200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 7
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp10 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước được dẫn từ A đến B cách nhau 0,5 km trong đoạn ống tròn nằm ngang có đường kính d = 15 cm, hệ số ma sát λ = 0,025. Lưu lượng dòng chảy trong ống Q = 40 l/s. Bỏ qua tổn thất cục bộ. Độ dốc thủy lực là

0,052

0,043

0,035

0,028

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước chảy (rối) qua ống nằm ngang như hình vẽ, đường kính d₁ = 100 mm; d₂ = 50 mm. Trong ống d₁ vận tốc của nước v₁ = 0,4 m/s. Bỏ qua tổn thất. Chênh lệch độ cao h trong hai ống đo áp bằng (mm)

24,5

152

122

75,5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chảy tầng có áp trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên có số Reynolds Reₖ = 480 thì λₖ bằng

0,03

0,133

0,04

0,05

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ở 80°C (lấy ν = 0,484 × 10⁻⁶ m²/s), chảy qua ống của bộ tản nhiệt có tiết diện hình chữ nhật có cạnh 2 mm × 10 mm. Vận tốc nhỏ nhất để dòng luôn chảy rối (truyền nhiệt tốt hơn chảy tầng) là

12,5 cm/s

18,7 cm/s

33,7 cm/s

22,7 cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường ống dẫn dầu nằm ngang có đường kính d = 0,1 m và dài l = 10 km, dầu chảy tầng và độ nhớt μ = 0,002 Ns/m². Muốn dầu chảy với lưu lượng Q = 13,9 dm³/s thì độ chênh lệch áp suất giữa 2 đầu ống phải bằng

1,16 at

3,78 at

11,3 at

2,38 at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tấm phẳng có diện tích S = 0,6 m², được kéo trượt ngang ở giữa, cách thành cố định h = 5 mm trong dầu có μ = 0,163 N.s/m², với vận tốc v = 1,0 m/s. Lực F cần thiết để kéo tấm phẳng là

13,28 N

39,12 N

19,56 N

6,64 N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu lượng dầu dò rỉ qua khe hở giữa xilanh và piston trụ khi đồng tâm là 6 cm³/s. Khi giữa chúng có độ lệch tâm tương đối δe = 0,5 thì lưu lượng dầu dò rỉ sẽ là

8,25 cm³/s

9 cm³/s

7,5 cm³/s

12 cm³/s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước chảy qua van tiết lưu có tiết diện lỗ S = 0,25 m², hệ số lưu lượng μ = 0,6. Khi áp suất p₁ = 5 at, p₂ = 1 at, thì lưu lượng bằng

4,2 m³/s

3,6 m³/s

2,1 m³/s

1,2 m³/s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu bôi trơn đến các ổ trục theo đường ống gồm các đoạn ống có chiều dài L = 500 mm; d = 4 mm, D = 10 mm. Dầu chảy tầng và áp suất tại mỗi ổ trục như nhau. Bỏ qua tổn thất cục bộ. Để mỗi ổ trục nhận được không dưới 8 cm³/s thì lưu lượng tại nút A phải bằng

QA = 24,82 cm³/s

QA = 34,52 cm³/s

QA = 38,75 cm³/s

QA = 44,15 cm³/s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước chảy từ bình dưới lên bình trên với lưu lượng Q = 3,5 l/s. Biết d = 50 mm, L = 3,5 m; hệ số cản của khóa ξk = 8; độ nhám Δ = 0,3 mm, hệ số ma sát:.

. Chỉ số trên áp kế M bằng

1,1 at

1,29 at

1,4 at

1,96 at

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục tròn đường kính d = 4 cm quay trong một ổ lót dài L = 6 cm. Khe hẹp giữa trục và ổ lót rộng δ = 0,02 mm được bôi trơn bởi dầu có μ = 0,04 Pa.s. Trục quay với n = 180 vòng/phút. Công suất tiêu hao cho ma sát bằng

0,136 W

1,339 W

2,140 W

3,929 W

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao hút của bơm zh = 5 m, ống hút có đường kính d = 120 mm; L = 10 m; hệ số ma sát λ = 0,035; hệ số tổn thất cục bộ tại lưới chắn rác ξr = 8; tại chỗ uốn ξu = 0,15; Q = 6,6 lít/s. Nước chảy rối. Áp suất chân không pck tại mặt cắt vào bơm

pck = 0,48 at

pck = 0,52 at

pck = 0,63 at

pck = 0,37 at

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết độ cao chân không tại mặt cắt vào bơm hck = 4,5 m cột nước; ống hút có d = 150 mm; L = 10 m; hệ số ma sát λ = 0,03; hệ số tổn thất tại lưới chắn rác ξr = 6,0; chỗ uốn ξu = 0,2; lưu lượng qua bơm Q = 16 dm³/s. Nước chảy rối. Độ cao đặt bơm Zh bằng

3,5 m

5,5 m

4,3 m

4,1 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bơm nước có N = 60 kW, η = 80%, làm việc với Q = 0,15 m³/s và độ cao chân không cho phép [HCK] = 6 m. Tổng tổn thất cục bộ trên đường ống hút Σhwh = 5 m, bỏ qua tổn thất dọc đường, d₁ = d₂ = 250 mm. Nước chảy rối. Chiều cao hút cho phép [Zh] của bơm bằng

