280 Bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử THPTQG có lời giải (P3)
Đề thi

280 Bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử THPTQG có lời giải (P3)

A
Admin
Vật lýLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4 m , lấy g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát, kéo dây treo để con lắc lệch góc α = 600  so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây là 4 N thì vận tốc của vật có độ lớn là

2 m/s

22 m/s

5 m/s

2 m/s

Xem đáp án

Đáp án A

+ Lúc lực căng dây là 4N thì góc lệch của vật là: T = 3mgcosα - 2mgcosα = 4

3.0,2.10.cosα - 2.0,2.10.cos600 = 4

=> cosα = 1

+ Vận tốc của vật khi đó: 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 5 rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x = -2 cm và có vận tốc 10 cm/s hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là

x = 2cos(5t+5π4) (cm)

x =2 2cos(5t+3π4)

x = 2cos(5t-π4)

x = 22cos(5t+π4)

Xem đáp án

Đáp án B

Vật đi qua vị trí có li độ là x = -2 cm và đang hướng về phía vị trí biên gần nhất nên: v = -10 cm/s

Biên độ dao động của vật: A2 = x2 + v2ω2 = (-2)2 + (-10)252 A = 22 cm

Tại thời điểm ban đầu: 

 

 

Phương trình dao động của vật là:x =2 2cos(5t+3π4)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

2πlg

12πlg

12πgl

2πgl

Xem đáp án

Đáp án C

Tần số của con lắc đơn: f =  12πgl

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng cách dùng đồng hổ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 lần thời gian 10 dao động toàn phần được kết quả lần lượt là 15,45 s; 15,10 s; 15,86 s; 15,25 s; 15,50 s. Coi sai số dụng cụ là 0,01. Kết quả đo chu kỳ dao động được viết là

T= 15,432±0,229 s

T= 1,543±0,016 s

T= 15,432±0,115 s

T= 1,543±0,031 s

Xem đáp án

Đáp án D

Thời gian trung bình thực hiện 1 dao động:  T = 110.t1 + t2 + t3 + t4 + t5 5 = 1,5432 s

Sai số trung bình: 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên. Lấy π2 = 10  , phương trình dao động của vật là:

x = 2cos(5πt - π3) (cm)

x = 8cos(5πt + π2) (cm)

x = 2cos(5πt + π3) (cm)

x = 8cos(5πt - π2) (cm)

Xem đáp án

Đáp án D

Độ giãn của con lắc ở vị trí cân bằng: T = 0,4 s = 2πl0g l0 = T2g4π2 = 0,04m = 4 cm

Lực đàn hồi của con lắc tại hai vị trí biên:

Độ cứng của lò xo: k = Fdhmaxl0 + A = 30,04 + 0,08 = 25 N/m

Biểu thức lực đàn hồi: 

Tại thời điểm t = 0,1 s  , lực đàn hồi có giá trị F = 3N nên:

Fdh = 1 + 2cos(5π.0,1+μ) = 3

 

Phương trình dao động của vật: x = 8cos(5πt - π2) (cm)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần.

Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần

Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần

Xem đáp án

Đáp án D

Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Phương trình dao động của hai vật là x1= 10cos(20πt+φ1) cm và x2 = 62cos(20πt + φ2) cm Ở thời điểm nào đó, hai vật có cùng tọa độ x = 6 cm và chuyển động ngược chiều thì sau một khoảng thời gian t = 1120 skhoảng cách giữa hai vật dọc theo trục tọa độ là

7cm

10cm

14cm

8cm

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử tại thời điểm ban đầu hai chất điểm đều có tọa độ là x = 6 cm và ngược chiều nhau

φ1 = 530φ2 = -450

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm M, N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Ox. Trong quá trình dao động, hình chiếu của M và N trên Ox cách xa nhau nhất là 2 cm. Biên độ dao động tổng hợp của M và N là 2 cm. Gọi AM, AN lần lượt là biên độ của M và N. Giá trị lớn nhất của (AM +  AN) gần với giá trị nào nhất sau đây?

