215 câu Lý thuyết Nito - Photpho có lời giải chi tiết (P8)
Đề thi

215 câu Lý thuyết Nito - Photpho có lời giải chi tiết (P8)

A
Admin
Hóa họcLớp 1138 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối (NH4)CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây?

Ca(OH)2

MgCl2

FeSO4

NaOH

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có các phản ứng:

(NH4)2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NH3↑ + 2H2O.

(NH4)2CO3 + MgCl2 → MgCO3 + 2NH4Cl.

(NH4)2CO3 + FeSO4 → FeCO3 + (NH4)2SO4

(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố photpho

Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố nitơ

Trong phản ứng giữa N2 và O2 thì vai trò của N2 là chất oxi hóa

Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có phản ứng: N2 + O2 3000°C 2NO.

Trong đó N có số oxh = 0. Sau phản ứng N tăng lên +2 N2 thể hiện tính khử.

C sai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 không hòa tan được bột đồng

Photpho trắng dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

Xem đáp án

Đáp án B

A sai vì khi điện li ta có: HCl → H+ và HNO3 → NO3  HNO3  Hòa tan được Cu.

+ B Đúng vì P trắng cháy ở nhiệt độ > 40oC.

+ C đúng vì thổi hơi nước qua than nung đỏ khí than ướt.

+ D sai vì CuS không phản ứng với dung dịch HCl

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Al+HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

 

Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của Al là 8 thì hệ số của HNO3

24

30

26

15

Xem đáp án

Đáp án B

► Ta có quá trình cho - nhận e:

8 × || Al → Al3+ + 3e

3 × || 2N+5 + 8e → 2N+4 (N2O)

điền hệ số vào phương trình, chú ý không điền vào HNO3

(vì N+5 ngoài vai trò oxi hóa còn giữ lại làm môi trường NO3):

● 8Al + HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O.

Bảo toàn nguyên tố Nitơ hệ số của HNO3 là 30.

Bảo toàn nguyên tố Hidro hệ số của H2O là 15.

|| 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Đá vôi

Muối ăn

Phèn chua

Vôi sống

Xem đáp án

Đáp án D

Đất có tính chua tức là có pH < 7 

để khử chua cho đất cần dùng chất có pH > 7.

A. Đá vôi là CaCO3 có môi trường trung tính loại.

B. Muối ăn là NaCl có môi trường trung tính loại.

C. Phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có tính axit loại.

D. Vôi sống là CaO H2O Ca(OH)2  pH > 7  chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí NH3 dư qua hỗn hợp gồm: FeO, CuO, MgO, Al2O3, PbO nung nóng. Số phản ứng xảy ra là:

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

NH3 chỉ khử được oxit của các kim loại sau Al.

NH3 chỉ phản ứng với FeO, CuO và PbO

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không sử dụng làm phân bón hóa học là

NaNO2

NH4H2PO4

KNO3

BaSO4

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3 và ion amoni NH4+

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

Nitrophotka là Phát biểu nào sau đây là đúnghỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

 

            (1) Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần. 

            (2) Nitơ lỏng dùng được để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. 

            (3) Amoniac là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. 

            (4) Để làm khô khí, người ta cho khí amoniac có lẫn hơi nước đi qua bình đựng dung dịch axit sunfuric đặc. 

Số phát biểu đúng là

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Phát biểu đúng gồm (2) và (3).

(1) sai vì N2 nhẹ hơn không khí.

(2) sai vì NH3 sẽ tác dụng với dung dịch axit

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

Mg

Fe

Ag

Cu

Xem đáp án

Đáp án B

Những kim loại như Fe, Al và Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm

Phốt pho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng.

Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, màu xanh, dễ tan trong nước

Phốt pho đỏ có cấu trúc bằng

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

Al

Al

Fe.

Cr

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất sau: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

X là dung dịch NaNO3

T là dung dịch (NH4)2CO3

Z là dung dịch NH4NO3

Y là dung dịch KHCO3

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

thạch cao nung

thạch cao khan

đá vôi

thạch cao sống

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

NH4NO3 và Ca(H2PO4)2

Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ure, (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

phân đạm

phân NPK

phân lân

phân kali

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

 

            (1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

            (2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.

            (3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.

            (4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Số TN xảy ra phản ứng hóa học gồm (1) (2) và (4)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Na3PO4

Ca(OH)2

HCl

NaNO3

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí không màu hóa nâu trong không khí là

N2O

NO

NH3

NO2

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

H2SO4

Ca(OH)2

CuCl2

NaCl

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ:

Cl2

O2

HCl

CuO

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho HNO3 đặc nóng, dư tác dụng với các chất sau: S, FeCO3, CaCO3, Cu, Al2O3, FeS2, CrO. Số phản ứng HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:

5

4

6

3

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat?

manhetit

apatit

cromit

boxit

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

H2

NH3

CH4

SO2

Xem đáp án

Đáp án D

2 khí là nguyên nhân chính gây nên mưa axit đó là NO2 và SO2  Chọn D