28 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 4: Cây bàng và lớp học (có đáp án)
28 câu hỏi
Đây là cây gì?

cây bàng
cây phượng
cây xà cừ
A. cây bàng
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Trong khổ thơ đầu, cây bàng như thế nào?
Nghe cô giảng bài.
Tán lá xòe ra.
Cây bàng già.
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Trong khổ thơ đầu, tán lá của cây bàng được ví như cái gì?
ô
bảng
bạt
A. ô
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Cây bàng ghé cửa lớp để làm gì?
Nghe cô giáo giảng bài.
Vẫy chào các bạn.
Tán lã xòa ra.
A. Nghe cô giáo giảng bài.
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Khi lớp học vắng vẻ, cây bàng ra sao?
ngơ ngác
vui mừng
tưng bừng
A. ngơ ngác
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Thứ hai, lớp học như thế nào?
tưng bừng
vui mừng
vui đùa
A. tưng bừng
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Khi lớp học vắng người cây bàng như thế nào?
Tán lá vui mừng.
Khi lớp học tưng bừng
Tán bàng ngơ ngác.
A. Tán lá vui mừng.
Những tiếng ở cuối dòng thơ có cùng vần với nhau:
Bàng ghé cửa lớp
Nghe cô giảng bài
Mỗi buổi sớm mai
Quên ngay mưa nắng.
lớp/ bài
bài/ mai
mai/ nắng
A. lớp/ bài
Những tiếng ở cuối dòng thơ có cùng vần với nhau:
Quên ngay mưa nắng.
Cuối tuần, lớp vắng
Không thấy tiếng cô
Không bạn vui đùa
Tán bàng ngơ ngác.
cô/ đùa
nắng/ vắng
đùa/ ngác
B. nắng/ vắng
bừng, mừng
nắng, vắng
bài, mai
Những từ nào dưới đây có vần “ăng”
bừng, mừng
nắng, vắng
bài, mai
B. nắng, vắng
Những từ nào dưới đây có vần “ưng”
bừng, mừng
nắng, vắng
bài, mai
A. bừng, mừng
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Bàng ghé cửa lớp
Nghe cô giảng bài
Mỗi buổi .......................
Quên ngay mưa nắng.
nắng trưa
sớm mai
mặt trời
B. sớm mai
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Sắp xếp đúng khổ thơ sau theo đúng thứ tự:
☐Lớp học tưng bừng
☐Tán xanh vui mừng
☐Thứ hai trở lại
☐Vẫy chào các bạn.
2Lớp học tưng bừng
3Tán xanh vui mừng
1Thứ hai trở lại
4 Vẫy chào các bạn.
Hình ảnh nào sau đây chỉ “vườn cây”?
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
D |
|
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
B |
|
Hình ảnh nào sau đây chỉ “lớp học”?
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
A |
|
Hình ảnh nào sau đây chỉ “sân bóng”?
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
C |
|
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Vì sao tán bàng ngơ ngác?
Vì các bạn bị ốm.
Vì bàng hứng nắng mưa.
Vì lớp học vắng vẻ.
Câu thơ nào dưới đây có tiếng chứa vần 'oe':
Bên cửa lớp học
Có cây bàng già
Tán lá xòe ra
Như ô xanh mướt.
C. Tán lá xòe ra
Câu thơ nào dưới đây có tiếng chứa vần 'ên':
Bàng ghé cửa lớp
Nghe cô giảng bài
Mỗi buổi sớm mai
Quên ngay mưa nắng.
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Điền vào chỗ trống:
Bàng ghé cửa ..............
Nghe cô giảng bài
Mỗi buổi ...........mai
Quên ngay mưa..................
lớp/ sớm/ nắng
nắng/ sớm/ lớp
buổi/ nắng/ mai
A. lớp/ sớm/ nắng
Đọc bài thơ “Cây bàng và lớp học” (SGK – Trang 54) và trả lời câu hỏi:
Điền vào chỗ trống:
Bên cửa ................ học
Có cây bàng ................
Tán lá .......... ra
Như ô xanh mướt.
lớp/ già/ xòe
nắng/ sớm/ lớp
buổi/ nắng/ mai
A. lớp/ già/ xòe
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
..............anh mướt
s
x
r
B. x
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
......ôn .........ao
s
x
r
B. x
Hình ảnh dưới đây chỉ địa điểm nào?

bể bơi
nhà ăn
lớp học
A. bể bơi
Hình ảnh dưới đây chỉ địa điểm nào?

bể bơi
nhà ăn
lớp học
B. nhà ăn
Điền từ phù hợp vào chỗ trống
Thứ hai ......ở lại
Lớp học tưng bừng
Tán xanh vui mừng
Vẫy ........ào các bạn.
tr/ ch
x/ s
r/ th
A. tr/ ch
















