2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 37)
Đề thi

2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 37)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1235 lượt thi
55 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hoa always (help) ______ her parents on their farm in her free time.

(1)
helps
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: helps

Câu diễn tả thói quen khi rảnh => dùng thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chủ ngữ số ít => động từ ‘help’ thêm ‘s’

Dịch nghĩa: Hoa luôn giúp đỡ bố mẹ ở nông trại vào thời gian rảnh.

Đoạn văn

Read the text carefully, then do the task.

Holi, known as the festival of colours, is the Hindu festival celebrated by Hindus all over Asia and also by the people from some parts of Europe and North America. It is mainly observed in India and Nepal.

Holi commemorates the victory of good over evil, marks the arrival of Spring, and a time to give thanks for the good harvest. The dates change each year according to the full moon, but it is normally in March and sometimes in late February and lasts for a night and a day.

Traditional Holi celebrations start the night before Holi with a Holika Dahan where people gather around a bonfire and perform religious rituals praying that evil will be destroyed. The next morning is a free-for-all festival of colours. People chase each other, smear each other with paint, throw coloured paint powder over each other, and drench each other with coloured water. Some people carry water guns and coloured water-filled balloons for their water fight. In the evening, people visit houses of their friends and relatives and share sweets and other food items.

Decide if the statements are true (T) or false (F).

2. Tự luận
• 1 điểm

The ‘festival of colours’ is another name for Holi.

Xem đáp án

True

“Holi, known as the festival of colours, is the Hindu festival celebrated by Hindus all over Asia and also by the people from some parts of Europe and North America.”

3. Tự luận
• 1 điểm

Only Hindus celebrate Holi.

Xem đáp án
False 

“Holi, known as the festival of colours, is the Hindu festival celebrated by Hindus all over Asia and also by the people from some parts of Europe and North America.”

4. Tự luận
• 1 điểm

Holi is celebrated on 1 March - the first official day of spring.

Xem đáp án
False 

“The dates change each year according to the full moon, but it is normally in March and sometimes in late February…”

5. Tự luận
• 1 điểm

Holi activities start early in the morning.

Xem đáp án
False 

“Traditional Holi celebrations start the night before Holi with a Holika Dahan…”

6. Tự luận
• 1 điểm

The famous festival of colours is the second day of Holi.

Xem đáp án
True  

“Traditional Holi celebrations start the night before… The next morning is a free-for-all festival of colours.”

7. Tự luận
• 1 điểm

Water guns and water-filled balloons are also used to play and colour each other.

Xem đáp án
True  

“Some people carry water guns and coloured water-filled balloons for their water fight.”

Dịch nghĩa:

Holi, còn được biết đến là Lễ hội Sắc Màu, là một lễ hội của người theo đạo Hindu, được tổ chức bởi người Hindu trên khắp châu Á và cả ở một số nơi thuộc châu Âu và Bắc Mỹ. Lễ hội này chủ yếu được tổ chức ở Ấn Độ và Nepal.

Holi kỷ niệm chiến thắng của cái thiện trước cái ác, đánh dấu sự xuất hiện của mùa xuân và là dịp để tạ ơn vì mùa màng bội thu. Ngày tổ chức thay đổi mỗi năm theo ngày trăng tròn, nhưng thường diễn ra vào tháng Ba và đôi khi vào cuối tháng Hai. Lễ hội kéo dài một đêm và một ngày.

Các hoạt động truyền thống của Holi bắt đầu vào đêm trước lễ hội với nghi thức Holika Dahan, khi mọi người tụ tập quanh đống lửa và thực hiện các nghi lễ tôn giáo, cầu nguyện để cái ác bị tiêu diệt. Sáng hôm sau là lễ hội sắc màu náo nhiệt. Mọi người đuổi theo nhau, bôi màu lên người nhau, ném bột màu và té nước màu lên nhau. Một số người mang theo súng nước và bóng nước có màu để tham gia cuộc chiến nước. Vào buổi tối, mọi người đến thăm nhà bạn bè và người thân, cùng nhau chia sẻ bánh kẹo và các món ăn khác.

