200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 6
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dòng chất lỏng chuyển động

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh trên mọi mặt cắt ướt

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh chỉ trên đường dòng

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm

Các đáp án kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường đo áp như hình vẽ. Giá trị 3 m đo từ tâm ống biểu diễn.

p₁/γ + αv₁²/2g

p₁/γ

z₂ + p₂/γ + αv₂²/2g

Các đáp án kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường năng như hình vẽ. Giá trị 5 m đo từ tâm ống biểu diễn.

p₁/γ + αv₁²/2g

p₁/γ

z₂ + p₂/γ

p₂/γ + αv₂²/2g

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thủy động là chất lỏng

Không nhớt

Nhớt

Nén được

Phi Newton

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Bernoulli được sử dụng để tính cho

Dòng chảy của chất lỏng nén được

Dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng

Mọi loại dòng chảy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là

Dâng cao như nhau trong 3 ống

Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau

Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3

Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dốc thủy lực J = 0,03 có nghĩa là

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α sao cho tgα = 0,03

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc α sao cho tgα = 0,03

Trung bình cứ 1 m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m

Trung bình cứ 1 m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho

Một hệ thống cô lập

Một hệ thống kín

Một khối lượng cố định

Một vùng cố định trong không gian

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ, Z = 2 m; pA = 0,6 at; pB = 0,5 at; α ≈ 1; dA > dB; thì chiều chảy của nước trong ống

Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống

Chắc chắn từ B sang A

Chắc chắn từ A sang B

Chỉ xác định được khi biết lưu lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu (δ = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50 lít/s và v = 10 m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân bằng thì lực lò xo phải bằng

800 N

1250 N

400 N

625 N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu (δ = 0,8) có vận tốc v₀ = 5 m/s, lưu lượng Q₀ = 70 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu tác dụng lên cánh gáo đứng yên là

560 N

700 N

350 N

280 N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho h = 96 cm và z = 0,2 m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân (δ = 13,6). Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B

109 kN/m²

118 kN/m²

128 kN/m²

98 kN/m²

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia dầu (δ = 0,8) có vận tốc V = 4,8 m/s, lưu lượng Q = 21 dm³/s bắn vào giữa gầu đối xứng 180°. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe để xe đứng yên là

63 N

161 N

144 N

156 N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết kế vòi phun nước lên cao h = 12 m. Bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước ra khỏi miệng ống là

9,9 m/s

15,34 m/s

12,52 m/s

14 m/s

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết kế vòi phun nước lên cao 5 m, vận tốc ra khỏi vòi v = 9,9 m/s. D = 15 cm, d = 3 cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch cao độ. Áp suất dư trong ống là

49 kPa

97,8 kPa

24,5 kPa

78,2 kPa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chất lỏng có δ = 0,8 chuyển động trong đoạn ống nằm ngang dài L = 10 m. p₁ = 1,54 at; p₂ = 1,22 at. Độ dốc đo áp là

−0,2

−0,3

−0,25

−0,4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m; pck = 0,75 at; α = 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là

3,5 m

4,5 m

5 m

4 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 4 m; pck = 0,8 at; α = 1; hw = 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng (m/s)

9,9

8,86

12,5

7,71

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước từ bể có H = 30 m, chảy (rối) qua ống có đường kính d = 5 cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s)

47,6

52,7

76,5

60,5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia nước có Q = 50,7 l/s phun ra theo phương ngang. Khi gặp bản phẳng đặt vuông góc với nó bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Q₁ = 21 l/s, thì phần kia sẽ lệch một góc α so với ban đầu bằng

60°

30°

57°

45°

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường kính d₁ = 300 mm; d₂ = 100 mm; độ chênh cột thủy ngân ở áp kế h = 600 mm; α = 1; hw = 0. Tỷ trọng của thủy ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s)

24

96

30

78

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ống dẫn nước nằm ngang có d₁ = 75 mm; d₂ = 25 mm. Từ chỗ ống co hẹp người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. Biết áp suất dư pd₁ = 0,09 at, lưu lượng Q = 3,1 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng. Nước chảy rối. Chiều cao h để nước có thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là

0,5 m

0,6 m

1,1 m

0,7 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S₂ = 0,01 m² được vặn vào ống tròn có tiết diện S₁ = 0,05 m². Áp suất dư tại tiết diện S₁ là pd₁ = 1,5 at. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nước chảy rối. Lực tác dụng lên các bulông khi nước phun ra bằng

14730 N

7350 N

110675 N

4910 N

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l = 1,8 m với Q = 4 l/s. Biết z = 1,2 m; tại khóa ξk = 4,8. Dầu có ν = 1 cm²/s; ρ = 860 kg/m³. Áp suất chân không tại mặt cắt vào bơm pck = 0,55 at. Dầu chảy tầng. Đường kính ống dẫn dầu d bằng

45 mm

50 mm

56 mm

62 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L = 1,4 m, đường kính d = 0,03 m với Q = 6 dm³/s. Biết z = 3 m; ξk = 4. Dầu có độ nhớt ν = 2 cm²/s; γ = 8450 N/m³. Dầu chảy tầng. Áp suất đẩy (đọc trên áp kế) của bơm bằng

2,93 at

1,95 at

1,61 at

0,85 at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ra khỏi vòi phun có đường kính d = 2 cm từ bể nước có cột nước H = 12 m. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Lực F giữ cho vật cản hình nón (đặt đối diện với tia nước và có góc ở đỉnh bằng 90°) được cân bằng có trị số bằng

18,04 N

21,7 N

35,15 N

47,8 N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết d₁ = 50 mm, d₂ = 100 mm, lưu lượng Q = 30 m³/h. Áp kế chữ U chứa thủy ngân có tỷ trọng δ = 13,6. Nước trong ống chảy rối. Bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thủy ngân h ở áp kế là

15 mm

22 mm

27 mm

33 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lưu lượng nước chảy trong ống Q = 2,4 m³/phút; đường kính ống d = 120 mm; áp suất dư của nước trong ống pd = 1,8 at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực. Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuông góc với nhau bằng

3022 N

2137 N

6198 N

9692 N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m³/s trong đường ống có tiết diện thu hẹp đột ngột từ S₁ = 0,05 m² sang S₂ = 0,005 m². Tổn thất năng lượng đột thu hđt bằng

0,37 m

0,66 m

1,32 m

0,41 m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m³/s trong đường ống có tiết diện mở rộng đột ngột từ S₁ = 0,005 m² sang S₂ = 0,05 m². Tổn thất năng lượng đột mở hđm bằng

0,37 m

1,32 m

0,66 m

0,41 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C