6,5 m

6,8 m

3,2 m

3,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với cùng cột áp H và tiết diện S, lưu lượng của chất lỏng chảy tự do qua vòi có chiều dài l = (3÷4)d so với lưu lượng qua lỗ

Lớn hơn

Nhỏ hơn

Bằng

Chưa đủ điều kiện để so sánh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống phân nhánh hở

Cột áp các nhánh được cộng lại để tính cột áp của hệ thống

Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

Việc xác định nhánh cơ bản là cần thiết

Lưu lượng trong các nhánh bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính toán thủy lực đường ống phân nhánh hở, nhánh cơ bản là nhánh

Có tổn thất năng lượng lớn nhất

Có yêu cầu về năng lượng lớn nhất

Cao nhất

Dài nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp

Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau

Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau

Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống

Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các đoạn ống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống song song

Tất cả các câu kia đều đúng

Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các nhánh

Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các nhánh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai bể chứa A, B và một hệ thống đường ống như hình vẽ. Ở cuối hệ thống lưu lượng nước cung cấp là Qra. Ta có mối quan hệ về lưu lượng nước chảy trong các nhánh

QAC = QDB + Qra

Qra = QBD + QAC

QBD = QAC + Qra

Chưa có đủ cơ sở để kết luận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nhánh ống 1 và 2 có đường kính d và chiều dài L như nhau được lắp song song như hình vẽ. Ở nhánh 1 người ta lắp thêm một lưới lọc có tổn thất cục bộ ξl. Qi, hwi là lưu lượng và tổn thất năng lượng qua nhánh i (i = 1, 2). Ta có

Hai nhánh ống 1 và 2 có đường kính d và chiều dài L như nhau được lắp song song như hình vẽ. Ở nhánh 1 người ta lắp thêm một lưới lọc có tổn thất cục bộ ξl. Qi, hwi là lưu lượng và tổn thất n (ảnh 1)

Q1 < Q2

hw1 > hw2

Q1 > Q2

hw1 < hw2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chảy qua mạng ống như hình vẽ. Qi, hi là lưu lượng và tổn thất năng lượng dọc đường trong nhánh thứ i. Ta có

Q1 = Q2 + Q3 + Q4

hd2 = hd3

Q1 = Q5

hd2 = hd3 + hd4 − hd5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ thống đường ống rẽ nhánh có gắn một máy bơm như hình vẽ. Lưu lượng Q1, Q2, Q3 sẽ là

Q1 = Q2 − Q3

Q1 = Q2 = Q3

Q1 = Q2 + Q3

Q1 = Q3 − Q2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bồn chứa nối với nhau như hình vẽ, mực nước trong bồn I cao hơn bồn II và mực nước bồn II cao hơn bồn III. Dòng chảy trong ống sẽ là

Bồn I chảy về 0, 0 chảy về bồn II

Bồn I chảy về 0, bồn II chảy về 0

Bồn II chảy về 0, 0 chảy về bồn III

Chưa đủ cơ sở để xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước chảy từ bể qua mạng lưới ống dẫn như hình vẽ, lưu lượng nước lấy ra khỏi các điểm B, C, D, E, F là q. Lưu lượng nước chảy trong ống BD là

2q

5q

3q

4q

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức   (ảnh 1)

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức (ảnh 2)

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức (ảnh 3)

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức (ảnh 4)

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v được tính bằng công thức (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây đủ điều kiện cho ta xác định được vận tốc trung bình của một dòng chảy có áp trong ống tròn

Biết lưu lượng và đường kính ống

Biết trạng thái của dòng chảy và vận tốc tại tâm ống

Biết hệ số nhám của ống, đường kính ống và độ dốc thủy lực

Cả 3 trường hợp kia đều được

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bình hình trụ có kích thước bằng nhau và chứa chất lỏng với độ cao H như nhau (Bình 1: dầu; Bình 2: nước; Bình 3: thủy ngân), bỏ qua ma sát, so sánh thời gian T để tháo hết chất lỏng qua lỗ nhỏ có cùng đường kính D ở dưới đáy bình

Ba bình hình trụ có kích thước bằng nhau và chứa chất lỏng với độ cao H như nhau (Bình 1: dầu; Bình 2: nước; Bình 3: thủy ngân), bỏ qua ma sát, so sánh thời gian T để tháo hết chất lỏng qua l (ảnh 1)

T1 < T2 < T3

T1 > T2 > T3

T1 = T2 = T3

Chưa có cơ sở để so sánh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính lưu lượng dòng chảy ổn định từ (1) qua van tiết lưu (có chiều dày δ = 0,5d) sang (2), ta có thể áp dụng công thức tính lưu lượng của bài toán

Dòng chảy tự do qua lỗ nhỏ, thành mỏng, cột áp không đổi

Dòng chảy ngập qua lỗ, thành mỏng, cột áp không đổi

Dòng chảy qua vòi trụ

Cả 3 câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường ống có chiều dài và đường kính khác nhau nối với nhau như hình vẽ. Gọi HA, HB là cột áp thủy tĩnh tại A và B; hWi là tổn thất cột áp trên ống thứ i. Cột áp thủy tĩnh tại B là

HB = HA − hW1 − hW2 − hW3 − hW4 − hW5 − hW6

HB = HA − hW1 + hW2

HB = HA − hW1 − hW2 − hW3

HB = HA − hW4 − hW5 − hW6

Xem đáp án

Chọn đáp án D