3cm

4cm

5cm

6cm

Xem đáp án

Đáp án D

Theo giả thiết bài toán, ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cho biểu thức trên

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2, tại thời điểm t1 sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox là lớn nhất. Tỉ số giữa thế năng của con lắc 1 và động năng của con lắc 2 tại thời điểm t1 

1

2

12

3

Xem đáp án

Đáp án A

Từ hình vẽ ta thu thập được: F1 = -100xF2 = -300x và A1 =2A2 = 1 

Khoảng cách giửa hai dao động là lớn nhất khi (l)(2)vuông góc với phương thăng đứng

Tại vị trí này ta thấy rang vật (2) đang có động năng cực đại bang cơ năng, vật 1 đang ở vị trí

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ, vật nhỏ m1, m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có chiều dài l = 12 cm ban đầu lò xo không biến dạng. Tại t0 = 0 kéo đầu B của lò xo đi lên theo phương thẳng đứng với tốc độ v0 = 40 cm/s trong khoảng thời gian t thì dừng lại đột ngột để hệ dao động điều hòa. Biết độ cứng của lò xo K = 40 N/m, m1 = 400 g, m2 = 600g lấy g = 10 (m/s2) Giá trị của t nhỏ nhất gần nhất với giá trị là

1,083s

1,095s

0,875s

1,035s

Xem đáp án

Đáp án A

Đ biến dng của h vt ti v trí cân bằng l0 = m1 + m2kg = 25 cm

Biên độ dao động cùa hệ vật A = v0ω = 40210 = 210cm

Đ vật có th dao động điều hòa được thi sợi dây phải ờ trạng thái căng, do đó tng quãng đường mả vật B phi di chuyển là S = 1 +l + A = 37 + 210cm

Thời gian ti thiu tmin = Sv0 = 1,083 s

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vt là tổng hp của hai dao động điu hòa cùng phương, cùng tn số, ngưc pha, có biên độ ln lưt là A1 và A2 Biên độ dao động của vt bng

A1 + A2

(A1 - A2)2

A1 - A2

A12 + A22

Xem đáp án

Đáp án A

Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng phương A1 + A2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thích cho một con lc lò xo dao động điu hòa vi biên độ A tcơ năng của nó bng 36 mJ. Khi kích thích cho con lc lò xo đó dao động điu hòa vi biên độ bng 1,5A tcơ năng của nó bng

54mJ

16mJ

81mJ

24mJ

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 42cos(5πt - 3π4) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm  t1 = 0,1s đến thời điểm  t2 = 6s là

84,4 cm

333,8 cm

331,4 cm

336,1cm

Xem đáp án

Đáp án C

Tại t = 0 ta có x = 42cos(5πt - 3π4) = -4 cm và đang chuyển động theo chiều dương v > 0

Quãng đường đi được 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ti mt phòng thí nghim, học sinh A sử dụng con lc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiu dài của con lc đơn là T = 1,919 ± 0,001 (s) và l = 0,900 ± 0,002 (m). Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

9,648± 0,003 m/s2

9,648±0,031 m/s2

9,544 ± 0,003

9,544±0,035 m/s2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

 

Sai số tuyệt đối của phép đo 

Ghi kết quả 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai cht đim có khối lượng ln lượt là  m1, m2dao động điu hòa cùng phương cùng tn số. Đồ thị biu din động năng của  m1thế năng của  m2 theo li độ như hình v. Tỉ số  m1m2là 

23

94

49

32

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thị ta thấy rằng cơ năng của hai vật là như nhau 

E1 = E2  12m1ω2A12 = 12m2ω2A22

m1m2 = A12A22.  Mặt khác A2 = 33A1 m1m2 = 94

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vt nhỏ có khối lượng 100 g, mang đin ch q. Ban đu, con lc dao động điu hòa với chu kỳ T0 ti một nơi rất gn mt đt trong đin trường đu với vectơ cường độ đin trường có phương thng đứng, chiu hướng xuống và độ lớn là 5000 V/m. Bây giờ, đưa con lc lên độ cao 1km so với mt đt và ra khỏi đin trường tthy chu kcủa con lc vn là T0. Ly bán kính Trái đt là 6400 km, gia tốc trng trường ti mt đt là  9,8 m/s2coi nhit độ không thay đổi khi lên cao. Giá trị của q bng

61 μC

-61 nC

-61 μC

61 nC

Xem đáp án

Đáp án B

Gia tốc trọng trường tại đất g = GMR2 với G là hằng số hấp dẫn, M là khối lượng trái đất, R là bán kính Trái Đất

Gia tốc trọng trường tại độ cao h: 

Khi con lắc chịu tác dụng của lực điện ghd = g0 + a

mà điện trường có phương thẳng đứng suy ra  ghd = g0 ±a

Để chu kì con lắc không đổi thì ghd = gh  mà Vì

  

