được hội tụ đầy đủ.
Là kết quả cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân hai miền đất nước.
Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, rút quân về nước.
Chọn B
Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết đã có tác động nào sau đây?
Gây rối loạn trong hàng ngũ kẻ thù, tạo điều kiện thuận lợi cho ta.
Mĩ bị suy giảm thế lực nên thi hành chính sách đối ngoài hoà bình.
Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Không chấp nhận thất bại, Mỹ can thiệp trở lại miền Nam bằng quân sự.
Huế - Đà Nẵng.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Sài Gòn - Gia Định.
Tập trung nhanh nhất lực lượng giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
Đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
Tranh thủ thời cơ đánh nhanh thắng nhanh để hạn chế thiệt hại về người và của.
Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
Huế.
Buôn Ma Thuột.
Plây-ku.
Đà Nẵng.
Tây Nguyên cách xa miền Bắc, quân ta không thể tấn công tới.
nhận định sai hướng tiến công của ta, nên ít chú trọng phòng thủ.
Mĩ muốn dùng Tây Nguyên để thu hút quân giải phóng Việt Nam.
Tây Nguyên núi rừng không phải là chiến trường sở trường của địch.
Hà Tiên.
Đồng Nai Thượng.
Châu Đốc.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Plây-ku.
Buôn Ma Thuột.
Kon Tum.
Đắc Lắc.
nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, chiến đấu dũng cảm.
sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba nước Đông Dương.
sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các lực lượng cách mạng trên thế giới.
nhân dân Mĩ phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
Chiến dịch Tây Nguyên.
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
nhân dân Mĩ phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, chiến đấu dũng cảm.
cách mạng Việt Nam có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
cách mạng đặt dưới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Lao động Việt Nam.
Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
Chiến dịch Tây Nguyên.
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Cuộc tiến công chủ yếu của lực lượng vũ trang.
Đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
Những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh Độc Lập.
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc dinh Độc Lập.
Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng vô điều kiện.
Châu Đốc là tỉnh cuối cùng ở miền Nam được giải phóng.
đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ và tay sai.
thực hiện tốt nghĩa vụ hậu phương đối với tiền tuyến miền Nam.
đập tan hoàn toàn các chiến lược chiến tranh của Mĩ ở miền Bắc.
đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH.
“Chiến tranh cục bộ”.
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
“Chiến tranh đơn phương”.
“Chiến tranh đặc biệt”.
giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.
giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
Nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 - 1966 và 1966 - 1967.
Việt Nam có nhiều tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động rẻ mạt.
Việt Nam là quốc gia tập trung tất cả mâu thuẫn gay gắt của thời đại.
Việt Nam là một nước có vị trí chiến lược quan trọng ở Đông Nam Á.
Việt Nam đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
“Chiến tranh đặc biệt”.
“Chiến tranh cục bộ”.
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
“Đông Dương hóa chiến tranh”.
“Chiến tranh đơn phương”.
“Chiến tranh đặc biệt”.
“Chiến tranh cục bộ”.
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
sự huy động cao nhất lực lượng.
kết quả của chiến dịch.
phương châm tác chiến.
quyết tâm giành thắng lợi.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.
Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Sử dụng quân đội và chính quyền tay sai trực tiếp cai trị.
Tăng cường bóc lột vơ vét sức người, sức của ở thuộc địa.
Quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến trên chiến trường.
Người Mĩ trực tiếp nắm chính quyền từ trung ương tới địa phương.
âm mưu chiến lược.
thủ đoạn của chiến tranh.
quy mô của chiến lược.
lực lượng tham chiến chính.
Đẩy mạnh đàm phán với ta ở Hội nghị Pa-ri để kết thúc chiến tranh.
Tiếp tục phá hoại miền Bắc và mở rộng chiến tranh sang Cam-pu-chia.
Đề ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”.
Gây chiến tranh phá hoại miền Bắc để đè bẹp ý chí chiến đấu của nhân dân ta.
Thắng lợi trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Thắng lợi trong việc kí kết Hiệp định Pa-ri năm 1973 với Mĩ.
Chiến thắng trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
Thắng lợi trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Đại hội đại biểu của Đảng Lao động Việt Nam lần thứ III (9/1960).
Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1973).
Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959).
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).
Sau thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh.
Sau thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không”.
Sau khi Hiệp định Pa-ri về Việt Nam được kí kết.
Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Bạn có thích hoạt động này không?



