15 câu Trắc nghiệm Hàm số lũy thừa có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Hàm số lũy thừa có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 12114 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng

Hàm số y=xα, a≠0đồng biến trên 0;+∞nếu α<0

Hàm số y=xα, a≠0 nghịch biến trên 0;+∞nếu α<0

Hàm số y=xα, a≠0đồng biến trên 0;+∞nếu α≠0

Hàm số y=xα, a≠0 nghịch biến trên 0;+∞nếu 0<α<1

Xem đáp án

Hàm số y=xα, (a≠0) đồng biến trên 0;+∞ nếu α>0 nên A và C sai.

Hàm số y=xα, (a≠0) nghịch biến trên 0;+∞ nếu α<0 nên B đúng, D sai.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định?

y=x-4

y=x4

y=x-34

y=x3

Xem đáp án

Hàm số y=x-4 có tập xác định là R\{0} và có y'=-4x-5 nên không đồng biến trên các khoảng xác định (đồng biến trên -∞;0 và nghịch biến trên 0;+∞) loại A

Hàm số y=x-34 có tập xác định là 0;+∞ và có y'=-34x-74<0, ∀x∈0;+∞ nên không đồng biến trên từng khoảng xác định, loại B

Hàm số y=x4 có tập xác định là R và có y'=4x3 nên không đồng biến trên các khoảng xác định, loại C

Hàm số y=x3 có tập xác định là R và có y'=13x23>0 nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xe-3. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(1;1)

Hàm số luôn đồng biến trên 0;+∞

Tập xác định của hàm số là D=0;+∞

Đồ thị hàm số nhận Ox, Oy làm hai tiệm cận

Xem đáp án

Hàm số y=xe-3 có α=e-3 không nguyên, suy ra tập xác định là (0;+∞)⇒ C đúng.

Hàm số đi qua điểm (1; 1) suy ra A đúng.

y'=(e-3).xe-4<0,∀x∈0;+∞⇒ B sai.

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận Ox, Oy suy ra D đúng.

Đáo án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm TXĐ của hàm số y=x3-27π2

D=R\{2}

D=R

D=[3;+∞)

D=3;+∞

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xπ. Tính y''(1)

y''(1)=0

y''1=πlnπ

y''1=ππ-1

y''1=ln2π

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+1e2 trên R

y'=2xx2+1e2-1

y'=exx2+1e-2

y'=e2x2+1e2-1

y'=x2+1e3lnx2+1

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi vào ngân hàng số tiền A đồng, lãi suất r mỗi tháng theo hình thức lãi kép. Gửi theo phương thức có kì hạn m tháng. Công thức tính số tiền cả vốn lẫn lãi mà người đó có sau N kì hạn là:

T=A1+mrN

T=A1+rN

T=A1+rNm

T=N1+mrA

Xem đáp án

Công thức tính số tiền cả vốn lẫn lãi mà người đó có sau N kì hạn là T=A1+mrN

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi vào ngân hàng số tiền A đồng đầu mỗi tháng với lãi suất mỗi tháng là r. Công thức tính số tiền người đó có trong ngân hàng sau N tháng (cuối tháng thứ N) là:

T=A1+rN

T=A1+rr1+rN-1

T=N1+rA-1

T=A1+rN-1

Xem đáp án

Công thức tính số tiền người đó có trong ngân hàng sau N tháng là: T=A1+rr1+rN-1

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số f1x=x, f2x=x4, f3x=x13 ,f4x=x12. Trong các hàm số trên, hàm số nào có tập xác định là nửa khoảng [0;+∞)

f1x và f2x

f1x và f2x và f3x

f3x và f4x

Cả 4 hàm số trên

Xem đáp án

Ta có: f1x và f2x là hai hàm số căn bậc chẵn nên có tập xác định là [0;+∞)

f3x và f4x là hai hàm số mũ với số mũ không nguyên nên có tập xác định là 0;+∞

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi vào ngân hàng số tiền A đồng đầu mỗi tháng với lãi suất mỗi tháng là r%. Công thức tính số tiền người đó có trong ngân hàng sau N tháng (cuối tháng thứ N) là:

T=A1+r%N

T=A1+r%r%1+r%N-1

T=N1+r%A-1

T=A1+r%N-1

Xem đáp án

Công thức tính số tiền người đó có trong ngân hàng sau N tháng là: T=A1+r%r%1+r%N-1

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2-3x5 là

D=R\23

D=(-∞;23]

D=-∞;23

D=23;+∞

Xem đáp án

Do 5 không nguyên nên điều kiện xác định của hàm số này là 2-3x>0⇔x<23

Tập xác định D=-∞;23

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người vay ngân hàng số tiền T đồng, lãi suất mỗi tháng là r. Số tiền A mà người đó phải trả cuối mỗi tháng để sau N tháng là hết nợ là:

A=T.1+rNr1+rN-1

A=T.r1+rN1+rN-1

A=T.r1+rN-11+rN

A=T1+rN1+rN-1

Xem đáp án

Số tiền người đó phải trả vào cuối mỗi tháng là: A=T.r1+rN1+rN-1

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x13x6 với x>0

P=x2

P=x

P=x13

P=x118

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=4-x215

D=[-2;2]

D=R\±2

D=(-2;2)

D=-∞;+∞

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền A đồng, lãi suất là r% mỗi tháng. Công thức tính số tiền cả vốn lẫn lãi mà người đó nhận được sau 5 tháng là:

T=A1+r5

T=A1+r%5

T=51+r%A

T=A1+r%.A5

Xem đáp án

Vì lãi suất là r% mỗi tháng nên định kì là 1 tháng, do đó số kì hạn là N = 5.

Công thức tính số tiền cả vốn lẫn lãi mà người đó nhận được sau 5 tháng là: T=A1+r%5

Đáp án cần chọn là: B