200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 3
30 câu hỏi
Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có

CD = 1 m.
AD = 2,33 m.
BD = 1,33 m.
AD = 1,5 m.
Chọn đáp án C
Phương trình tính áp suất thủy tĩnh pA = pB + γhAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho
Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng.
Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ.
Chọn đáp án B
Chất 1: không khí; chất 2: dầu có δ = 0,8; h₁ = 500 mm; h₂ = 200 mm. Tại A có

Áp suất dư bằng 0,024 at.
Áp suất chân không bằng 0,024 at.
Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước.
Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at.
Chọn đáp án A
Chất 1: không khí; chất 2: thủy ngân (δHg = 13,6); h₁ = 200 mm; h₂ = 300 mm. Tại A có

Áp suất chân không bằng 0,56 mH₂O.
Ba đáp án kia đều sai.
Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg.
Áp suất chân không bằng 1,36 mH₂O.
Chọn đáp án D
Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thủy ngân h₁ = 920 mm, chênh lệch chiều cao cột thủy ngân h₂ = 980 mm (δHg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at)

1,42
1,39
0,38
1,72
Chọn đáp án A
Trong khối dầu (có tỷ trọng 0,75) chuyển động tịnh tiến với gia tốc không đổi, một điểm nằm thấp hơn một mặt đẳng áp có áp suất pck = 0,02 at một khoảng 0,4 m sẽ có áp suất
pck = 0,01 at.
pd = 0,02 at.
pd = 0,01 at.
pck = 0,06 at.
Chọn đáp án C
Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thoáng 2 m trong một xe chở nước có thể bằng các cách

pA = 2 at; pdA = 0,2 at; pckA = −0,2 at.
pdA = 0,2 at; pdA = 2 mH₂O; pdA = 1960 N/m².
pdA = 0,2 at; pA = 12 mH₂O; pdA = 147,2 mmHg.
pA = 1,2 at; pdA = 0,2 at; pckA = −2,2 at.
Chọn đáp án C
Một xe chứa dầu (tỷ trọng là 0,8) chuyển động với gia tốc không đổi như hình bên. Điểm A nằm ở độ sâu h = 0,6 m so với mặt thoáng có

Áp suất dư là 0,06 at.
Áp suất tuyệt đối là 1,6 at.
Áp suất dư là 0,048 at.
Áp suất tuyệt đối là 1,48 at.
Chọn đáp án C
Hộp lập phương kín có các cạnh bằng 2 m, một nửa chứa nước và một nửa chứa dầu có tỷ trọng 0,75 được đặt trong một thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên với gia tốc nhanh dần a = 5,19 m/s². Chênh lệch giữa áp suất tác dụng lên đáy và đỉnh của hình hộp (kPa) là
12,88
11
26,25
34,29
Chọn đáp án C
Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều quanh trục Z với vận tốc góc ω. Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4 at. Chiều cao h của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng

3,08 m
3,56 m
5,2 m
3,67 m
Chọn đáp án A
Một bình chứa dầu (tỷ trọng là 0,75) quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi như hình bên. Áp suất tuyệt đối tại điểm A cách mặt thoáng có áp suất khí trời một khoảng h = 0,8 m bằng

1,08 at
0,06 at
1,03 at
1,06 at
Chọn đáp án D
Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng δ = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không pck₀ = 0,5 at; điểm có áp suất dư pd = 0,7 at ở độ sâu
10 m
15 m
12 m
6,4 m
Chọn đáp án B
Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20 cm. Gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s²)

7,36
13,08
14,72
6,54
Chọn đáp án B
Toa xe chở dầu có tỷ trọng 0,8 chuyển động với vận tốc v = 36 km/h theo đường vòng với bán kính cong R = 300 m. Góc nghiêng của mặt dầu hợp với phương ngang (tgα) bằng

0,028
0,034
0,072
0,068
Chọn đáp án B
Một bình hở hình trụ tròn có bán kính R = 2 m, chiều cao H = 4 m chứa nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc tối đa ωmax sao cho nước không tràn ra bên ngoài, khi đó lực tác dụng vào đáy bình là
128,42 kN
164,28 kN
146,78 kN
246,42 kN
Chọn đáp án B
Một bình lập phương hở có các cạnh bằng 0,8 m chứa nước đến 1/2 thể tích của bình. Người ta đặt bình lên một chiếc xe chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang với gia tốc tối đa sao cho nước không tràn ra ngoài, khi đó áp lực tác dụng lên đáy bình bằng (N)
2842
2511
5684
Chọn đáp án B
Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8 m và h = 40 m. Lực thủy tĩnh Pz tác dụng lên vòm là

68342 kN
98057 kN
78342 kN
88057 kN
Chọn đáp án A
Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2 m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC

298,42 kN
420,55 kN
480,69 kN
333,54 kN
Chọn đáp án D
Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có δx = 0,7; bán kính r = 0,2 m; dài L = 1,5 m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4 at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là

17,08 kN
15,85 kN
14,91 kN
16,85 kN
Chọn đáp án A
Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3 m rộng 1 m, đặt thẳng đứng, đóng bể nước có nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thoáng thông với khí trời. Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là

4,5γ
13,5γ
18γ
27γ
Chọn đáp án A
Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng δx = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3 m, rộng 5 m, dài 5 m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là
1030,05 kN
1545,075 kN
515,025 kN
735,75 kN
Chọn đáp án C
Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5 cm; piston lớn có đường kính D = 25 cm. Bỏ qua trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20 kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là
900 N
800 N
4000 N
1250 N
Chọn đáp án B
Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5 m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200 kg/m³. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m³) là
0,05
0,025
0,125
0,075
Chọn đáp án B
Bể chứa chất lỏng sâu h = 9 m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng

hAB = 4,5 m
hAB = 6 m
hAB = 5,14 m
hAB = 6,36 m
Chọn đáp án D
Một ống dẫn nước có d = 0,25 m chịu áp suất thủy tĩnh pd = 1,4 MPa; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống [σ] = 70 MPa, chiều dày của thành ống (mm) là

1,6
2,5
4,2
5,0
Chọn đáp án B
Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L = 5 m, cột nước H = 2R = 6 m. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là
662,175 kN
1386,15 kN
882,9 kN
220,725 kN
Chọn đáp án C
Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1 m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (Pz) tác dụng lên mặt AB bằng
18073 N
15784 N
16824 N
17275 N
Chọn đáp án C
Trong bộ chế hòa khí xăng được điều hòa bằng phao hình cầu gắn vào cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng vào bịt kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50 mm; b = 20 mm; d = 7 mm; trọng lượng phao G = 0,262 N; trọng lượng van kim f = 0,135 N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim pd = 0,6 at; tỷ trọng của xăng Δx = 0,7. Đường kính D của phao bằng

60 mm
75 mm
85 mm
80 mm
Chọn đáp án C
Bình chứa nước có áp suất chân không trên mặt thoáng pcko = 0,1 at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuông có cạnh bằng 2 m quay quanh trục nằm ngang qua điểm A cách mặt thoáng 2,8 m. Để van AB ở vị trí thẳng đứng như hình vẽ thì áp suất tuyệt đối của không khí trong ống phải bằng

1,28 at
1,13 at
1,43 at
2,12 at
Chọn đáp án C
Trên thành phẳng nghiêng 45° của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a = 0,2 m; b = 0,3 m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ đó được giữ vào bể nhờ các bulông. Độ cao H = 1 m. Lực kéo P tác dụng lên các bulông bằng

152 N
556 N
1314 N
2529 N
Chọn đáp án B
