208 câu trắc nghiệm tổng hợp Kiểm toán có đáp án (Phần 1)
190 câu hỏi
Điều chỉnh hoạt động quản lý
Sử lý vi phạm
Xác minh hay bày tỏ ý kiến ng
Không trường hợp nào đú
Chọn đáp án C
Kiểm toán hoạt động
Kiểm toán nội bộ
Kiểm toán tuân thủ
Kiểm toán báo cáo tài chính
Chọn đáp án B
Chính phủ
Tòa án
Quốc hội
Tất cá các câu trên
Chọn đáp án D
Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật
Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh
Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.
Chọn đáp án C
Tuân thủ
Báo cáo tài chính
Hoạt động
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án C
Tuân thủ pháp luật
Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp
Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên có thái độ hoải nghi nghề nghiệp
Tuân thủ nguyên tắc công khai, thống nhất
Chọn đáp án D
Tuân thủ
Báo cáo tài chính
Hoạt động
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán nhà nước
Kiểm toán độc lập
Kiểm toán nội bộ
Chọn đáp án A
Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện
Cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện
Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện
Bao gồm tất cả các câu trên
Chọn đáp án B
Kiểm toán báo cáo kế toán
Kiểm toán hoạt động
Kiểm toán tuân thủ
Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Chọn đáp án D
Kiểm toán tuân thủ
Kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán hoạt động
Bao gồm tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Chức năng kiểm tra
Chức năng xác nhận (xác minh)
Chức năng dự báo (lập kế hoạch sản xuất kinh doanh)
Chọn đáp án C
Kiểm toán nội bộ
Kiểm toán nhà nước
Kiểm toán độc lập
Bao gồm tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Tài chính
Tuân thủ
Hoạt động
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Các chuẩn mực chung
Các chuẩn mực trong điều tra
Các chuẩn mực báo cáo
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Các chuẩn mực chung
Các chuẩn mực báo cáo
Các chuẩn mực điều tra
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C
Kiểm toán độc lập
Kiểm toán nhà nước
Kiểm toán nội bộ
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Có chứng chỉ kiểm toán viên theo qui định của Chính phủ
Có chứng chỉ kiểm toán viên theo qui định của Sở giáo dục và đào tạo
Có chứng chỉ kiểm toán viên theo qui định của Thủ tướng
Có chứng chỉ kiểm toán viên theo qui định của Bộ tài chính
Chọn đáp án D
VACPA
IFAC
AFA
VAA
Chọn đáp án D
Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị
Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị
Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị
Chọn đáp án A
Năng lực và trình độ
Năng lực và độc lập
Kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Chọn đáp án B
Luật kiểm toán
Luật kế toán
Luật kiểm toán độc lập
Nghị định
Chọn đáp án C
Lập kế hoạch kiểm toán
Thực hiện kiểm toán
Hoàn thành kiểm toán
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Lập kế hoạch kiểm toán
Thực hiện kiểm toán
Hoàn thành kiểm toán (Lập báo cáo kiểm toán)
Tất cả các giai đoạn nói trên
Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
Xác định quy trình kiểm toán.
Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra dữ liệu.
Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ.
Chọn đáp án C
Lập kế hoạch.
Lập kế hoạch chi tiết
Soạn các chương trình kiểm toán.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
Chọn đáp án C
Liên đoàn Kế toán quốc tế
Liên đoàn kế toán Việt Nam
Hiệp hội kế toán viên công chứng Hoa K
Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam
Chọn đáp án A
Kiểm toán các đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế
Kiểm toán của cơ quan thuế đối với doanh nghiệp
Kiểm toán của doanh nghiệp theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng tín dụng
Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng
Chọn đáp án D
Các thủ tục để thu thập bằng chứng kiểm toán
Thước đo chất lượng công việc của kiểm toán viên
Các mục tiêu kiểm toán phải tuân thủ
3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Xem doanh thu áp dụng chính sách kế toán có nhất quán hay không
Lập các BCTC
Lưu trữ các hồ sơ kế toán
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án D
Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
Bỏ sót, ghi trùng.
Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
Chọn đáp án C
Tính toán sai.
Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
Bỏ sót, ghi trùng.
Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai…
Chọn đáp án B
Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót
Chọn đáp án D
Môi trường kiểm soát.
Hệ thống kiểm soát.
Hệ thống thông tin và trao đổi.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.
Là việc tính toán sai.
Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
Chọn đáp án B
Bản chất kinh doanh của khách hàng.
Bản chất hệ thống kế toán, hệ thông thông tin.
Bản chất các bộ phận được kiểm toán.