độ lớn bằng 0.003062 và a có chiều ngược với  g, suy ra  F ngược chiều với  E suy ra q < 0

Giải ra ta được q = -61 nC

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g dao động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật nhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ, đồng thời cho đồng hồ bấm giây bắt đầu chạy. Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò xo không biến dạng. Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc và số chỉ của đồng hồ là

2,5 mJ và 0,524 s

2,5 mJ và 0,471 s

1,5 mJ và 0,524 s

1,5 mJ và 0,471 s

Xem đáp án

Đáp án D

Khi vật qua O lần thứ 2: 

Sử dụng trục thời gian t = 3T4

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lc lò xo đt tn mt phng nm ngang gồm lò xo nhẹ có một đu cố đnh, đu kia gn với vt nhỏ m1. Ban đu giữ vt  m1 ti vị trí mà lò xo bị nén 8cm, đt vt nhỏ  m2 (có khối lượng bng khối lượng vt  m1) tn mt phng nm ngang và sát với vt  m1. Buông nhẹ để hai vt bt đu chuyn động theo phương ca trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời đim lò xo có chiu dài cực đi ln đu tiên thì khong cách gia hai vt  m1 và   m2 là

5,7 cm

3,2 cm

2,3 cm

4,6 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Vật  m2  sẽ tác dụng ra khỏi vật  m1  tại vị trí cân bằng của hệ bởi tại vị trí này:

+) Vật  m1 có tốc độ cực đại và bắt đầu giảm

+) Vật  m2 sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng tốc độ cực đại

Lò xo có độ dài cực đại là đầu tiên ứng với khoảng thời gian  T/4, khi đó Khoảng cách giữa hai vật là 

x = ωAT4 - A = 4,6 cm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5 cm thì nó có tốc độ 5π3. cm/s Dao động của chất điểm có chu kì là

1s

2s

0,2s

1,5s

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng biểu thức liên hệ giữa vận tốc, li độ, biên độ và tần số góc ta có

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Độ cứng của lò xo là 1g6,2 N/m mốc thế năn ở vị trí cân bằng, vật nhỏ của con lắc có động năng cực đại là 5J Ở thời điểm vật nhỏ có động năng bằng thế năng thì lực kéo về tác dụng lên nó có độ lớn bằng

7,2 N

12 N

9 N

8,1 N

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có kA22 = mvmax22 = 5J  A = 2,5k = 1016,2 (m)

Vị trí mà động năng bằng thế năng là x = A21016,22 = 59m

Khi đó lực kéo có độ lớn là F = kx = 16,2.59 = 9 N

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một chất điểm là sự tổng hợp của hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x1 = 2Acos(ωt+φ1) cm x2 = 3Acos(ωt+φ2) cm. Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 1 và  -2 thì li độ dao động tổng hợp bằng  15  cm Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là -2 và 1 thì li độ dao động tổng hợp của chất điểm có thể bằng

21 cm

215 cm

15 cm

221 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Tại thời điểm t1 thì: 

Dễ thấy a và b trái dấu, để đơn giản chọn a < 0 => b > 0

Ta có: 

Tại thời điểm t2

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ độ cứng k = 20 N/m, đầu trên gắn với vật nhỏ m khối lượng 100 g, đầu dưới cố định. Con lắc thẳng đứng nhờ một thanh cứng cố định luồn dọc theo trục lò xo và xuyên qua vật m (hình vẽ). Một vật nhỏ m’ khối lượng 100 g cũng được thanh cứng xuyên qua, ban đầu được giữ ở độ cao  h = 80 cm so với vị trí cân bằng của vật m. Thả nhẹ vật m’ để nó rơi tự do tới va chạm với vật m. Sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát giữa các vật với thanh, coi thanh đủ dài, lấy g = 10 m/s2 Chọn mốc thời gian là lúc hai vật va chạm nhau. Đến thời điểm t thì vật m’ rời khỏi vật m lần thứ nhất. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,31 s

0,15 s

0,47 s

0,36 s

Xem đáp án

Đáp án D

Vậ n tốc của vật m’ ngay khi va chạm: m'gh = 12mv02  v0 = 2gh = 4 m/s

Vị trí cân bằng mới của hệ hai vật lệch xuống dưới một đoạn: l 0 = mgk = 100.10-3.1020 = 5cm

Vận tốc của hai vật sau va chạm : V = m'v0m+m'v02 = 2 m/s

Biên độ dao động của vật: A = l02+ Vω2 = 517 cm

Vật m’ sẽ tách khỏi vật m tại vị trí lò xo không biến dạng, khi đó ta có thời gian tương ứng là 

t = 1ωarsin0A + T2  0,389s

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A là:

