240 câu Bài tập Hàm số mũ, logarit ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P8)
Đề thi

240 câu Bài tập Hàm số mũ, logarit ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P8)

A
Admin
ToánLớp 1270 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình log2log133x-7x+3≥0 tập nghiệm là (a;b]. Tính giá trị của P = 3a – b là:

5.

4.

10.

7.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn log4 a=log25 b=log4b-a2. Tính giá trị của ab?

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

Khi đó

Vậy

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=logx-21-x

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log25 x2=log15 y=log9x+y4 và xy=-a+b2, với a, b là các số nguyên dương. Tính a + b

14

3

21

32

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt

                           

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình esinx-π4=tan x thuộc đoạn 0;50π?

1853π2

2475π2

2671π2

2105π2

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: tan x > 0

Xét hàm số y=ft=te22t t∈-1;1

Khi đó f't=e221-t22e2t>0 ∀t∈-1;1

do đó hàm số f(t) đồng biến trên [–1;1]

                      

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình 2log42x2-x+2m-4m2+log12x2+mx-2m2=0. Biết rằng S=a;b∪c;d, a < b < c < d là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12+x22>1. Tính giá trị biểu thức A = a + b + 5c + 2d.

A = 1

A = 2

A = 0

A = 3

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔log22x2-x+2m-4m2-log2x2+mx-2m2=0

⇔2x2-x+2m-4m2=x2+mx-2m2>0

Điều kiện để pt đã cho có 2 nghiệm

Do đó

 S=-1;0∪25;12⇒A=-1+2+1=2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 1825ax37 với a > 0, x > 0 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình m+1log22 x+2log2 x+m-2=0. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực x1, x2 thỏa 0 < x1 < 1 < x2

2;+∞

-1;2

-∞;-1

-∞;-1∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt t = log2 x,

khi đó m+1log22 x+2log2 x+m-2=0

⇔m+1t2+2t+m-2=0 (*).

Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Khi đó gọi x1, x2 lần lượt hai nghiệm của phương trình (*).

Vì 0 < x1 < 1 < x2 suy ra

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng phương trình x-2log24x-2=4.x-23 có hai nghiệm x1, x2 (x1 < x2). Tính 2x1 – x2.

1.

3.

-5.

-1.

Xem đáp án

Đáp án D.

ĐK: x > 2.

TH1: Ta thấy x = 3 không phải là nghiệm của PT.

TH2: Với x≠3 logarit cơ số x – 2 cả 2 vế ta được

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=5x.82x3. Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

Hoặc

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho fx=12.52x+1;gx=5x+4x.ln5. Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) >  g’(x) là

x < 0.

x > 1.

0 < x < 1.

x > 0.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: f’(x) = 52x+1ln5; g’(x) = 5xln5 + 4ln5

Khi đó

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5-22xx-1≤5+2x là

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết tập nghiệm S của bất phương trình logπ6log3x-2>0 là khoảng (a;b). Tính b – a.

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=log13x2-2x. Tập nghiệm của bất phương trình y’ > 0 là:

-∞;1

-∞;0

1;+∞

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết log7 2 = m, khi đó giá trị của log49 28  được tính theo m là:

1+2m2

m+24

1+m2

1+4m2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với hai số thực dương a, b tùy ý và log3 5.log5 a1+log3 2-log6 b=2. Khẳng  định nào dưới đây là khẳng định đúng?

a = blog6 2

a = 36b

2a + 3b = 0

a = blog6 3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9 x = log6 x = log4 (x + y) và biết rằng xy=-a+b2 với a, b là các số nguyên dương. Tính giá trị a + b.

a + b = 6

a + b = 11

a + b = 4

a + b = 8

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

Khi đó

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log0,02[log2 (3x + 1)] > log0,02 m có nghiệm với mọi x∈-∞;0.

m>9

m<2

0<m<1

m≥1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có log0,02[log2 (3x + 1)] > log0,02 m

<=> m > log2 (3x + 1) (vì cơ số = 0,02 < 1)

Xét hàm số f(x) = log2 (3x + 1) trên -∞;0

có f'x=3x.ln33x+1ln2>0; ∀x∈-∞;0

Suy ra f(x) là hàm số đồng biến trên -∞;0

⇒max-∞;0fx=f0=1

Vậy để bất phương trình có nghiệm ∀x∈-∞;0⇒m≥1.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 9ln2 x + 4ln2 y = 12ln x.ln y. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

x2 = y3

3x = 2y

x3 = y2

x = y

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số thực x lớn hơn 1 và ba số thực dương a, b, c khác 1 thỏa mãn điều kiện loga x > logb x > logc x. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

c > a > b

b > a > c

c > b > a

a > b > c

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

          

 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt a = log3 5, b = log4 5. Hãy biểu diễn log15 10 theo a và b.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các giá trị của tham số m để phương trình 12x + (4 – m).3x – m = 0 có nghiệm thực khoảng (–1;0) là:

m∈176;52

m∈2;4

m∈52;6

m∈1;52

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 12x + (4 – m).3x – m = 0 <=> 12x + 4.3x = m(3x + 1)

⇔m=12x+4.3x3x+1

Xét hàm số fx=12x+4.3x3x+1 trên khoảng (–1;0) có

f'x=12x.3x+1.ln12-12x-4.ln33x+12

Ta có

12x.3x+1.ln12-12x-4.ln3=12x.3x.ln12-ln3+12x.ln2+4.ln3>0;∀x∈-1;0

Khi đó f’(x) > 0; ∀x∈-1;0 suy ra f(x) là hàm số đồng biến trên khoảng (–1;0)

Tính các giá trị f-1=1716;f0=52

⇒min fx=1716; max fx=52

Nên để phương trình (*) có nghiệm <=> min f(x) < m < max f(x)

⇒m∈176;52

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương, a≠1. Xét các mệnh đề sau:

(I) 2a=3⇔a=log2 3

(II) ∀x∈ℝ\0, log3 x2=2log3 x

(III) loga b.c=loga b.loga c

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là?

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Mệnh đề (I) đúng.

Mệnh đề (II) sai vì log3 x2 = 2log3 x > 0 khi x > 0 nên điều kiện ∀x∈ℝ\0 chưa đủ.

Mệnh đề (III) sai vì loga (b.c) = loga b + loga c.

 Số mệnh đề đúng là 1.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x = log2017, y = ln2017. Hỏi quan hệ nào sau đây giữa x và y là đúng?

1x+1y=e10

xy=10e

10y=ex

10x=ey

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x,y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 3x2-2x-3-log3 5=5-y+4 và 4y-y-1+y+32≤8?

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án B.

Với 4y-y-1+y+32≤8

xét từng TH phá giá trị tuyệt đối, ta tìm được nghiệm -3≤y≤0

Khi đó 3x2-2x-3-log3 5=3x2-2x-33log3 5=3x2-2x-35≥15

và y∈-3;0⇔y+4∈1;4⇒5-y+4≤5-1=15

Do đó

Vậy có tất cả hai cặp số thực (x; y) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 22x+1 – 5.2x + 2 = 0

0

52

1

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt t = 2x, t > 0

=> pt

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = log2017 (x – 2)4 + log2018 (9 – x2).

D = (–3;2)

D = (2;3)

D = (–3;3)\{2}

D = [–3;3]

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm số đã cho xác định

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực dương a và b.  Rút gọn biểu thức A=a13b+b13aa6+b6

A=ab6

A=ab3

A=1ab3

A=1ab6

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log51+x2+log131-x2=0

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho

TH1:

TH2: 

=> (2) vô nghiệm. Kết hợp 2 trường hợp, suy ra x = 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả