30 câu trắc nghiệm: Hàm số lũy thừa có đáp án
30 câu hỏi
Cho α là một số thực và hàm số đồng biến trên (0; +∞). Khẳng định nào sau đây là đúng
α < 1
α > 1
Ta có
Để hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi :
Chọn đáp án C
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
b,c,d,a
a,b,c,d
c,d,a,b
d,b,c,a
Viết lại các số dưới dạng cùng căn bậc 6:
Do 12 < 18 < 24 < 54 nên d < b < c < a các số theo thứ tự tăng dần là d,b,c,a.
Chọn đáp án D.
Tìm đạo hàm của hàm số
Viết lại hàm số dưới dạng lũy thừa
Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp ta có
Chọn đáp án B.
Tìm đạo hàm của hàm số
Viết lại hàm số dưới dạng lũy thừa
Đáp án A.
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2x tại một điểm nằm bên phải trục tung. Tìm tọa độ điểm này.
Phương trình hoành độ giao điểm
Chọn đáp án D.
Đường thẳng x = α ( α là số thực dương) cắt đồ thị các hàm số và lần lượt tại hai điểm A và B. Biết rằng tung độ điểm A bé hơn tung độ điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?
0 < α < 1
α > 1
1/5 < α < 4
1/4 < α < 5
Từ giả thiết suy ra f(α) < g(α)
Chọn đáp án A.
Nhận xét. Ở đây ta sử dụng tính chất:
Nếu a > 1 thì <=> α > β ;
Nếu 0 < a < 1 thì <=> α < β .
Học sinh có thể không áp dụng tính chất trên mà giải tiếp:
Cho hàm số x>0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên (0;2).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; +∞) .
Hàm số đồng biến trên (2; +∞).
Hàm số không có điểm cực trị nào.
Ta có
Ta thấy y'(x) < 0 <=> x > 2 nên hàm số nghịch biến trên (2; +∞) , và do đó, hàm số nghịch biến trên (5; +∞) .
Chọn đáp án B.
Tìm các điểm cực trị của hàm số , x>0.
x = 1
y’ đổi dấu khi qua điểm nên hàm số có một điểm cực trị là .
Chọn đáp án C.
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0.
x=4 và x=8/7.
x=4.
x=2.
x=2 và x = 4/9.
Ta thấy y’ đổi dấu khi đi qua 2 điểm x=4 và x = 8/7 nên đây là 2 điểm cực trị của các hàm số đã cho.
Chọn đáp án A.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số .
Tập xác định D = [-1;1].
Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (0; +∞) ?
Hàm số đồng biến trên (0; +∞) khi và chỉ khi α > 0 .
Hàm số
nên hàm số đồng biến trên (0; +∞).
Chọn C.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Viết lại sao cho hai vế của mỗi bất đẳng thức đều là lũy thừa cùng số mũ. Lưu ý, từ tính đơn điệu của hàm số lũy thừa ta có
• Nếu α > 0 thì ⇔ a < b
• Nếu α < 0 thì a < b ⇒
Suy ra, D sai.
Chọn C.
Số nào sau đây là lớn hơn 1?
Lưu ý với
Do đó, trong các số đã cho thì
Chọn B.
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
d,c,a,b.
d,c,b,a.
c,d,b,a.
c,a,b,d.
Chọn D
Tìm đạo hàm của hàm số
Chọn C
Tìm đạo hàm của hàm số
Chọn A
Viết lại:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 2.
Chọn B
Tính tổng các nghiệm của phương trình .
7
25
73
337
Tổng hai nghiệm : 81 + 256 = 337
Chọn D
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số (x>0) và parabol
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm
Cho 2 hàm số và . Biết rằng α > 0, f(α) < g(α). Khẳng định nào sau đây là đúng?
0 < α < 1/2
0 < α < 1
1/2 < α < 2
α > 1
Chọn B
Tìm các khoảng đồng biến của hàm số x > 0
y' = 0 <=> <=> x > 1/16 => Khoảng đồng biến của hàm số là
Chọn C
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0
x=1
x=2
x=1 và x=2
x=2 và x=-1
y'= 0 <=> <=> x = -2 (loại) hoặc x = 1
y' đổi dấu khi đi qua điểm x = 1 nên hàm số có một điểm cực trị là x = 1
Chọn A
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0.
x=2
x=6
x=4
y’ đổi dấu khi đi qua điểm nên hàm số có một điểm cực trị là
Chọn B
Tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Tập xác định D = [0; 1]
Ta có:
y(0) = y(1) = 1; . Từ đó ,
Chọn C
Tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 10]
y' = 0 <=> x = 8
Ta có: y(1) = 19, y(8) = 48,
Từ đó:
Chọn D
Với là một số thực dương và hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số
nghịch biến trên (0; +∞) nên
Chọn B
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
Viết lại các số dưới dạng cùng căn bậc 4:
Từ đó ta thấy là lớn nhất
Chọn D
Tìm đạo hàm của hàm số
Chọn C
Viết lại
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
Viết lại các số
Từ đó ta thấy số lớn nhất là
Chọn B
Cho a và b là hai số dương. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;1]
Chọn C