π2mA22T2

π2mA24T2

2π2mA2T2

4π2mA2T2

Xem đáp án

Đáp án C

Cơ năng của vật 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình dao động của vật có dạng x = Acos2(ωt+π4) (cm) . Chọn kết luận mô tả đúng dao động của vật: 

Vật dao động có tần số góc ω

Vật dao động có biên độ A, tần số góc ω

Vật dao động có biên độ A

Vật dao động có biên độ 0,5A

Xem đáp án

Đáp án D

Biến đổi 

Đặt X = x - 0,5A phương trình mô tả dao động với biên độ 0,5A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f. Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng:

0,5f

2f

4f

f

Xem đáp án

Đáp án A

Động năng biến thiên với tần số gấp đôi tần số của li độ. Nên nếu động năng biến thiên với tần số f thì li độ biến thiên với tần số 0,5f Mặt khác ta có, lực kéo Fk = -kx biến thiên cùng tần số với li độ x => Fk biến thiên với tần số 0,5f

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, vector gia tốc:

đổi chiều ở vị trí biên

luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ

có hướng không thay đổi

luôn cùng hướng với vector vận tốc

Xem đáp án

Đáp án B

Trong dao động điều hòa, vector gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x khác 0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) x2 = A2cos(ωt + φ2). Hệ thức tính biên độ A của dao động tổng hợp hai dao động trên là 

A2 = A12 + A22 + 2A1A2cos(φ2 - φ1)

A2 = A12 + A22- 2A1A2cos(φ2 - φ1)

A2 = A12 + A22 - 2A1A2sin(φ2 - φ1)

A2 = A12 + A22 + 2A1A2sin(φ2 - φ1)

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào quy tắc hình bình hành

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với tần số f  và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là

13f

14f

12f

112f

Xem đáp án

Đáp án C

Thời gian vật đi hết quãng đường 4 A là một nửa chu kỳ

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi, hai con lắc đơn có chiều dài l1và  l2dao động điều hòa với chu kì lần lượt là T1 và T2. Nếu T1 = 0,5T2

l1 = 4l2

l1 = 0,25l2

l1 = 0,5l2

l1 = 2l2

Xem đáp án

Đáp án B

Từ công thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có T = 2πlg khi T1 = 0,5T2 thì l= 0,25l2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Sau mỗi chu kì, biên độ dao động của vật giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

6%

9%

94%

91%

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử biên độ ban đầu của con lắc là  A0. Sau một chu kỳ biên độ con lắc giảm 3% nên biên độ còn 0,97A0. Năng lượng của con lắc sau một chu kỳ dao động là W = 12kA'2 = 12k(0,97A)2 = 0,94W0

Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

W0 - W = W0 - 0.94W0 = 0,06W0 = 6% W0

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 2sin4t+φ1 + π2cm và x2 = 2cos4t+φ2 + π2cm. Biết 0  φ2- φ1   π và dao động tổng hợp có phương trình x1 = 2cos4t+π10cm. Giá trị của  là 

-π18

-7π30

-π3

-42π90

Xem đáp án

Đáp án B

Ta đưa các phương trình về dạng cos: 

\

Áp dụng kết quả tổng hợp dao động

Kết hợp với

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc lò xo giống nhau gồm lò xo nhẹ và vật nặng có khối lượng 500g, dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x1 = Acos(ωt-π3) cmcm và x2 = 3A4cos(ωt+π6) cmcm trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều gần nhau và cùng gốc tọa độ. Biết trong quá trình dao động, khoảng cách giữa hai vật lớn nhất bằng 10 cm và vận tốc tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại bằng 1 m/s. Để hai con lắc trên dừng lại thì phải thực hiện lên hệ hai con lắc một công cơ học có tổng độ lớn bằng 

0,15J

0,1J

12,25J

0,50J

Xem đáp án

Đáp án 

Ta có x1- x2= A4cos(ωt-π3) cm

Khoảng cách lớn nhất A/4 = 10 => A = 40 cm= 0,4 m

Vận tốc tương đối cực đại Aω4 = 1m/s ω = 1,44 = 10 rad/s

Mặt khác ω = km k = mω2 = 0,5.102 = 50 N/m

Tổng hợp 2 dao động x1- x2= 7A4cos(ωt-π3) cm

Để hệ dừng lại, ta cần phải tác dụng một công cản bằng với năng lượng dao động của hệ:

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng trên ba trục nằm ngang song song với nhau nằm trong cùng một mặt phẳng và con lắc lò xo thứ 2 cách đều hai lò xo còn lại, vị trí cân bằng của vật có cùng toạ độ, trục toạ độ cùng chiều dương. Biết k1 = 2k2 = k32 = 100 N/m N/m, khối lượng các vật nặng mắc vào lò xo có khối lượng lần lượt  m1 = 2m2 = m32 = 100 g Ở thời điểm ban đầu truyền cho vật m1 vận tốc  v = 30π cm/s theo chiều dương, còn đưa vật m2 lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ có toạ độ 1,5 cm thả nhẹ, và kích thích con lắc thứ 3 dao động. Trong quá trình dao động cả ba vật nặng nằm trên một đường thẳng. Vận tốc ban đầu của vật nặng thứ 3 là: 

30π2 cm/s

-30π2 cm/s

-30π cm/s

30π cm/s

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  ω1 =ω2 = ω3 = 10π rad/s

Phương trình dao động của vật 1 và vật 2 là: 

x1 = 3cos(10πt-π2) cmx2 = 1,5cos(10πt) (nếu quy ưc ta đ x = 1,5 = ±A )

Trong quá trình dao động cả ba vật nằm trên một đường thẳng khi 2x2 = x1 + x3 x3 = 2x2 - x1

tính chất trung bình

Bấm máy tính tổng hợp dao động ta được

Taị t = 0 và v30 = -30π cm/s

Trường hợp x2 = 1,5cos(10π t + π) (nếu quy ưc ta đ x = 1,5 = -A )

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là 

x = Acos(ωt +φ)

x = ωcos(tφ +A)

x = tcos(φA +ω)

x = φcos(Aω +t)

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cơ tắt dần

Có biên độ tăng dần theo thời gian

Luôn có hại

Có biên độ giảm dần theo thời gian

Luôn có lợi

Xem đáp án

Đáp án C

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Gía trị của k là

80 N/m

20 N/m

40 N/m

10 N/m

Xem đáp án

Đáp án C

k = mω2 = 0,1.202 = 40 N/m

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cos(ωt) cm và x2 = 6cos(ωt+π3) cm 

Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng

9cm

6cm

5,2cm

8,5cm

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có m = 100 g Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1 = 0,11, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10 Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tốc độ của vật tại thời điển  t2 = 0,21 s

40π cm/s

20π cm/s

203 cm/s

20π3 cm/s

Xem đáp án

Đáp án B

Ta xét 2 trường hợp:

+) Trước khi giữ điểm chính giữa: ω = km = 12,50,1 = 55 rad/s

Tại t1 đi được một góc:ω =ωt1  = 1152 rad/s

Tại thời điểm này vật có vận tốc: 

+) Sau khi giữ điểm chính giữa:

Chiều dài giảm một nửa nên độ cứng tăng gấp đôi k = 2.12,5 = 25 N/m

Ta có  ω = km = 250,1 = 510 rad/s

l = 0,1.1025 = 0,04 m = 4cm => Vị trí cân bằng của lò xo bị lệch lên 4 cm.

Xét với vị trí cân bằng mới O’ thì tại t1 = 0,11 vật có li độ x = 4 - 2,675 = 1,325 cm

Và vận tốc v1 = 84,29

Biên độ dao động của vật là: 

=> Phương trình dao động của vật: 

Tại t2 = 0,21 s

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùnD1  và D2 bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D1  và D2 theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ Biên độ dao động của D2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

5,1 cm

5,4 cm

4,8 cm

5,7 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 1 ô 0,4 s  1 ô = 0,1 s

=> A = 0,06 m = 6 cm

Thấy 2 đỉnh của D1  và D2 cách nhau 2 ô (1T là 8 ô)=> D1  và D2 vuông pha:

A2 = A12 +A22 A2 = 62-32 = 33 = 5,19 cm

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình dao động của vật có dạng x = A2cos2(ωt + π4) cm Chọn kết luận mô tả đúng dao động của vật:

Vật dao động có tần số góc c

Vật dao động có biên độ A, tần số góc ω

Vât dao động có biên độ A

Vật dao động có biên độ 0,5A

Xem đáp án

Đáp án D

Biến đổi 

Đặt X = x - 0,5A  phương trình mô tả dao động với biên độ 0,5A