250 câu trắc nghiệm Tín dụng có đáp án - Phần 9
25 câu hỏi
Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh; Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác
Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợpđồng bảo đảm
Tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm thì khách hàng vay, bên bảo lãnh phải mua bảo hiểm tài sản trong thời hạn bảo đảm tiền vay và phải cam kết chuyển quyền hưởng tiền bồi thường từ tổ chức bảo hiểm cho ngân hàng
Tất cả các điều kiện nêu trên
Chọn đáp án là D
Khi ký kết hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh
Khi khách hàng xin vay vốn
Khi ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm
Chọn đáp án là A
Hợp đồng chuyên chở hàng hoá
Chứng từ chứng nhận quyền sở hữu về hàng hoá
Chứng từ có thể chuyển nhượng được
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án là D
FOB
CIF
CFR
C&F
Chọn đáp án là B
Hợp đồng thuê tàu chuyến
Hợp đồng thuê tàu chợ
Vận đơn hàng không
Cả ba trường hợp trên
Chọn đáp án là C
Bảo lãnh ngân hàng
Thư tín dụng dự phòng
Thư tín dụng
Cả a và b
Chọn đáp án là D
Xuất khẩu tăng
Nhập khẩu tăng
Nhập khẩu giảm
Xuất khẩu giảm
Chọn đáp án là A
FOB
CIF
CFR
Cả a, b và c
Chọn đáp án là A
Thời gian có thể rút vốn vay
Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi d. Không có câu nào đúng
Chọn đáp án là A
Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch
Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố
Bảo lãnh của bên thứ ba bất kỳ, kể cả của ngân hàng
Số tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành
Chọng đáp án là D
Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay
Doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác
Tình hình tài chính lành mạnh
a và c đúng
Chọn đáp án là D
Lợi nhuận ròng/Tổng tài sản có
Doanh thu ròng/Tổng tài sản có
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản có
Lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu
Chọn đáp án là C
15% vốn tự có của tổ chức vay vốn
15% vốn tự có của của tổ chức tín dụng cho vay
15% vốn kinh doanh của tổ chức tín dụng cho vay
15% lợi nhuận hàng năm của tổ chức tín dụng cho vay
Chọn đáp án là B
Khi sử dụng phương pháp đánh giá dự án bằng giá trị hiện tại thuần (Net Present Value), quyết định chấp nhận dự án nếu
NPV bằng đầu tư ban đầu
NPV có thể < 0 nhưng IRR (Internal Rate of Return) tối thiểu bằng lãi suất tiền gửi ngân hàng
NPV > 0
Tất cả đều sai
Chọn đáp án là C
Giảm độ rủi ro của tập hợp các tài sản đầu tư
Tăng tỷ suất lợi nhuận dự kiến trên mỗi tài sản
Giảm độ rủi ro của mỗi tài sản
Tăng tỷ suất lợi nhuận của tập hợp các tài sản
Chọn đáp án là A
Thông báo L/C
Kiểm tra chứng từ
Mở và thanh toán L/C
b và c đúng
Nguồn vốn của ngân hàng
Tài sản của ngân hàng
Cả 2 phương án trên
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án là A
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Chọn đáp án là C
Công ty B được ngân hàng cho vay 600 triệu VND để thanh toán tiền mua NVL cho đối tác của công ty là công ty D có tài khoản tại cùng ngân hàng. Bạn cho biết, khi kế toán hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên thì sự biến động của bảng cân đối kế toán sẽ như thế nào?
Nguồn vốn tăng, tài sản tăng
Nguồn vốn tăng, tài sản giảm
Nguồn vốn và tài sản không đổi
Chọn đáp án là C
Có ghi tên người được trả tiền là chính mình
Không ghi tên người được trả tiền hoặc ghi cụm từ “trả cho người cầm séc”
Đã chuyển nhượng bằng ký hậu cho mình thông qua dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án là D
Ngoại bảng
Nội bảng
Một nội bảng và một ngoại bảng
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án là C
Khách hàng phát hành séc
Ngân hàng nơi người phát hành séc mở tài khoản
Cả A và B
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án là B
Tài sản có và vốn chủ sở hữu không thay đổi
Tài sản có giảm và vốn chủ sử hữu tăng
Tài sản có và tài sản nợ giảm
Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm
Chọn đáp án là D
Giá trị hiện tại
Chi phí lịch sử
Giá thị trường
Khả năng sinh lợi
Chọn đáp án là A
Lãi suất danh nghĩa > tỷ lệ lạm phát
Lãi suất danh nghĩa = tỷ lệ lạm phát
Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát
Lãi suất danh nghĩa =< tỷ lệ lạm phát
Chọn đáp án là C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












