23 câu Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6 (có đáp án): Axit nuclêic - ADN
23 câu hỏi
Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên acid nucleic?
C, H, O, N, P
C, H, O, P, K
C, H, O, S
C, H, O, P
Lời giải
Đáp án A
Các nguyên tố cấu tạo nên acid nucleic là C, H, O, N, P.
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
Prôtêin
Axit nuclêic
Photpholipit
Axit béo
Lời giải:
Các nguyên tố cấu tạo nên axit nucleic là C, H, O, N, P.
Đáp án cần chọn là: B
Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?
ADN và ARN
ARN và Prôtêin
Prôtêin và ADN
ADN và lipit
Đáp án A
Axit nuclêic có nghĩa là axit nhân. Có 2 loại axit nuclêic, đó là: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN).

ADN là thuật ngữ viết tắt của
Axit nucleic
Axit nucleotit
Axit đêoxiribonucleic
Axit ribonucleic
Lời giải:
ADN là thuật ngữ viết tắt của axit đêôxiribônulêic
Đáp án cần chọn là: C
ADN là từ viết tắt của
Axit đêoxiribonucleic
Axit ribonucleic
Axit đêoxiribonucleotit
Axit ribonucleotit
Lời giải:
ADN là thuật ngữ viết tắt của axit đêôxiribônuclêic.
Đáp án cần chọn là: A
Đơn phân của ADN là
Nuclêôtit
Axit amin
Bazơ nitơ
Axit béo
Lời giải:
ADN (Axit Đêôxiribônuclêic) là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit.
Đáp án cần chọn là: A
Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là:
Axit amin
Polinuclêôtit
Nuclêôtit
Ribônuclêôtit
Lời giải:
ADN (Axit Đêôxiribônuclêic) là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit.
Đáp án cần chọn là: C
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm?
Đường pentozo và nhóm photphat
Nhóm photphat và bazo nito
Đường pentozo, nhóm photphat và bazo nito
Đường pentôzơ và bazơ nitơ
Lời giải:
Mỗi nucleotit cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P, gồm 3 thành phần:
• 1 gốc bazơ nitơ (A, T, G, X) .
• 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) - đường pentôzơ
• 1 gốc Axit photphoric (H3PO4)
Đáp án cần chọn là: C
Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:
Đường, axit và prôtêin
Đường, bazơ nitơ và axit
Axit, prôtêin và lipit
Lipit, đường và prôtêin
Lời giải:
Mỗi nucleotit cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P, gồm 3 thành phần:
- 1 gốc bazơ nitơ (A, T, G, X) .
- 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) - đường pentôzơ
- 1 gốc Axit photphoric (H3PO4)
Đáp án cần chọn là: B

Các loại đơn phân của ADN là:
Ribonucleotit (A, T, G, X)
Nucleotit (A, T, G, X)
Ribonucleotit (A, U, G, X)
Nucleotit (A, U, G, X)
Lời giải:
Các loại nucleotit chỉ khác nhau ở bazo nito nên người ta đặt tên các loại nucleotit theo tên của bazơ nitơ: A = Ađênin, G = Guanin, T = Timin, X = Xitôzin.
Đáp án cần chọn là: B
Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở?
Thành phần bazơ nito
Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4
Kích thước và khối lượng các nucleotit
Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
Lời giải:
Các nucleotit đều được cấu tạo bởi 2 phần chung là axit photphoric và đường. Nhưng khác nhau về thành phần bazo nito -> nên người ta đặt tên các loại nucleotit theo tên của bazơ nitơ: A = Ađênin, G = Guanin, T = Timin, X = Xitôzin.
Đáp án cần chọn là: A
ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Lời giải:
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nucleotit: A,T,G,X
Đáp án cần chọn là: B
Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng
Liên kết phốtphodieste
Liên kết hidro
Liên kết glicozo
Liên kết peptit
Lời giải:
Các nucleic liền nhau trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị (phosphodieste)
Đáp án cần chọn là: A
Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử ADN
Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN
Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử ADN
Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Lời giải:
Nucleotit liền nhau liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị (phosphodieste)- giữa gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) của nucleotit này với gốc axit photphoric (H3PO4) của nucleotit khác để tạo nên chuỗi polinucleotit.
Đáp án cần chọn là: C
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết
Hyđrô
Peptit
Lon
Cộng hóa trị
Lời giải:
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết hyđrô
Đáp án cần chọn là: A
Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các?
Liên kết glicozit
Liên kết phốtphodieste
Liên kết hidro
Liên kết peptit
Lời giải:
Giữa 2 mạch của ADN, các nucleotit được liên kết với nhau bằng liên kết hidro
Đáp án cần chọn là: C
Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do
Một bazo nito có kích thước nhỏ (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước lớn (T hoặc X)
Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau
Lời giải:
Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do một bazo nitơ có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nitơ có kích thước nhỏ (T hoặc X).
Đáp án cần chọn là: A
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
Số vòng xoắn
Chiều xoắn
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit
Tỷ lệ A + T / G + X
Lời giải:
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởisố lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
Đáp án cần chọn là: C
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
Số lượng các nuclêôtit
Thành phần các nuclêôtit
Trật tự sắp xếp các nuclêôtit
Cả A, B, C
Lời giải:
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
Đáp án cần chọn là: D
Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?
Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Lời giải:
Tính đặc thù của ADN quy định bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.
Đáp án cần chọn là: C
Chức năng của ADN là
Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
Truyền thông tin tới riboxôm
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Lời giải:
Chức năng của ADN là:
• Mang thông tin di truyền là số lượng, thành phần, trình tự các nuclêôtit trên ADN.
• Bảo quản thông tin di truyền: mọi sai sót trên phân tử ADN hầu hết đều được các hệ thống enzim sửa sai trong tế bào sửa chữa.
• Truyền đạt thông tin di truyền (qua nhân đôi ADN) từ tế bào này sang tế bào khác.
Đáp án cần chọn là: D
ADN có chức năng?
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
Tham gia vào quá trình vận chuyển hóa chất trong tế bào
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Lời giải:
ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Đáp án cần chọn là: D
Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit. Theo em, đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
Nguyên tắc bổ sung của ADN
Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Có 2 mạch song song và ngược chiều nhau
Có nhiều liên kết H2 và cộng hóa trị nên ADN rất bền vững
Lời giải:
2 mạch của ADN cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung → giúp nó có thể sửa chữa những sai sót về trình tự nuclêôtit.
Đáp án cần chọn là: A