Tất cả các thông tin nó
Chọn đáp án D
Lỗi về tính toán số học.
Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán.
Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
Bao gồm các câu trên.
Chọn đáp án C
Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp.
Chọn đáp án C
Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
Bỏ sót nhi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
Che giấu các thông tin tài liệu.
Xuyên tạc số liệu.
Chọn đáp án B
Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình đọ chuyên môn nghiệp vụ.
Là việc xuyên tạc số liệu.
Chọn đáp án C
Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý
Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
Thiếu biện pháp quản lý phù hợp, dịch vụ tư vấn pháp lý tài chính, kế toán, kiểm toán
Chọn đáp án E
Tính toán sai.
Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
Giả mạo chứng từ
Chọn đáp án E
Sai sót.
Gian lận.
Nhầm lẫn.
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Mua hàng và thanh toán.
Bán hàng thu tiền
Tiền lương và chi phí tiền lương.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án C
Sự giới hạn về không gian.
Sự giới hạn về thời gian.
Không gian và thời gian.
Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.
Chọn đáp án D
Bán hàng và thu tiền.
Mua hàng và thanh toán.
Tiền lương và chi phí tiền lương.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Môi trường,bản chất hoạt động kinh doanh.
Môi trường kiểm soát.
Tình hình tài chính,kết quả hoạt động kinh doanh.
Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Chọn đáp án B
Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh.
Môi trường hệ thống thông tin,hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
Môi trường kiểm soát.
Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
Chọn đáp án A
Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho các bộ phận.
Thu thập các thông tin có liên quan khác.
Đánh giá tính trọng yếu của từng bộ phận.
Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán.
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Tìm hiểu hệ thông kết oán,sự thay đổi của hệ thống đó.
Kiểm tra đối chiếu chứng từ sổ sách kế toán.
Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế toán.
Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.
Chọn đáp án B
Mục đích kiểm toán
Mục tiêu kiểm toán
Kết quả kiểm toán
Hiệu quả kiểm toán
Chọn đáp án D
Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán
Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu
Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi
Rủi ro phát hiện sẽ thấp
Rủi ro phát hiện sẽ cao
Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án C
Cơ sở dồn tích
Nguyên tắc thận trọng
Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà quyết định
Tùy theo quy định của từng quốc gia
Chọn đáp án B
Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
Chọn đáp án B
Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
Sự thông đồng của một số nhân viên
Tất cả những điểm trên
Chọn đáp án D
Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
Chọn đáp án B
Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
Nhân viên thiếu thận trọng ,xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
Sự thông đồng của một số nhân viên
Tất cả những điểm trên
Chọn đáp án D
Thông tin và truyền thông
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án A
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án C
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án C
1,2,3,4
4,2,3,1
2,1,4,3
2,4,1,3
Chọn đáp án D
Chương trình các thử nghiệm kiểm soát của kiểm toán viên.
Hiểu biết của kiểm toán viên đối với hệ thống kế toán của đơn vị.
Sự hiểu biết về những gian lận có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Sự hiểu biết về những nhầm lẫn có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Chọn đáp án B
Môi trường kiểm soát.
Hoạt động kiểm soát.
Đánh giá rủi ro.
Giám sát
Chọn đáp án C
Nhận đơn đặt hàng.
Ghi chép các nghiệp vụ về vay tiền.
Ghi chép doanh thu và nợ phải thu
Lập hóa đơn bán hàng
Chọn đáp án D
Kiểm tra hàng khi tiếp nhận.
Ghi chép nợ phải trả.
Lập báo cáo mua hàng.
Đưa nguyên vật liệu vào sản xuất
Chọn đáp án D
Xây dựng định mức tiền lương.
Đưa nguyên vật liệu vào sản xuất.
Phân bổ chi phí sản xuất cho sản phẩm.
Dự trữ nguyên vật liệu
Chọn đáp án C
Xây dựng định mức tiền lương.
Chấm công,tính lương.
Ghi chép tiền lương phải trả.
Ghi chép các nghiệp vụ về vay tiền
Chọn đáp án D
Sự trung thực và giá trị đạo đức
Đảm bảo về năng lực
Nhận dạng rủi ro
Cơ cấu tổ chức
Chọn đáp án D
Nhận dạng rủi ro
Phân tích và đánh giá rủi ro
Sự trung thực và giá trị đạo đức
Cụ thể hóa các mục tiêu của đơn vị
Chọn đáp án D
Nhận dạng rủi ro
Phân tích và đánh giá rủi ro
Giám sát thường xuyên và giám sát định kỳ
Cụ thể hóa các mục tiêu của đơn vị
Chọn đáp án C
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án A
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án B
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án D
Thông tin và truyền thông
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án A
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án C
Chương trình các thử nghiệm kiểm soát của kiểm toán viên.
Hiểu biết của kiểm toán viên đối với hệ thống kế toán của đơn vị.
Sự hiểu biết về những gian lận có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Sự hiểu biết về những nhầm lẫn có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Chọn đáp án B
Hoạt động kiểm soát.
Môi trường kiểm soát.
Thông tin và truyền thông.
Hệ thống kiểm soát chất lượng
Chọn đáp án B
Nhận đơn đặt hàng.
Ghi chép các nghiệp vụ về vay tiền.
Ghi chép doanh thu và nợ phải thu.
Lập hóa đơn bán hàng
Chọn đáp án B
Kiểm tra hàng khi tiếp nhận .
Ghi chép nợ phải trả.
Lập báo cáo mua hàng.
Đưa nguyên vật liệu vào sản xuất
Chọn đáp án D
Xây dựng định mức tiền lương.
Đưa nguyên vật liệu vào sản xuất.
Phân bổ chi phí sản xuất cho sản phẩm .
Dự trữ nguyên vật liệu
Chọn đáp án A
Xây dựng định mức tiền lương.
Chấm công, tính lương
Ghi chép các nghiệp vụ về vay tiền
Chọn đáp án D
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án B
Thông tin và truyền thông
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án A
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Hoạt động kiểm soát
Chọn đáp án D
Chương trình các thử nghiệm kiểm soát của kiểm toán viên.
Hiểu biết của kiểm toán viên đối với hệ thống kế toán của đơn vị.
Sự hiểu biết về những gian lận có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Sự hiểu biết về những nhầm lẫn có thể xảy ra trong hệ thống kế toán.
Chọn đáp án B
Sai sót.
Gian lận.
Nhầm lẫn.
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Tìm hiểu hệ thông kế toán, sự thay đổi của hệ thống đó.
Kiểm tra đối chiếu chứng từ sổ sách kế toán
Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.
Chọn đáp án B
Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
Bao gồm tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Bước lập kế hoạch
Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầu.
Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
Chọn đáp án A
Có thật.
Đã được tính toán và đánh giá.
Theo ước tính.
Được ghi chép và cộng dồn.
Chọn đáp án C
Rủ ro tài chính.
Rủi ro tiềm tàng.
Rủi ro kiểm soát.
Rủi ro phát hiện.
Chọn đáp án D
Bản chất kinh doanh của khách hàng.
Bản chất hệ thống kế toán, hệ thông thông tin
Tất cả các thông tin nói trên.
Chọn đáp án D
Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn
Chọn đáp án D
Là khái niệm chỉ về bản chất, quy mô của những gian lận, sai sót. Nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chính xác hoặc sẽ ảnh hưởng đến ý kiến nhận xét của kiểm toán viên đưa ra ý kiến sai lầm.
Là những gian lận và sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chuẩn xác.
Là những sai sót có thể sảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán.
Là những gian lẫn sai sót sảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán.
Chọn đáp án A
Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Rủi ro kiểm soát.
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro phát hiện.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.
Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.
Chọn đáp án C
Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.
Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.
Chọn đáp án A
Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính.
Là rủi ro tiềm tàng
Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược.
Là rủi ro kiểm soát.
Chọn đáp án A
Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán.
Xác định khối lượng công việc kiểm toán.
Xác định thời gian và chi phí cần thiết co một cuộc kiểm toán.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Mua hàng và thanh toán
Tiền lương và chi phí tiền lương.
Không câu nào đúng
Chọn đáp án D
Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược.
Mục tiêu kiểm toán.
Phạm vi kiểm toán.
Hệ thống kiểm soát nội bộ
Chọn đáp án A
Sự giới hạn về không gian.
Sự giới hạn về thời gian.
Không gian và thời gian.
Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.
Chọn đáp án D
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Lập kế hoạch kiểm toán.
Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu.
Thực hiện kiểm toán.
Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
Chọn đáp án B
Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
Xác định quy trình kiểm toán.
Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra dữ liệu.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Lập kế hoạch.
Lập kế hoạch chi tiết
Soạn các chương trình kiểm toán.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh
Chọn đáp án A
Kế hoạch kiểm toán chi tiết
Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Bao gồm a và b.
Chọn đáp án D
Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
Môi trường kiểm soát.
Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Chọn đáp án B
Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh
Môi trường kiểm soát.
Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Báo cáo kiểm toán
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo
Tất cả các hồ sơ nói trên
Chọn đáp án D
Hợp đồng kiểm toán
Báo cáo kiểm toán
Các báo cáo đã được kiểm toán
Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo
Chọn đáp án A
Mục đích kiểm toán
Mục tiêu kiểm toán
Kết quả kiểm toán
Hiệu quả kiểm toán
Chọn đáp án B
Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán
Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toá
Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên
Chọn đáp án C
Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán
Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu
Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi
Rủi ro phát hiện sẽ thấp
Rủi ro phát hiện sẽ cao
Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án
Nội dung khối lượng kiểm toán
Phương pháp kiểm toán
Phạm vi, thời gian kiểm toán
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán
Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu
Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Sự ghi chép chính xác
Sự đầy đủo
Sự phát sinh
Trình bày và khai bá
Chọn đáp án A
Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi
Rủi ro phát hiện sẽ thấp
Rủi ro phát hiện sẽ cao
Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án C
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro kiểm toán
Rủi ro phát hiện
3 câu trên sai
Chọn đáp án B
Xem doanh thu áp dụng chính sách kế toán có nhất quán hay không
Lập các BCTC
Lưu trữ các hồ sơ kế toán
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án D
Làm sai lệch kết quả kinh doanh
Làm thay đổi kết quả kinh doanh
Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh của DN
Vi phạm khái niệm nhất quán
Chọn đáp án D
Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình của kiểm toán
Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ tốt nhưng thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó
Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị cạnh tranh
Ghi sót một số hóa đơn bán hàng
Chọn đáp án C
Rút lui không tiếp tục làm KTV
Thông báo cho cơ quan thuế vụ
Thảo luận và đề nghị thân chủ điều chỉnh số liệu trong các BCTC
Tiến hành kiểm tra toàn diện các tài khoản có liên quan
Chọn đáp án C
Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán
Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu
Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Khả năng thu hồi về món nợ
Khoản phải thu đó được đánh giá đúng
Thời hạn trả món nợ đó được ghi nhận đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
Tất cả các biểu hiện nói trên.
Chọn đáp án D
Phương pháp kiểm tra, quan sát.
Phương pháp thẩm tra, xác nhận.
Phương pháp tài khoản.
Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá.
Chọn đáp án C
Đầy đủ, thích hợp.
Chính xác.
Hợp lý.
Hợp lệ.
Chọn đáp án D
Bằng chứng được thu thập là hợp lý khách quan.
Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra quy định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính.
Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch.
Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên.
Chọn đáp án B
Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
Bằng chứng miệng.
Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
Có nguồn gôc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng.
Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc lập.
Chọn đáp án D
Kiểm tra, quan sát.
Tính toán.
Thẩm tra và xác nhận.
Phân tích, đánh giá
Chọn đáp án E
Tính toán.
Quan sát
Thẩm tra, xác nhận
Phân tích và đánh giá
Chọn đáp án A
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án C
Tăng
Giảm
Ảnh hưởng không đáng kể
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Lập kế hoạch kiểm toán.
Thực hiện kiểm toán.
Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán).
Tất cả các giai doạn nói trên
Chọn đáp án D
Kiểm tra đối chiếu
So sánh cân đối
Tính toán phân tích
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị
Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên
Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị sau đó lại trở về
Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển trong nội bộ
Chọn đáp án B
Kiểm tra đối chiếu
So sánh cân đối
Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố
Tính toán phân tích
Chọn đáp án C
Điều tra phỏng vấn
Thử nghiệm
Quan sát, xác nhận
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Điều tra phỏng vấn
Thử nghiệm, quan sát
Xác nhận
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Văn bản xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng
Hóa đơn bán hàng
Ủy nhiệm chi
Hóa đơn của nhà cung cấp
Chọn đáp án D
Điều tra phỏng vấn
Đối chiếu, so sánh
Quan sát, thử nghiệm
Xác nhận
Chọn đáp án B
Văn bản xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng
Hóa đơn bán hàng
Hóa đơn mua hàng
Văn bản Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho
Chọn đáp án D
So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước
So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra
So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ
Tất cả các câu t
Chọn đáp án D
Phương pháp kiểm toán tuân thủ
Phương pháp kiểm toán cơ bản
Phương pháp phân tích, đánh giá tổng quát
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi
Rủi ro phát hiện sẽ thấp
Rủi ro phát hiện sẽ cao
Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án C
Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh (tức thời)
Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Tỷ suất các khoản phải thu
Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh (tức thời)
Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Chọn đáp án A
Tỷ suất đầu tư
Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Tỷ suất đầu tư
Tỷ suất các khoản phải trả
Tỷ suất tài trợ tổng quát
Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư
Chọn đáp án B
Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
Tổng giá trị tài sản bình quân
Doanh thu bán hàng thuần
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Khả năng thu hồi về món nợ
Khoản phải thu đó được đánh giá đúng
Thời hạn trả món nợ đó được ghi nhận đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Hóa đơn của nhà cung cấp
Hóa đơn bán hàng của đơn vị
Những cuộc trao đổi với nhân viên của đơn vị
Thư xác nhận của ngân hàng
Chọn đáp án C
Sự đầy đủ
Sự phát sinh
Trình bày và khai báo
Chọn đáp án A
Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp
Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét BCTC của KTV
Bằng chứng minh về mọi sự gian lận của doanh nghiệp
3 câu trên đúng
Chọn đáp án D
Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên.
Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên.
Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiển toán viên về kết quả kiểm toán
Chọn đáp án A
Kiểm toán hàng tồn kho.
Kiểm toán tài sản cố định.
Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
Kiểm toán vôn chủ sở hữu.
Chọn đáp án B
Lập kế hoạch kiểm toán
Hoàn thành kiểm toán
Thực hiện kiểm toán
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Chấp nhận toàn bộ
Từ chối
Trái ngược
Chấp nhận từng phần
Chọn đáp án B
Chấp nhận toàn bộ
Chấp nhận từng phần
Từ chối
Trái ngược
Chọn đáp án B
Người nhận báo cáo kiểm toán
Số hiệu và tiêu đề của báo cáo kiểm toán
Ý kiến của kiểm toán viên
Chữ ký của kế toán trưởng công ty được kiểm toán
Chọn đáp án D
Tính hợp pháp của các thông tin, báo cáo tài chính so với yêu cầu luật pháp và hệ thống kiểm toán hiện hành
Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán, trình bày thông tin
Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo tài chính
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Lập báo cáo tài chính
Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Tất cả các công việc nói trên
Chọn đáp án D
Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
Lập báo cáo kiểm toán
Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Chọn đáp án A
Tiêu đề báo cáo “ báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”
Tên địa chỉ của công ty kiểm toán
Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán
Tất cả các nội dung nói trên.
Chọn đáp án D
Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng
Ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính
Ngày và chữ ký của kiểm toán viên
Tất cả các nội dung trên
Chọn đáp án D
Ý kiến chấp nhận toàn bộ
Ý kiến chấp nhận từng bộ phận
Ý kiến từ chối và ý kiến trái ngược
Tất cả các ý kiến trên
Chọn đáp án D
Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo chấp nhận từng phần
Báo cáo từ chối và báo cáo trái ngược
Chọn đáp án B
Báo cáo kiểm toán
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo
Tất cả các hồ sơ nói trên
Chọn đáp án D
Hợp đồng kiểm toán
Báo cáo kiểm toán
Các báo cáo đã được kiểm toán
Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo
Chọn đáp án A
Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán
Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên
Chọn đáp án C
Kiểm tra chất lượng của công tác kế toán
Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên rên
Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
Tất cả các sự kiện nói t
Chọn đáp án D
Kiểm tra chất lượng của công tác kế toán
Sửa chữa lại báo báo cáo tài chính
Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên
Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
Khai báo trên BCKT
Yêu cầu đơn vị khai báo trên BCTC
Khuyên đơn vị điều chỉnh lại BCTC
Ngưng phát hành lại BCKT cho đến khi biết rõ phạm vi ảnh hưởng của vấn đề trên đối với BCTC
Chọn đáp án B
KTV không thể nhận xét về toàn bộ BCTC
Có một vấn đề chưa rõ ràng xảy ra sau ngày kết thúc niên độ, nhưng trước ngày ký BCKT
Khái niệm hoạt động liên tục có thể bị vi phạm
3 câu trên đều sai
Chọn đáp án D
Có sự vi phạm trọng yếu các chuẩn mực kế toán trong trình bày BCTC
Có sự thay đổi quan trong về chính sách kế toán của đơn vị
Có những nghi vấn trọng yếu về các thông tin tài chính và KTV không thể kiểm tra
3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Khai báo trên BCKT
Yêu cầu đơn vị khai báo trên BCTC
Khuyên đơn vị điều chỉnh lại BCTC
Ngưng phát hành lại BCKT cho đến khi biết rõ phạm vi ảnh hưởng của vấn đề trên đối với BCTC
Chọn đáp án B
Cơ quan nhà nước
Công ty cổ phần
Các bên thứ ba
Đơn vị, nhà nước và các bên thứ ba, nhưng chủ yếu là phục vụ cho các bên thứ ba
Chọn đáp án D
Hoạt động liên tục và nhất quán
Dồn tích và thận trọng
Hoạt động liên tục, trận trọng và trọng yếu
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