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Horror films ________ my younger sister. TERRIBLE

(1)
terrify
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: terrify

Từ gốc TERRIBLE cần đổi sang động từ phù hợp với nghĩa câu.

terrible (tính từ) = khủng khiếp

terrify (động từ) = làm ai đó sợ hãi

Vì chủ ngữ Horror films là số nhiều nên dùng terrify (không thêm “-s”).

Dịch nghĩa: Phim kinh dịnh làm em gái tôi sợ.

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

How dirty the room ___!.

(1)
is
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is

Câu cảm thán: How + adj + S + to be!

Dịch nghĩa: Căn phòng quá bẩn!

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

How long __________ (they/live) here?

- They ______ (move) here two years ago.

(1)
have they lived
(2)
moved
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have they lived/moved

- Chỗ trống (1): cấu trúc How long + have/has + S + Vp2?: hỏi bao lâu

- Chỗ trống (2): ago => thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Họ sống ở đây bao lâu rồi? Họ chuyển vào đây hai năm trước.

Đoạn văn

How many calories can you burn in one hour? Well, it all depends on the activity. You use calorie all the time, even when you are resting. Reading, sleeping, sitting and sunbathing all use about 6 calories hour. Very light activities use 75 calories. Examples are eating, writing, knitting, shaving driving and washing up. Light activities which use about 100 calories an hour include playing the pianc getting dressed and having a shower. Under moderate activities which use between 100 and 200 calorie an hour we can put walking, doing housework, shopping and skating. Energetic activities use 200-40 calories. Those activities include horse riding, cycling, swimming, skipping and dancing. Finally ther are strenuous activities which use up to 600 calories an hour. These activities include climbing stairs jogging, more calories we have. digging the garden and playing football....And we'll feel tired and weak in case we use more calories we have.

11. Tự luận
• 1 điểm

When do we use calories?

Xem đáp án

We use calorie all the time, even when you are resting.

Thông tin:                   

1. You use calorie all the time, even when you are resting.

12. Tự luận
• 1 điểm

Are very light activities use 100 calories?

Xem đáp án

Yes, they are.

Thông tin:                   

2. Light activities which use about 100 calories an hour include playing the pianc getting dressed and having a shower.

13. Tự luận
• 1 điểm

How many calories do these activities: horse-riding,cycling,swimming,.....use?

Xem đáp án

They use 200-400 calories.

Thông tin:                   

3. Energetic activities use 200-40 calories. Those activities include horse riding, cycling, swimming, skipping and dancing.

14. Tự luận
• 1 điểm

Which activities use up 600 calories an hour

Xem đáp án

Climbing stairs jogging, digging the garden and playing football.

Thông tin:                   

4. Finally ther are strenuous activities which use up to 600 calories an hour. These activities include climbing stairs jogging, more calories we have. digging the garden and playing football....

15. Tự luận
• 1 điểm

Do we use calories in sleep?

Xem đáp án

Yes, we do.

Thông tin:                   

5. Reading, sleeping, sitting and sunbathing all use about 6 calories hour.

16. Tự luận
• 1 điểm

What happens if we use up calories we have?

Xem đáp án

We'll feel tired and weak.

Thông tin:                   

6. And we'll feel tired and weak in case we use more calories we have.

Dịch nghĩa:

Bạn có thể đốt bao nhiêu calo trong một giờ? Điều đó phụ thuộc vào hoạt động. Bạn tiêu hao calo mọi lúc, ngay cả khi đang nghỉ ngơi. Đọc sách, ngủ, ngồi và tắm nắng đều tiêu hao khoảng 6 calo mỗi giờ. Các hoạt động rất nhẹ tiêu hao 75 calo. Ví dụ như ăn uống, viết, đan len, cạo râu, lái xe và rửa bát. Các hoạt động nhẹ tiêu hao khoảng 100 calo mỗi giờ bao gồm chơi piano, mặc quần áo và tắm. Các hoạt động vừa phải tiêu hao từ 100 đến 200 calo mỗi giờ bao gồm đi bộ, làm việc nhà, mua sắm và trượt patin. Các hoạt động năng động tiêu hao từ 200 đến 40 calo. Những hoạt động đó bao gồm cưỡi ngựa, đạp xe, bơi lội, nhảy dây và khiêu vũ. Cuối cùng là các hoạt động gắng sức tiêu hao đến 600 calo mỗi giờ. Những hoạt động này bao gồm leo cầu thang, chạy bộ, đào vườn và chơi bóng đá... Và chúng ta sẽ cảm thấy mệt mỏi và yếu ớt nếu tiêu hao nhiều calo hơn mức cần thiết.

17. Tự luận
• 1 điểm

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: How much time do you spend learning English everyday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How long do you spend learning English every day?

How much time = How long (hỏi về khoảng thời gian)

Dịch nghĩa: Bạn dành bao nhiêu thời gian để học tiếng Anh mỗi ngày?

18. Tự luận
• 1 điểm

How often do you come here?”→ He asked them ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He asked them how often they came there.

Câu tường thuật với từ để hỏi: S + asked + O + Từ hỏi + S + V (lùi thì)

Here => there

Dịch nghĩa: Anh ấy hỏi họ có thường hay đến đây không.

19. Tự luận
• 1 điểm

How old is your father? → What _________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is your father’s age?

How + adj + be + N? ~ What + be + N?

Dịch nghĩa: Bố bạn bao nhiêu tuổi?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Human will suffer if the environment is ______. 

pollute

pollution

polluted

pollutant

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sau to be ở đây cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Con người sẽ phải chịu đựng nếu môi trường bị ô nhiễm.

21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Put the verbs in brackets: present perfect or present perfect continuous.

I (buy) __________ a new pair of shoes.

(1)
have bought
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have bought

Hành động đã xảy ra nhưng không rõ thời gian => dùng thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một đôi giày mới.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'm ______ for the activities for this summer. 

drawing

enrolling

camping

opening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Enroll for: đăng kí

Dịch nghĩa: Tôi đang đăng kí cho những hoạt động cho mùa hè này.

23. Tự luận
• 1 điểm

I am expecting to be promoted soon. (banking)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am banking on being promoted soon.

bank on + V-ing = trông mong / tin tưởng vào điều gì

expecting to be promoted ≈ banking on being promoted (mong đợi sẽ được thăng chức)

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tôi trông mong vào việc sớm được thăng chức.

24. Tự luận
• 1 điểm

I can't sing this song. -> I wish_____________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I could sing this song.

Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Vqkd

Dịch nghĩa: Tôi ước tôi có thể hát bài hát này.

25. Tự luận
• 1 điểm

I didn't eat much dessert because I'm on a diet. (only)

=> __________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I ate only a little dessert because I'm on a diet.

Only a little + N không đếm được: chỉ một chút...

Dịch nghĩa: Tôi chỉ ăn một chút tráng miệng bởi vì tôi đang ăn kiêng.

26. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite these sentences, using "used to": I got all the attention from my parents before my little brother was born.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I used to get all the attention from my parents.

Used to + Vinf: mô tả một việc diễn ra thường xuyên trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Dịch nghĩa: Tôi đã từng nhận được tất cả sự chú ý của bố mẹ tôi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have _____ great time in _____ USA. 

a / the.

an / -.

a / -.

the / the.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A great time: một khoảng thời gian tốt đẹp

The USA: nước Mỹ

Dịch nghĩa: Tôi có một khoảng thời gian tốt đẹp ở nước Mỹ.

28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I heard Daniel isn't very _____ (good) - Well, he fell and hurt himself quite ______ (bad).

(1)
good
(2)
badly
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: good/badly

Sau be + trạng từ very ở đây cần một tính từ, ‘good’ là tính từ rồi nên giữ nguyên

Bổ nghĩa cho động từ ‘hurt’ cần trạng từ => badly

Dịch nghĩa: Tôi nghe nói Daniel không được ổn cho lắm - À, cậu ấy bị ngã và bị thương khá nặng.

29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I hope James recovers from his illness soon.

=> I hope James  _____ over his illness soon.

(1)
gets
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: gets

Get over = recover: hồi phục

Dịch nghĩa: Tôi hy vọng James sớm bình phục khỏi bệnh.

30. Tự luận
• 1 điểm

They like reading books more than watching movies.

=> They prefer ______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They prefer reading books to watching movies.

Prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì

Dịch nghĩa: Họ thích đọc sách hơn xem phim.

31. Tự luận
• 1 điểm
My favorite room in the house is the living room. (best)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I like the living room in the house best.

Like sth best: thích cái gì nhất

Dịch nghĩa: Tôi thích phòng khách trong ngôi nhà này nhất.

32. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I miss my mother when she away _____ home.

(1)
from
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: from

Away from somewhere: xa khỏi

Dịch nghĩa: Tôi nhớ mẹ tôi khi bà ấy xa nhà.

33. Tự luận
• 1 điểm

I must have offended Rosie because she isn't being very friendly towards me SHOULDER

=> I must have offended Rosie because...............................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I must have offended Rosie because she is giving me the cold shoulder.

give someone the cold shoulder = tỏ ra lạnh nhạt, không thân thiện với ai

Dịch nghĩa: Chắc hẳn tôi đã làm Rosie phật lòng vì cô ấy đang tỏ ra lạnh nhạt với tôi.

34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I often write to jack and tell him ______ my school.

(1)
about
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: about

Tell sb about: kể ai về điều gì

Dịch nghĩa: Tôi thường viết thư cho Jack và kể cho anh ấy về trường tôi.

35. Tự luận
• 1 điểm

I phone him as soon as I went home.

=> Scarcely ___________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Scarcely had I gone home when I phoned him.

Scarcely/Barely/Hardly+had+S+PII+when+S+V(quá khứ đơn): ngay khi...thì...

Dịch nghĩa: Ngay khi tôi về nhà thì tôi gọi điện cho anh ấy.

36. Tự luận
• 1 điểm
I / suggest / take a course / photography.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I suggest taking a course in photography.

Suggest Ving: gợi ý làm gì

Dịch nghĩa: Tôi gợi ý tham gia một khóa chụp ảnh.

37. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I think she is still ill. She looks even __________ last week. (bad)

(1)
worse than
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: worse than

Sau “even” và khi có so sánh với “last week”, ta dùng dạng so sánh hơn worse than.

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ cô ấy vẫn còn ốm. Trông cô ấy còn tệ hơn cả tuần trước.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think you should _____ jogging because it is very useful for your health. 

take

to take

take up

take in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Take in: bắt đầu một thói quen

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ bạn nên tập chạy bộ vì nó rất có lợi cho sức khỏe.

39. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I want to know ______ children in the other countries.

(1)
about
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: about

Know about: biết về

Dịch nghĩa: Tôi muốn biết về trẻ em ở những đất nước khác.

40. Tự luận
• 1 điểm
If they offered you the job, would you accept? (WERE).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Were they to offer you the job, would you accept?

Dạng đảo của câu điều kiện loại 2: Were + S + to V,...

Dịch nghĩa: Nếu họ đề nghị bạn nhận công việc đó, bạn có nhận không?

41. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A: If you _____ (have) difficulty finding my house, _____(call) me and I will give you directions.

B: Tks. But I don't think that'll be necessary. I'll take a map with me just in case I ____ (get) lost.

(1)
have
(2)
call
(3)
get
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have/call/get

- Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will/may/.. + Vinf hoặc Vinf (đề nghị)

- In case + S + V (hiện tại đơn): trong trường hợp...

Dịch nghĩa:

A: Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm nhà tôi, hãy gọi cho tôi và tôi sẽ chỉ đường cho bạn.

B: Cảm ơn. Nhưng tôi không nghĩ là cần thiết đâu. Tôi sẽ mang theo bản đồ phòng khi tôi bị lạc.

42. Tự luận
• 1 điểm

If you often go swimming, you will keep fit.

=> Swimming will help________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Swimming will help you keep fit.

Help sb V/to V: giúp ai làm gì

Dịch nghĩa: Bơi sẽ giúp bạn giữ dáng.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you want to help, could you please ______ the table for dinner? 

spread.

lay.

set.

leave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Lay the table: dọn bàn ăn (dọn đồ ra)

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn giúp, vui lòng dọn bàn ăn tối giúp tôi nhé?

44. Tự luận
• 1 điểm

If you were to change your mind, I would be most grateful.

=> Were __________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Were you to change your mind, I would be most grateful.

Dạng đảo của câu điều kiện loại 2: Were + S + to V,...

Dịch nghĩa: Nếu bạn thay đổi quyết định, tôi sẽ rất biết ơn.

45. Tự luận
• 1 điểm

If you work hard, you can succeed in the city. (can't)

-> Unless _______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Unless you work hard, you can’t succeed in the city.

Unless = If not: nếu...không

Dịch nghĩa: Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn không thể thành công ở thành phố.

46. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (write) __________ a letter to my friend now.

(1)
am writing
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: am writing

Now => thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving

Dịch nghĩa: Tôi đang viết thư cho bạn của tôi.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.

a. Additionally, we've started a garden to provide a safe space for local wildlife to thrive.

b. Warm regards.

c. I'm excited to share some great news about recent initiatives at our school to protect wildlife.

d. Lastly, students are actively involved in organising awareness campaigns and fundraisers to support wildlife conservation efforts.

e. Dear John, I hope this letter finds you well!

f. Overall, these initiatives reflect our commitment to preserving biodiversity and making a positive impact on the environment.

g. Firstly, our school has implemented a recycling programme to reduce waste and protect habitats.

e-g-a-d-c-f-b

e-c-g-a-d-f-b

e-c-f-g-a-d-b

e-c-a-g-d-f-b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

John thân mến, mình hy vọng bạn vẫn khỏe!

Mình rất vui khi chia sẻ một số tin tốt về những sáng kiến gần đây tại trường mình nhằm bảo vệ động vật hoang dã.

Trước hết, trường mình đã triển khai chương trình tái chế để giảm rác thải và bảo vệ môi trường sống.

Ngoài ra, chúng mình đã bắt đầu xây dựng một khu vườn để tạo không gian an toàn cho động vật hoang dã địa phương phát triển.

Cuối cùng, học sinh đang tích cực tham gia tổ chức các chiến dịch nâng cao nhận thức và gây quỹ để hỗ trợ các hoạt động bảo tồn động vật hoang dã.

Nhìn chung, những sáng kiến này thể hiện cam kết của chúng mình trong việc bảo tồn đa dạng sinh học và tạo ra tác động tích cực đến môi trường.

Thân ái.

48. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In electronics, we learn to repair __________ appliances. HOUSE

(1)
household
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: household

Household appliances: thiết bị gia dụng

Dịch nghĩa: Trong ngành điện tử, chúng ta học cách sửa chữa các thiết bị gia dụng.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is Mike still doing his homework? - __________ 

Yes, he does.

It's ready.

Let's ask him.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Không chọn đáp án A vì câu hỏi đang sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, câu trả lời dùng hiện tại đơn

Dịch nghĩa: Mike vẫn đang làm bài tập về nhà phải không? - Hãy hỏi anh ấy.

50. Tự luận
• 1 điểm

Is he an architect _ _ an engineer?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: or

or: hoặc

Dịch nghĩa: Anh ấy là kiến trúc sư hay kĩ sư?

51. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

It is (fame) _______ for beautiful beaches.

(1)
famous
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: famous

Sau to be ở đây cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Nó nổi tiếng vì những bãi biển đẹp.

52. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

It is 9.00, my family (watch) __________ TV.

(1)
is watching
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is watching

Dùng thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói: S + is/am/are + Ving

Dịch nghĩa: Bây giờ là 9h, gia đình tôi đang xem TV.

53. Tự luận
• 1 điểm
It is five minutes walk from my house to the market. -> It ___________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:  It is five-minute walk from my house to the market.

Five-minute (adj) + walk (n)

Dịch nghĩa: Từ nhà tôi đến chợ chỉ mất năm phút đi bộ.

54. Tự luận
• 1 điểm

Đặt câu hỏi cho từ in đậm: It is Jack’s book.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is it?

Dịch nghĩa: Nó là sách của Jack => Nó là cái gì?

55. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

It usually rains __________ in Central Viet Nam than in other regions. (heavy)

(1)
more heavily
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: more heavily

Bổ nghĩa cho động từ rain cần một trạng từ.

Than => so sánh hơn, so sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch nghĩa: Ở miền Trung Việt Nam thường mưa nhiều hơn so với các vùng khác.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây