25 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : It's delicious - Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng - English discovery có đáp án
Đề thi
25 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : It's delicious - Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6170 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Put the word into the blank.

much

a lot of

I eat…potatoes everyday. I always have some for lunch.

Xem đáp án

Trả lời:

potato là danh từ đếm được =>ta dùng a lot of

=>I eat a lot of potatoes everyday. I always have some for lunch.

Tạm dịch: Tôi ăn rất nhiều khoai tây mỗi ngày. Tôi luôn có một ít cho bữa trưa.

Đáp án: a lot of

2.Tự luận
• 1 điểm

some

any

Can I have … water, please?

Xem đáp án

Trả lời:

water là danh từ không đếm được

some: một ít, một vài

=> Can I have some water, please?

Tạm dịch: Tôi có thể xin chút nước không?

Đáp án: some

3.Tự luận
• 1 điểm

a

an

There is … orange in the box.

Xem đáp án

Trả lời:

orange là danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm =>ta dùng an

=>There is an orange in the box.

Tạm dịch: Có một quả cam trong hộp

Đáp án: an

4.Tự luận
• 1 điểm

some

no

Would you like … sugar in your coffee?

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít

no: không

=> Would you like some sugar in your coffee?

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút đường trong cà phê không?

Đáp án: some

5.Tự luận
• 1 điểm

any

some

I’m afraid we don’t have … vegetables left in the fridge.

Xem đáp án

Trả lời:

any: bất kỳ, nào (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, ngụ ý nghi ngờ)

=>I’m afraid we don’t have any vegetables left in the fridge.    

Tạm dịch: Tôi sợ rằng chúng ta không có chút rau nào sót lại trong tủ lạnh.

Đáp án: any

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll try to call you tonight, but I don’t have _____ time.

many

some

much

few

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

time là danh từ không đếm được =>ta dùng much

=>I’ll try to call you tonight, but I don’t have much time.

Tạm dịch: Tôi sẽ cố gắng gọi cho bạn tối nay, nhưng tôi không có nhiều thời gian.

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate only ate a sandwich because she didn’t have _____ money.

many

some

few

much

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

money là danh từ không đếm được =>loại many

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án much phù hợp nhất

=>Kate only ate a sandwich because she didn’t have much money.

Tạm dịch: Kate chỉ ăn một chiếc bánh sandwich vì cô không có nhiều tiền.

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We visited a lot of people to the party, but not ______ turned up.

many

much

some

any

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

people là danh từ đếm được số nhiều =>ta dùng many

=>We visited a lot of people to the party, but not many turned up.

Tạm dịch: Chúng tôi đã đến thăm rất nhiều người đến bữa tiệc, nhưng không nhiều người bật lên.

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

If there are ______ words you don’t understand, use a dictionary.

some

many

a few

any

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

a few: có một ít đủ để làm gì ( đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

word là danh từ đếm được =>ta dùng any

=>If there are any words you don’t understand, use a dictionary.

Tạm dịch: Nếu có bất kỳ từ nào bạn không hiểu, hãy sử dụng từ điển.

Đáp án cần chọn là: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll get _______ butter while I’m at the shop.

any

a

some

many

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

butter là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=>I’ll get some butter while I’m at the shop.

Tạm dịch: Tôi sẽ mua một ít bơ khi tôi ở cửa hàng.

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you like ___ cup of tea?

a

some

many

much

Xem đáp án

Trả lời:

a cup of tea: một tách trà

=>Would you like a cup of tea?

Tạm dịch: Bạn có muốn một tách trà không?

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have ____ homework to do for tomorrow.

an

some

any

a

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

an: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

homework là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=>I have some homework to do for tomorrow.

Tạm dịch: Tôi có một số bài tập về nhà để làm cho ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

– What would you like? - ___________.

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like any apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít, một vài (đứng trước danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều)

juice là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=> – What would you like? - I’d like some apple juice.  

Tạm dịch: - Bạn muốn dùng gì? - Tôi muốn một ít nước táo.

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t have ______ oranges, but I have _____ apples.

any/any

some/any

any/some

a/some

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> I don’t have any oranges, but I have some apples.

Tạm dịch: Tôi không có quả cam nào, nhưng tôi có một vài quả táo.

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is ____ tofu, but there aren’t _____ sandwiches.

some/some

any/any

some/any

any/some

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> There is some tofu, but there aren’t any sandwiches.

Tạm dịch: Có một ít đậu phụ, nhưng không có chút bánh mì nào.

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

This evening I’m going out with ______ friends of mine.

any

some

much

a little

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

a little: có một ít đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=>friend là danh từ đếm được =>ta dùng some

=>This evening I’m going out with some friends of mine.

Tạm dịch: Tối nay tôi đi chơi với vài người bạn.

Đáp án cần chọn là: B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We don’t need ____ more white paint.

any

some

many

a

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

=>We don’t need any more white paint.

Tạm dịch: Chúng tôi không cần thêm sơn trắng nữa.

Đáp án cần chọn là: A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is there any butter _____ in the refrigerator?

leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Trả lời:

left (adj): còn lại

=>Is there any butter left in the refrigerator?

Tạm dịch: Có chút bơ nào còn lại trong tủ lạnh không?

Đáp án cần chọn là: D

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you like _____ milk with your cookies?

some

any

much

many

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

milk là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=>Would you like some milk with your cookies?

Tạm dịch: Bạn có muốn một ít sữa với bánh quy không?

Đáp án cần chọn là: A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are ____ oranges, but there aren’t ____ apples.

some/some

any/some

some/any

little/any

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

little: có rất ít không đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=> There are some oranges, but there aren’t any apples.

Tạm dịch: Có một ít cam, nhưng không có quả táo nào.

Đáp án cần chọn là: C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There isn’t ______ for dinner, so I have to go to supermarket.

any left

any leaving

some leaving

some left

Xem đáp án

Trả lời:

left: còn lại

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

=>There isn’t any left for dinner, so I have to go to supermarket.

Tạm dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi phải đi siêu thị.

Đáp án cần chọn là: A

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Do you drink _____ tea?

- No, but I drink _____ coffee.

many/a lot of

many/ much

much/a lot of

much/much

Xem đáp án

Trả lời:

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được, thường dùng trong câu hỏi và phủ định)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a lot of: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và không đếm được)

tea và coffee là danh từ không đếm được

=>– Do you drink much tea?

- No, but I drink a lot of coffee.

Tạm dịch: - Bạn có uống nhiều trà không?

- Không, nhưng tôi uống rất nhiều cà phê.

Đáp án cần chọn là: C

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Do you eat _____ vegetables?

- yes, I eat _____ potatoes every day. I always have some for lunch.

many/much

much/many

much/much

many/many

Xem đáp án

Trả lời:

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

vegetables và potatoes là danh từ đếm được số nhiều

=>– Do you eat many vegetables?

- yes, I eat many potatoes every day. I always have some for lunch.

Tạm dịch: - Bạn có ăn nhiều rau không?

- vâng, tôi ăn nhiều khoai tây mỗi ngày. Tôi luôn có một ít cho bữa trưa.

Đáp án cần chọn là: D

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you buy _____ fruit?

- Yes, on Saturday, I always buy _____ fruit at the market. I don’t buy any in the supermarket.

many/many

much/many

many/a lot of

much/a lot of

Xem đáp án

Trả lời:

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a lot of: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và không đếm được)

Trong trường hợp trên ý muốn nói đến số lượng nhiều hay ít hoa quả chứ không phải loại nên fruit được coi là danh từ không đếm được.

=>Do you buy much fruit?

- Yes, on Saturday, I always buy a lot of fruit at the market. I don’t buy any in the supermarket.

Tạm dịch: Bạn có mua nhiều trái cây không?

- Vâng, vào thứ bảy, tôi luôn mua rất nhiều trái cây ở chợ. Tôi không mua bất cứ thứ gì trong siêu thị.

Đáp án cần chọn là: D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Is there _____ cheese in the fridge?

- There is ______. We can make pizza.

any/a lot of

many/little

any/some

many/some

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a lot of: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

little: có rất ít không đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

cheese là danh từ không đếm được

=>- Is there any cheese in the fridge?

- There is some. We can make pizza.

Tạm dịch: - Có chút phô mai nào trong tủ lạnh không?

- Có một ít. Chúng ta có thể làm pizza.

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả