2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 38)
Đề thi

2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 38)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1237 lượt thi
52 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

It’s over six months since John had his hair cut.

→ John …………………………………………………………………
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: John hasn’t had his hair cut for over six months.

had his hair cut: cấu trúc have + something + V3 (nhờ ai đó làm gì)

Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại: S + have/has + Vp2 + (for + khoảng thời gian)/(since + mốc thời gian)

Dịch nghĩa: John đã không cắt tóc hơn sáu tháng rồi.

2. Tự luận
• 1 điểm

I've never read such an interesting book before.

⇒ It's _________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It's the most interesting book (that) I have read.

Have never Vp2 before: chưa từng làm gì trước đó

It’s the adj(ngắn)-est/the most adj + N + that + S + have/has + Vp2: Nó là...nhất mà...đã từng

Dịch nghĩa: Nó là cuốn sách thú vị nhất mà tôi từng đọc.

3. Tự luận
• 1 điểm

He spends 2 hours a week sorting out stamps.

-> _____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Sorting out stamps takes him 2 hours a week to do.

Take + O + time + to V: tốn ai bao lâu để làm gì

Dịch nghĩa: Việc phân loại tem mất của ông ấy 2 giờ mỗi tuần.

4. Tự luận
• 1 điểm

Jim usually stays _ _ late at night.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: up

Stay up late: thức khuya

Dịch nghĩa: Jim thường xuyên thức khuya.

Đoạn văn

Put the verbs in brackets in the correct verb form.

Kevin O’Donnell works in Hollywood. He records sound for films. He (1. work) on his first film in 1980: Star Wars. He’s now 51 and he (2. help) to make more than 100 films. In 1983, he (3. do) the sound on the film called Terms of Endearment. The film (4. win) five Oscars, but O’Donnell (5. not win) one.He (6. be) at the Oscars in 1983 when he was only 26.

Now, he (7. be) to the Oscars 20 times. He has worked on Top Gun,Terminator 3, Spider-Man, Transformers and other great films, but he (8. not win) an Oscar yet. He (9. write) 20 speeches so far, but(10. never given) one. The speeches are in a drawer in his house. Kevin doesn’t mind. He knows the sound in his films is amazing. He’s going to win – one day!

5. Tự luận
• 1 điểm
He (1. work) on his first film in 1980: Star Wars.
Xem đáp án

worked

“in 1980” là mốc thời gian quá khứ xác định.

=> Dùng thì quá khứ đơn

6. Tự luận
• 1 điểm
He’s now 51 and he (2. help) to make more than 100 films.
Xem đáp án

has helped

“more than 100 films” là thành tựu tính đến hiện tại

=> Dùng thì hiện tại hoàn thành

7. Tự luận
• 1 điểm
In 1983, he (3. do) the sound on the film called Terms of Endearment.
Xem đáp án

did

Có mốc In 1983 → quá khứ đơn.

8. Tự luận
• 1 điểm
The film (4. win) five Oscars, ...
Xem đáp án

won

 Hành động xảy ra trong quá khứ (bộ phim đó). => quá khứ đơn

9. Tự luận
• 1 điểm
The film (4. win) five Oscars, but O’Donnell (5. not win) one.
Xem đáp án

did not win

Cũng nói về sự kiện năm đó. => quá khứ đơn

10. Tự luận
• 1 điểm

He (6. be) at the Oscars in 1983 when he was only 26.

Xem đáp án

was

Năm 1983 → quá khứ đơn.

11. Tự luận
• 1 điểm
Now, he (7. be) to the Oscars 20 times.
Xem đáp án

has been

Now + số lần → kinh nghiệm đến hiện tại. => Dùng thì hiện tại hoàn thành

12. Tự luận
• 1 điểm
He has worked on Top Gun,Terminator 3, Spider-Man, Transformers and other great films, but he (8. not win) an Oscar yet.
Xem đáp án
has not won

yet → dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

13. Tự luận
• 1 điểm
He (9. write) 20 speeches so far, ...
Xem đáp án

has written

so far → hiện tại hoàn thành

14. Tự luận
• 1 điểm
He (9. write) 20 speeches so far, but(10. never given) one.
Xem đáp án

has never given

Cấu trúc: have/has + never + Vp2

Dịch nghĩa:

Kevin O’Donnell làm việc ở Hollywood. Ông thu âm thanh cho các bộ phim. Ông làm việc trong bộ phim đầu tiên của mình vào năm 1980: Star Wars. Hiện nay ông 51 tuổi và ông đã giúp làm hơn 100 bộ phim.

Năm 1983, ông làm phần âm thanh cho bộ phim có tên Terms of Endearment. Bộ phim đã giành được năm giải Oscar, nhưng O’Donnell không giành được giải nào. Ông đã có mặt tại lễ trao giải Oscar năm 1983 khi mới 26 tuổi.

Hiện nay, ông đã đến dự lễ trao giải Oscar 20 lần. Ông đã làm việc cho các bộ phim nổi tiếng như Top Gun, Terminator 3, Spider-Man, Transformers và nhiều bộ phim tuyệt vời khác, nhưng ông vẫn chưa giành được một giải Oscar nào.

Cho đến nay, ông đã viết 20 bài phát biểu, nhưng chưa bao giờ đọc bài nào. Những bài phát biểu đó được để trong một ngăn kéo ở nhà ông.

Kevin không bận tâm về điều đó. Ông biết rằng âm thanh trong các bộ phim của mình rất tuyệt vời. Ông sẽ giành chiến thắng – vào một ngày nào đó!

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last night I was watching TV ……………the bell rang. 

while

then

and

when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: d

S + V (quá khứ tiếp diễn) + when + S + V (quá khứ đơn): diễn tả một sự việc đang xảy ra trong quá khứ thì có sự việc khác xen vào

Dịch nghĩa: Tối qua tôi đang xem TV thì chuông reo.

16. Tự luận
• 1 điểm

Last summer holiday I had a very forgettable time in my hometown when I spent a lot of time flying kites on the field with my old friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: forgettable

Dùng sai từ vựng: forgettable (không đáng nhớ) => unforgettable (khó quên)

Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ hè năm ngoái tôi đã có một khoảng thời gian khó quên ở quê nhà khi dành nhiều thời gian thả diều trên cánh đồng với những người bạn cũ.

Đoạn văn

Read and answer.

Last week, Nick and a group of his classmates had an exciting trip to the countryside to visit his uncle's farm. They left early in the morning and went there by bus. It was a beautiful sunny day, and they all enjoyed the fresh air and scenic views on their journey. Nick's uncle, Mr. Brown, met them at the bus stop and took them to his farm. On the way to the farm, Uncle Brown showed them the field of wheat and vegetables where some tractors were ploughing soil and planting tomatoes.

After lunch, they went for a walk and saw people planting and harvesting crops, which was a new and fascinating experience for them. They also tasted fresh and organic vegetables from the farm. In the afternoon, they went to the place where cattle such as horses, sheep, and cows were raised. They had the opportunity to see various farm animals and feed them. They were very excited to see how cows were milked by the workers there.

Uncle Brown also spoke about many interesting things in the countryside. After having some fruits and cakes, they said goodbye and went home. It was a memorable experience that they would always remember and cherish.

17. Tự luận
• 1 điểm

How did Nick and his classmates go to Uncle Brown's farm?

Xem đáp án

They went there by bus.

Giải thích:

1. “They left early in the morning and went there by bus.”

18. Tự luận
• 1 điểm

What does his uncle grow on his farm?

Xem đáp án

He grows wheat and vegetables on his farm.

“On the way to the farm, Uncle Brown showed them the field of wheat and vegetables where some tractors were ploughing soil and planting tomatoes.”

19. Tự luận
• 1 điểm

What can a tractor do?

Xem đáp án

A tractor can plough soil and plant tomatoes.

“some tractors were ploughing soil and planting tomatoes.”

20. Tự luận
• 1 điểm

What did they do after lunch?

Xem đáp án

They went for a walk and saw people planting and harvesting crops.

“After lunch, they went for a walk and saw people planting and harvesting crops.”

21. Tự luận
• 1 điểm

Which kinds of cattle are raised in Uncle Brown’s farm?

Xem đáp án

Horses, sheep, and cows are raised on Uncle Brown’s farm.

Giải thích:

5. “cattle such as horses, sheep, and cows were raised.”

Dịch nghĩa:

Tuần trước, Nick và một nhóm bạn cùng lớp đã có một chuyến đi thú vị đến vùng nông thôn để thăm trang trại của chú cậu ấy. Họ rời đi từ sáng sớm và đi bằng xe buýt. Đó là một ngày nắng đẹp, và tất cả họ đều thích không khí trong lành và khung cảnh đẹp trên đường đi.

Chú của Nick, ông Brown, đã đón họ ở trạm xe buýt và đưa họ đến trang trại của mình. Trên đường đến trang trại, chú Brown cho họ xem cánh đồng lúa mì và rau, nơi có một số máy kéo đang cày đất và trồng cà chua.

Sau bữa trưa, họ đi dạo và thấy mọi người đang trồng và thu hoạch mùa màng, đó là một trải nghiệm mới lạ và thú vị đối với họ. Họ cũng nếm thử các loại rau tươi và hữu cơ từ trang trại.

Vào buổi chiều, họ đến khu vực nuôi gia súc như ngựa, cừu và bò. Họ có cơ hội nhìn thấy nhiều loài vật nuôi trong trang trại và cho chúng ăn. Họ rất hào hứng khi thấy các công nhân vắt sữa bò.

Chú Brown cũng nói cho họ nghe nhiều điều thú vị về cuộc sống ở nông thôn. Sau khi ăn một ít trái cây và bánh, họ chào tạm biệt và trở về nhà.

Đó là một trải nghiệm đáng nhớ mà họ sẽ luôn ghi nhớ và trân trọng.

22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Life is more __________ now. (comfort)

(1)
comfortable
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: comfortable

Bổ nghĩa cho “life” và sau to be “is” ở đây cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Cuộc sống bây giờ thoải mái hơn.

23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many people were made _________ after the flood. (home)

(1)
homeless
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: homeless

home (n): nhà

homeless (adj): vô gia cư, không có nhà

Cấu trúc:

make + someone + adjective

→ làm cho ai đó trở nên như thế nào.

Dịch nghĩa: Nhiều người đã trở nên vô gia cư sau trận lũ.

24. Tự luận
• 1 điểm
The city is full of tourists during the summer -> Many ___________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The city is full of tourists during the summer.

be full of + N = có rất nhiều …

Có thể đổi sang: many + N + V

Dịch nghĩa: Có rất nhiều du khách đến thăm thành phố vào mùa hè.

25. Tự luận
• 1 điểm

She last met her uncle last summer.

=> She hasn’t ____________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She hasn’t met her uncle since last summer.

last + thời gian trong quá khứ → đổi sang since + mốc thời gian khi dùng Present Perfect.

Cấu trúc:

S + last + V2 + time ago

→ S + has/have not + V3 + since + time

Dịch nghĩa: Cô ấy đã không gặp chú của mình kể từ mùa hè năm ngoái.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mike's interest in practicing karate __________ off rather quickly. 

dropped

turned

broke

put

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

drop off = giảm dần, mất dần.

=> interest dropped off nghĩa là sự hứng thú giảm nhanh chóng.

Dịch nghĩa: Sự hứng thú của Mike với việc luyện karate giảm đi khá nhanh.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Find the word which has a different sound in the underlined part. 

mothers

centres

aunts

cousins

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /s/, còn lại là /z/.

28. Tự luận
• 1 điểm

Mr and Mrs Little (visit) Egypt. They (go) there on their honeymoon in 1967.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: visited/went

In 1967 => thì quá khứ đơn: S + Vqk

Dịch nghĩa: Ông và bà Little đã từng đến Ai Cập. Họ đến đó trong tuần trăng mật vào năm 1967.

29. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Minh (not work).......................in the office tomorrow.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: won’t work

Thì tương lai đơn: S + will (not)/won’t + Vinf

Dịch nghĩa: Ông Minh sẽ không tới văn phòng vào ngày mai.

30. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Robert was a very good maths teacher.

=> Mr. Robert taught _____________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mr. Robert taught Maths very well.

taught là động từ thường => dùng trạng từ để bổ nghĩa cho "taught" => good chuyển thành well

Dịch nghĩa: Ngài Robert dạy toán rất tốt.

31. Tự luận
• 1 điểm

Write the question with WILL for each situation: Mrs. Robinson will go shopping. (What/she/buy)………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What will she buy?

Thì tương lai đơn dạng nghi vấn: (Từ để hỏi) + will + S + Vinf?

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ mua gì?

32. Tự luận
• 1 điểm

My brother doesn't play the piano. (used to)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My brother used to play the piano.

Used to V: diễn tả thói quen trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Anh tôi đã từng hay chơi piano.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister feels .......... again after her illness. 

strongly.

strong.

is strong.

strength.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Feel + adj: cảm thấy như thế nào

Dịch nghĩa: Chị tôi cảm thấy khỏe sau trận ốm.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friends and I go skating at the ………on Saturdays. 

bowling alley

ice rink

fair

water park

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ice rink: sân trượt băng

Dịch nghĩa: Tôi và bạn bè đi trượt băng ở sân băng vào các ngày thứ Bảy.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friends bought ______ really good book in English called Vo Thi Sau - A legendary heroine to give me as a birthday gift. 

a

the

an

Ø

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Danh từ số ít “book” (cuốn sách) được nhắc đến lần đầu tiên, không xác định nên dùng mạo từ “a”

Dịch nghĩa: Bạn bè tôi đã mua một cuốn sách tiếng Anh rất hay tên là Võ Thị Sáu - Nữ anh hùng huyền thoại để tặng tôi làm quà sinh nhật.

Đoạn văn

Choose the correct answer A, B or C to fill in each blank in the following passage.

My grandparents live in the countryside, and they have a big garden. They spend a lot of time working on it. When I visit them in summer. I often join them in the garden, and they teach me a lot of things about (1) ________. Vegetables come in different shapes, sizes, and (2) ________ They also grow differently as well. Carrots and potatoes grow (3) ________ the ground. We can’t see them. Some kinds of beans (4) ________ a high net to grow. Cabbages and cauliflower grow above the ground. My grandfather says that coloured vegetables are very good for health (5) ________ they provide a lot of natural vitamins, White cauliflower is (6) ________ in vitamin C. Orange carrots and red tomatoes contain vitamin A. (7) ________ have vitamins A, B, C, and E. My grandfather also says that gardening is a good way of(8) ________. It helps him keep fit and strong.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I visit them in summer. I often join them in the garden, and they teach me a lot of things about (1) ________.

health

vegetables

exercise

Xem đáp án
Chọn b   

 vegetables: rau củ

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vegetables come in different shapes, sizes, and (2) ________

colours

prices

weight

Xem đáp án
Chọn a

shapes, sizes, and colours: hình dạng, kích thước, và màu sắc

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Carrots and potatoes grow (3) ________ the ground.

above

on

under

Xem đáp án
Chọn c

under the ground: dưới đất

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some kinds of beans (4) ________ a high net to grow.

need

provide

have

Xem đáp án
Chọn a

need: cần

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandfather says that coloured vegetables are very good for health (5) ________ they provide a lot of natural vitamins

and

because

so

Xem đáp án
Chọn b

because: bởi vì

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
White cauliflower is (6) ________ in vitamin C.

rich

poor

low

Xem đáp án
Chọn a

rich in vitamin C: giàu vitamin C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(7) ________ have vitamins A, B, C, and E.

chicken

fish

pumpkins

Xem đáp án
Chọn c

Bí đỏ là rau củ và có nhiều vitamin A, B, C, E, chicken và fish là động vật nên không phù hợp.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandfather also says that gardening is a good way of(8) ________.

resting

relaxing

exercising

Xem đáp án
Chọn a

a good way of exercising: một cách tập thể dục

Dịch nghĩa: Ông bà tôi sống ở vùng nông thôn và họ có một khu vườn lớn. Họ dành rất nhiều thời gian để chăm sóc khu vườn đó. Khi tôi đến thăm họ vào mùa hè, tôi thường làm vườn cùng họ và họ dạy tôi nhiều điều về các loại rau.

Rau có nhiều hình dạng, kích thước và màu sắc khác nhau. Chúng cũng phát triển theo những cách khác nhau. Cà rốt và khoai tây mọc dưới lòng đất nên chúng ta không thể nhìn thấy chúng. Một số loại đậu cần một giàn cao để phát triển. Bắp cải và súp lơ mọc trên mặt đất.

Ông tôi nói rằng các loại rau có màu sắc rất tốt cho sức khỏe vì chúng cung cấp nhiều vitamin tự nhiên. Súp lơ trắng giàu vitamin c. Cà rốt màu cam và cà chua đỏ chứa vitamin a. Bí đỏ có các vitamin a, b, c và e.

Ông tôi cũng nói rằng làm vườn là một cách tập thể dục tốt. Nó giúp ông giữ cơ thể khỏe mạnh và cường tráng.

44. Tự luận
• 1 điểm
My home town (change)______ a lot in the recent years.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: has changed

in the recent years: trong những năm gần đây => thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2

Dịch nghĩa: Quê hương tôi đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây.

45. Tự luận
• 1 điểm

My mother was keen on singing when she was a young girl.

=> My mother was _____ _____ singing when she was a young girl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fond of

Keen on ~ fond of: yêy thích

Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích hát khi bà ấy còn trẻ.

46. Tự luận
• 1 điểm
My sister is __________(good-looking) than I am.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: more good-looking

So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch nghĩa: Chị tôi ưa nhìn hơn tôi.

47. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My sister __________ a bright summer dress when I ____ her at the performance. (WEAR, SEE)

(1)
was wearing
(2)
saw
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was wearing, saw

was wearing → thì past continuous (quá khứ tiếp diễn) để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

saw → thì past simple (quá khứ đơn) dùng cho hành động xảy ra xen vào.

Cấu trúc thường gặp:

S + was/were + V-ing + when + S + V2/ed

Dịch nghĩa: Chị gái tôi đang mặc một chiếc váy mùa hè sáng khi tôi xem cô ấy biểu diễn.

48. Tự luận
• 1 điểm

Nana speaks good English so she will pass the English exam.

=> ______________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Because of speaking english well, Nana will pass the exam.

Because of Ving/N: bởi vì

Dịch nghĩa: Bởi vì nói tiếng Anh tốt nên Nana sẽ vượt qua bài kiểm tra.

49. Tự luận
• 1 điểm

Reducing the relative clauses: Neil Armstrong was the first man who walk on the moon.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Neil Armstrong was the first man walking on the moon.

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Đại từ quan hệ + V => Ving

Dịch nghĩa: Neil Armstrong là người đàn ông đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.

50. Tự luận
• 1 điểm

tìm lỗi sai: New shopping mall is being planned for the residential area where new houses are being built at a rapid rate.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: new shopping mall

Vì đây là danh từ số ít đếm được (shopping mall) nên phải có mạo từ “a” ở trước.

Dịch nghĩa: Một trung tâm mua sắm mới đang được lên kế hoạch cho khu dân cư nơi những ngôi nhà mới đang được xây dựng với tốc độ nhanh.

51. Tự luận
• 1 điểm
Chuyển sang câu bị động: Nobody ever heard anything of Brian again.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nothing of Brian was ever heard again.

Giải thích ngắn:

anything → đổi thành nothing trong câu bị động để giữ nghĩa phủ định.

heard (quá khứ đơn) → was heard (bị động quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Không ai từng nghe tin tức gì về Brian nữa.

52. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Nobody gets __________ treatment in this office. (prefer)

(1)
preferential
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: preferential

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Không ai được đối xử ưu tiên (thiên vị) trong văn phòng này.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây