25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 4)
40 câu hỏi
Cs.
Os.
Ca.
Li.
Chọn đáp án B
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Os (SGK Hóa học 12 - trang 84)
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+.
Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe.
Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe.
Cu + Fe → Cu2+ + Fe2+.
Chọn đáp án A
Bột sắt.
Bột lưu huỳnh.
Bột than.
Nước.
Chọn đáp án B
Hg tác dụng với S ở nhiệt độ thường tạo HgS bền, không độc: Hg + S → HgS
Cl2.
K.
KOH.
HCl.
Chọn đáp án B
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Chọn đáp án B
CaO.
CaSO4.
CaCl2.
Ca(NO3)2.
Chọn đáp án A
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Chọn đáp án C
KCl.
KNO3.
NaCl.
Na2CO3.
Chọn đáp án D
[Ar]3d44s2.
[Ar]3d54s1.
[Ar]3d4.
[Ar]3d5.
Chọn đáp án B
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Fe3O4.
Chọn đáp án C
KOH.
AgNO3.
NaOH.
MgCl2.
Chọn đáp án D
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí.
Công thức của nitơ đioxit là
NH3.
NO.
NO2.
N2O.
Chọn đáp án C
KNO3.
NaHSO4.
NaCl.
Na2SO4.
Chọn đáp án B
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Chọn đáp án B
natri oleat và glixerol.
natri oleat và etylen glicol.
natri stearat và glixerol.
natri stearat và etylen glicol.
Chọn đáp án A
xenlulozơ.
glucozơ.
glixerol.
etyl axetat.
Chọn đáp án B
metylamin.
saccarozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
Chọn đáp án A
vàng.
đen.
đỏ.
tím.
Chọn đáp án D
tơ nitron.
tơ visco.
tơ nilon-6,6.
tơ tằm
Chọn đáp án D
2.
1.
3.
4.
Chọn đáp án C
Kim loại Zn trong dungdịchHCl.
Thép cacbon để trong không khíẩm.
Đốt dây sắt trongkhíoxi.
Kim loại Cu trong dung dịchHNO3.
Chọn đáp án B
101,68 gam.
88,20 gam.
101,48 gam.
97,80 gam.
Chọn đáp án C
Ta có:
3,50 gam.
10,125 gam.
3,375 gam.
6,75 gam
Chọn đáp án D
Ta có:
3.
2.
4.
5.
Chọn đáp án B
HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2.
CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3 và HCOOC3H7.
HCOOC2H5 và CH3COOC2H5.
Chọn đáp án A
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án D
tinh bột và glucozơ.
tinh bột và saccarozơ.
xenlulozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Chọn đáp án A
200.
320.
400.
160.
Chọn đáp án B
0,10.
0,05.
0,15.
0,20.
Chọn đáp án B
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Chọn đáp án D
A sai vì tơ visco là tơ bán tổng hợp
B sai vì trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C sai trùng hợp stiren thu được poli stiren.
Thực hiện các thí nghiệm sau
(a)Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường
6.
4.
5.
3.
Chọn đáp án C
Thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường là:
a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl:
c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH

Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:
Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.
Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới.
Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.
Chọn đáp án B
B sai vì trong Y không có axit sunfuric (Na2CO3 được thêm vào để để trung hòa axit axetic)
25,03%
46,78%
35,15%
40,50%
Chọn đáp án B
Ta có:
Ancol cháy Quy đổi ancol
Quy đổi E
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4.
(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic.
(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2.
(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
2.
4.
1.
3.
Chọn đáp án A
1) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH
2) C17H35COONa + Ca(OH)2 → (C17H35COO)2Ca ↓+ NaOH
3) C2H5NH2 + CH3COOH → CH3COONH3C2H5
4) C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu (dd xanh lam) + H2O
5) C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu↓+ H2O
=> có 2 phản ứng KHÔNG thu được chất rắn
13,40%.
30,14%.
40,19%.
35,17%.
Chọn đáp án B
đốt 0,08 mol X → 0,31 mol H2O và 0,27 mol hỗn hợp {CO2; N2}.
Tương quan: ∑nH2O – ∑(nCO2 + nN2) = 0,04 mol < 0,08 mol → 2 hidrocacbon không phải là ankan.
♦ TH1: 2 hiđrocacbon là anken.
→ từ tương quan có 0,04 mol C3H9N và 0,04 mol hai anken.
→ số Htrung bình hai anken = (0,31 × 2 – 0,04 × 9) ÷ 0,04 = 6,5
→ là 0,03 mol C3H6 và 0,01 mol C4H8 (số mol suy ra được luôn từ số Htrung bình và tổng mol).
Theo đó %mC3H6 trong X = 0,03 × 42 ÷ (0,25 × 14 + 0,04 × 17) ≈ 30,14%.
♦ TH2: 2 hiđrocacbon là ankin thì namin – nankin = 0,04 mol, từ tổng mol 0,08
→ namin = 0,06 mol và nankin = 0,02 mol
→ số Htrung bình hai ankin = 4
→ không có 2 ankin liên tiếp thỏa mãn → loại TH này
41,52.
32,26.
51,54.
23,124.
Chọn đáp án C
Ta có: Xem như hidro hóa X rồi đốt cháy
39,4.
59,1.
29,55.
19,7.
Chọn đáp án B
tác dụng với X tạo kết tủa → X chứa dư
39%.
41%.
42%.
50%.
Chọn đáp án B
Kim loại kiềm M là Na
5,44 gam.
8,64 gam.
14,96 gam.
9,72 gam.
Chọn đáp án C
Vì este đơn chức nên ta có:
nNaOH → neste
mHCOONa = 14,96
0,14.
0,22.
0,32.
0,44.
Chọn đáp án A
Chú ý: Vì Z có H2 nên trong Z không có muối Fe3+.
Gọi X gồm




