30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước có đáp án
Đề thi

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1168 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li?

Cl2.

HNO3.

MgO.

CH4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

HNO3 là acid mạnh nên là chất điện li.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

KOH.

H2S.

HNO3.

C2H5OH.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

C2H5OH không phải là chất điện li.

Loại KOH, H2S, HNO3 do acid, base, muối là các chất điện li.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

MgCl2.

HClO3.

Ba(OH)2.

C6H12O6 (glucose).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

C6H12O6 (glucose) không phân li ra ion khi hòa tan trong nước.

Loại MgCl2, HClO3, Ba(OH)2 do acid, base và muối có khả năng phân li ra ion khi hoà tan trong nước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? 

Dung dịch đường.

Dung dịch rượu.

Dung dịch muối ăn.

Dung dịch benzene trong ancol.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dung dịch muối ăn có khả năng dẫn điện do có khả năng phân li ra ion khi hoà tan trong nước.

NaCl → Na+ + Cl

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

CH3COOH.

C2H5OH.

H2O.

NaCl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

NaCl là chất điện li mạnh.

Loại A do CH3COOH là acid yếu, chất điện li yếu.

Loại B do C2H5OH là chất không điện li.

Loại C do H2O là chất điện li yếu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

NaHCO3.

C2H5OH.

H2S.

NH4Cl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

H2S là acid yếu, chất điện li yếu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là 

H2SO4 2H+ + SO4

NaOH ⇌Na+ + OH

HF ⇌H+ + F-

AlCl3 Al3+ + Cl3-

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phát biểu A sai vì: \[{H_2}S{O_4} \to 2{H^ + } + {\rm{ }}SO_4^{2 - }\;\;\;\;\;\]

Phát biểu B sai vì: \[NaOH\; \to N{a^ + } + {\rm{ }}O{H^ - }\]

Phát biểu D sai vì: \[AlC{l_3} \to A{l^{3 + }} + {\rm{ 3}}C{l^ - }\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là 

\(NaCl \to N{a^{2 + }} + C{l^{2 - }}.\)

KOH → K+ + OH.

\({C_2}{H_5}OH \to {C_2}{H_5}^ + + O{H^ - }.\)

\(C{H_3}COOH \to C{H_3}CO{O^ - } + {H^ + }.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phát biểu A sai vì: \(NaCl \to N{a^ + } + C{l^ - }\)

Phát biểu C sai vì: C2H5OH là chất không điện li.

Phát biểu D sai vì: CH3COOH⇌CH3COO−+H+.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

\(HN{O_3} \to {H^ + } + N{O_3}^ - .\)

K2SO4 ⇌2K+ + \[SO_4^{2 - }.\]

HF ⇌H+ + F.

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Do K2SO4 là chất điện li mạnh.

K2SO4 → 2K+ + \[SO_4^{2 - }.\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào? 

H+, NO3-.

H+, NO3-, H2O.

H+, NO3-, HNO3.

H+, NO3-, HNO3, H2O.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

HNO3 là chất điện li mạnh.

\[HN{O_3} \to {H^ + } + NO_3^ - \]

Þ Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử: H+, NO3-, H2O.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào? 

H+, CH3COO.

H+, CH3COO, H2O.

CH3COOH, H+, CH3COO, H2O.

CH3COOH, CH3COO, H+.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

CH3COOH là chất điện li yếu.

 CH3COOH⇌CH3COO−+H+

Þ Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử: CH3COOH, H+, CH3COO, H2O.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình:NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

NH3.

H2O.

NH4+.

OH-.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng thuận, NH3 là base do nhận H+.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình:CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

CH3COOH.

H2O.

CH3COO.

H3O+.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng thuận, CH3COOH là acid do nhường H+.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng sau đây:

H2S(aq)+H2O⇌HS−(aq)+H3O+(aq) 

Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry?

H2S và H2O.

H2S và H3O+.

H2S và HS.

H2O và H3O­+.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong phản ứng thuận, H2S là acid; trong phản ứng nghịch H3O+ là acid.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng sau đây:

CO32−(aq)+H2O⇌HCO3−(aq)+OH−(aq) 

Những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry?

\[CO_3^{2 - }\] và OH.

\[CO_3^{2 - }\]\[HCO_3^ - .\]

H2O và OH.

H2O và \[CO_3^{2 - }\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng thuận, \[CO_3^{2 - }\]là base; trong phản ứng nghịch OH là base.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng elctron.

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sở dĩ các dung dịch acid, base và muối dẫn được điện do chúng có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccharose là chất không điện li vì:

Phân tử saccharose không có khả năng hòa tan trong nước.

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

Phân tử saccharose có khả năng hòa tan trong nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Saccharose là chất không điện li vì phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

HCl, NaOH, CH3COOH.

KOH, NaCl, H3PO4.

HCl, NaOH, NaCl.

NaNO3, NaNO2, NH3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chất điện li mạnh gồm: acid mạnh, base mạnh và hầu hết các muối.

Vậy HCl, NaOH, NaCl là chất điện li mạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

CH3COOH, HF, Mg(OH)2, H2S.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Acid yếu, base yếu là các chất điện li yếu.

Vậy CH3COOH, HF, Mg(OH)2, H2S là các chất điện li yếu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

Phân li hoàn toàn trong nước.

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

Có khả năng nhận H+.

Có khả năng cho H+.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Do acid là chất có khả năng cho H+.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

Trong dung dịch, không phân li hoàn toàn ra OH.

Có khả năng nhận H+.

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

Có khả năng cho H+.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Do base là chất có khả năng nhận H+.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

[H+] = 0,10 M.

[H+] < [CH3COO-].

[H+] > [CH3COO-].

[H+] < 0,10 M.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

CH3COOH là chất điện li yếu:

Do đó: [H+] < 0,10 M.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

K2SO4.

KOH.

NaCl.

KNO3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Do các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có nồng độ ion càng lớn thì dẫn điện càng tốt. Vậy dung dịch K2SO4 dẫn điện tốt nhất.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

HCl.

HF.

HI.

HBr.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong số các chất HF, HCl, HBr, HI chỉ có HF là chất điện li yếu, do đó dung dịch HF dẫn điện kém nhất.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là

0,2 M.

0,1 M.

0,4 M.

0,5 M.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\begin{array}{l}N{a_2}S{O_4} \to 2N{a^ + } + SO_4^{2 - }\\0,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,M\end{array}\]

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch X. Nồng độ mol của cation trong X là

0,4 M.

0,8 M.

0,2 M.

0,5 M.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Na2O + H2O → 2NaOH

0,2                           0,4   mol

NaOH → Na+ + OH

0,8            0,8                  M.                               

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

NaOH.

NaCl.

\[NH_4^ + .\]

\(CO_3^{2 - }\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[NH_4^ + \]có thể nhường H+, nên là acid theo thuyết Bronsted – Lowry.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

5.

6.

7.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các chất thuộc loại chất điện li mạnh là: HClO4,HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

HCl.

Na2SO4.

NaOH.

KCl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dung dịch NaOH có môi trường base nên làm xanh quỳ tím.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dungdịch nào sau đâycó pH=7?

NaCl.

NaOH.

HNO3.

H2SO4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dung dịch NaCl có môi trường trung tính, nên có pH = 7.