215 câu Lý thuyết Nito - Photpho có lời giải chi tiết (P5)
25 câu hỏi
Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
Cr
Cu
Fe
Al
Đáp án B
Chú ý: Kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động với HNO3 đặc nguội
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính dẫn điện của kim loại bạc tốt hơn kim loại đồng
Các kim loại kiềm ( nhóm IA) đều có trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
Từ P và HNO3 đặc, nóng có thể điều chế được H3PO4
Có thể dùng CO để làm khô khí HCl có lẫn hơi nước
Đáp án D
A, B, C đúng
D.Sai vì CaO phản ứng với HCl nên không thể làm khô HCl được
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ure, (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
phân đạm
phân NPK
phân lân
phân kali
Chọn đáp án A
Phân ure cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng ⇒ phân ure là phân đạm ⇒ Chọn A
Để tránh lớp tráng bạc lên ruột phích, người ta cho chất X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
tinh bột
glucozơ
saccarozơ
etyl axetat
Chọn đáp án B
Người ta thường dùng glucozơ để tráng ruột phích vì glucozơ giá thành rẻ, dễ tìm và không độc hại (anđehit độc) ⇒ chọn B
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Al
Cr
Cu
Mg
Chọn đáp án D
Phản ứng được với FeSO4 ⇒ kim loại phải đứng trước Fe trong dãy điện hóa ⇒ loại C.
Các kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội ⇒ loại A, B ⇒ chọn D
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nguội
Chọn đáp án D
Sắt bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội hoặc dung dịch HNO3 đặc nguội
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản nhất. Tổng (a + e) bằng
3
4
6
5
Chọn đáp án A
Phương trình phản ứng như sau:
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
⇒ a = 1 và e = 2 ⇒ a + e = 3 ⇒ Chọn A
Thành phần chính của phân supephotphat đơn gồm:
NH4H2PO4
(NH4)2HPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2
Chọn đáp án C
► Supephotphat đơn: được sản xuất bằng cách cho quặng photphorit hoặc apatit tác dụng với H2SO4 đặc:
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + CaSO4↓
||⇒ cây trồng đồng hóa dễ dàng muối Ca(H2PO4)2, còn phần CaSO4 không có ích, làm rắn đất.
► Supephotphat kép: sản xuất gồm 2 giai đoạn, điều chế H3PO4 và cho H3PO4 tác dụng với photphorit hoặc apatit.
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓ || Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2.
||⇒ supephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 cao hơn vì chỉ chứa Ca(H2PO4)2.
⇒ chọn C
Phản ứng nào sau đây không tạo ra H3PO4?
P2O5 + H2O
P + dung dịch H2SO4 loãng
P + dung dịch HNO3 đặc, nóng
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
Chọn đáp án B
A. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.
B. P + H2SO4 loãng → không phản ứng.
C. P + 5HNO3 đặc H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
D. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đặc → 2H3PO4 + 3CaSO4↓.
⇒ chọn B
Phân lân có chứa nguyên tố dinh dưỡng là
nitơ
kali
photpho
canxi
Đáp án C
Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng là nitơ.
Phân lân chứa nguyên tố dinh dưỡng là photpho.
Phân kali chứa nguyên tố dinh dưỡng là kali.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
SO2 và NO2
CO và CH4
CO và CO2
CH4 và NH3
Đáp án A
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2
Cho các phản ứng sau :
(1)NH3 + O2 NO + H2O
(2)NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
(3)NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O
(4) NH4Cl NH3 + HCl
Có bao nhiêu phản ứng không tạo khí N2
3
4
1
2
Đáp án C
(1)NH3 + O2 NO + H2O
(2)NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
(3)NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O
(4) NH4Cl NH3 + HCl
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh
NaNO3
NaOH
HNO3
HCl
Đáp án B
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh NaOH
Hòa tan hết 0,4 mol Mg trong dung dịch HNO3 thu được 0,1 mol khí Z (sản phẩm khử duy nhất). Z là
NO2
NO
N2
N2O
Đáp án D
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Cồn
Nước cất
Xút
Đáp án D
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điểu chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc
Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3
Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
Đáp án A
Trong các công thức sau, chọn công thức đúng của magie photpho
Mg3(PO4)2
Mg(PO3)2
Mg3P2
Mg2P2O7
Đáp án C
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Ure là phân đạm có độ dinh dưỡng cao
Supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2
Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali được tính theo % khối lượng của N, P2O5 và K2O
Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)HPO4
Đáp án B
Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau :
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc
(2) Sắt sunfua tác dụng với dung dịch axit clohidric
(3) Nhiệt phân kali clorat , xúc tác mangan dioxit
(4) Nhiệt phân quặng dolomit
(5) Đun hỗn hợp amino clorua và natri nitrit bão hòa
(6) Đốt quặng pirit sắt
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là :
2
5
4
3
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
(1) Cl2 ; (2) H2S ; (3) O2 ; (4) CO2 ; (5) N2 ; (6) SO2
Các chất tác dụng được với dung dịch KOH là : Cl2 ; H2S ; CO2 ; SO2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cu + HNO3 -> Muối + NO + nước. Số nguyên tử đồng bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là
3 và 8
3 và 6
3 và 3
3 và 2
Đáp án D
Định hướng tư duy giải:
Phương trình phản ứng : 3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + H2O
Các em cần chú ý: Có 8 tham gia phản ứng nhưng chỉ có 2 ion bị khử về NO.
Nito là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất amoniac. Cộng hóa trị và số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là :
3 và 0
1 và 0
0 và 0
3 và 3
Đáp án A
Định hướng tư duy giải:
N2 công thức cấu tạo là : N≡N có công hóa trị là 3
N2 là đơn chất -> N có số oxi hóa là 0
Có ba dung dịch mất nhãn : NaCl; NH4Cl; NaNO3.Dãy hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được ba dung dịch :
Phenol phtalein và NaOH
Cu và HCl
Phenol phtalein; Cu và H2SO4 loãng
Quì tím và dung dịch AgNO3
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
- Khi cho quì tím vào 3 mẫu thử thì chỉ có làm quỳ tím hóa đỏ. Do hiện tượng thủy phân của
- Cho AgNO3 vào 2 dung dịch còn lại thì NaCl tạo kết tủa trắng
Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
Các anion: NO3- ; PO43- ; SO42
Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+
Khí oxi hoà tan trong nước
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón
Đáp án C
Thành phần chính của phân bón phức hợp ammophos là
Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
Đáp án C
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3
NH4H2PO4 và KNO3
(NH4)3PO4 và KNO3
(NH4)2HPO4 và NaNO3
Đáp án A








