280 Bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử THPTQG có lời giải (P8)
Đề thi

280 Bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử THPTQG có lời giải (P8)

A
Admin
Vật lýLớp 121 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo l2  dao động điều hoà với chu kì

T2

2T

2T

T2

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x = 3cosωt + π3 (cm) và x = 4cosωt - 2π3 (cm). Biên độ dao động của vật là

5 cm.

1 cm.

3 cm.

7 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A

tăng 0,1%.

tăng 1%.

giảm 1%.

giảm 0,1%.

Xem đáp án

giảm 1%. Chọn C.

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của con lắc đồng hồ là

dao động cưỡng bức.

dao động tắt dần.

dao động điện từ.

dao động duy trì

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A2 và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

x = Acosωt - π3

x = Acosωt - π4

x = Acosωt + π4

x = Acosωt + π3

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

10 cm.

‒5 cm.

0 cm.

5 cm.

Xem đáp án

t = 2,25,  S = 4T + T2

hai thời điểm ngược pha  trạng thái dao động ngược nhau! Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

20π3 cm/s

10π cm/s

20π cm/s

10π3 cm/s

Xem đáp án

Con lắc lò xo nằm ngang → Khi lò xo dãn 2 cm, li độ vật có độ lớn x = 2 cm 

v = ωA2-x2 =  20π3 cm/s.  Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosω1t +φ1 (cm ) và x2 = Acosω2t +φ2 (cm). Biết 64x12 + 32x22 = 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3 cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

63 cm/s

8 cm/s

66 cm/s

24 cm/s

Xem đáp án

Đạo hàm: 64x12 + 32x22 = 482 (*)

128x1v1 + 64x2v2 = 0 (**)

Tại thời điểm t: x1 = 3cm, từ (*) x2 = 36, theo (**)  x2 = 66 cm/s.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

chậm dần đều.

chậm dần.

nhanh dần đều.

nhanh dần.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ ‒40 cm/s đến 403 cm/s là

π120 s

π40 s

π20 s

π60 s

Xem đáp án

• Ta có ω = km = 20 rad/s vmax = ωA = 80 cm/s rad/s

• Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc biến đổi từ -40 = -vmax2 đến 403 = vmax32 theo trục phân bố thời gian là T40 = π40 s. Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

vmaxA

vmaxπA

vmax2πA

vmax2A

Xem đáp án

vmax = 23A = A54+ 1 Wd = 54WtWd = 59W

 Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l1(l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 - l2 dao động điều hòa với chu kì là

T1T2T1 +T2

T12 - T22T1T2T1 - T2

T1T2T1 - T2

T12 + T22

Xem đáp án

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

πf

0,5f

2πf

f

Xem đáp án

Tần số dao động cưỡng bức của vật bằng tần số của ngoại lực. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

0,64 J.

0,32 J.

3,2 mJ.

6,4 mJ.

Xem đáp án

 

Wd = W - Wt = 12mω2(A2-x2) = 12k(A2-x2) = 0,32J. Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài lbằng

2,5 m.

2 m.

1 m.

1,5 m.

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t+π2) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

1 m/s2

5 m/s2

7 m/s2

0,7 m/s2

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết cường độ âm chuẩn là 10‒12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10‒5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

9 B.

7 B.

12 B.

5 B.

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

9,7 ± 0,1 m/s2

9,7 ± 0,2 m/s2

9,8 ± 0,1 m/s2

9,8 ± 0,2 m/s2

Xem đáp án

g = g¯ + g = 9,8 ± 0,2 m/s2

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc bằng 9° dưới tác dụng của trọng lực. Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,5° và 2,5π cm. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật ở thời điểm t0

37 cm/s.

31 cm/s.

25 cm/s.

43 cm/s.

Xem đáp án

s = αl  l = 1m v2 = gl(α02 - α2)  43 cm/s. Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1 = A1cos(ωt)x2 = A2cos(ωt+π2). Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

2Eω2A12 + A22

Eω2A12 + A22

2Eω2(A12 + A22)

2Eω2(A12 + A22)

Xem đáp án

A2 =   A12 + A22  E = 12mω2A2

m =  2Eω2(A12 + A22)

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -3 m/s2. Cơ năng của con lắc là

0,04 J.

0,02 J.

0,01 J.

0,05 J.

Xem đáp án

 

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng

18,84 cm/s.

20,08 cm/s.

25,13 cm/s.

12,56 cm/s.

Xem đáp án

 

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động tắt dần có

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án A