200+ câu Trắc nghiệm Thủy lực (có đáp án) - Phần 1
30 câu hỏi
Các nghiên cứu của môn thủy lực được thực hiện cho
Lưu chất trong điều kiện không bị nén.
Chất khí trong điều kiện không bị nén.
Chất lỏng.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án D
Trong thủy lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu
Mô hình hóa.
Dùng các đại lượng trung bình.
Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.
Các đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào sau đây sai
Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó.
Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo.
Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước.
Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước.
Chọn đáp án C
Trọng lượng riêng của chất lỏng là
Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Chọn đáp án C
Khối lượng riêng của chất lỏng là
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Chọn đáp án A
Tỷ trọng (δ) của một loại chất lỏng là
Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4°C.
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4°C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó.
Chưa có đáp án chính xác.
Chọn đáp án B
Một loại dầu có tỉ trọng δ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng
750 N/m³.
750 kg/m³.
750 × 9,81 N/m³.
750 × 9,81 kg/m³.
Chọn đáp án B
Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng
Là nghịch đảo của hệ số nén.
Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.
Có đơn vị là N/m².
Cả 3 câu kia đều đúng.
Chọn đáp án D
Hệ số nén βp của chất lỏng được tính theo công thức
βp = −(1/V₀)(dV/dp).
βp = (1/V₀)(dV/dp).
βp = −(dV/V₀)dp.
βp = (1/dV)(V₀/dp).
Chọn đáp án A
Hệ số dãn nở βT của chất lỏng được tính theo công thức
βT = −(1/V₀)(dV/dT).
βT = (1/V₀)(dV/dT).
βT = −(dV/V₀)dT.
βT = (1/dV)(V₀/dT).
Chọn đáp án B
Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện
Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.
Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.
Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án B
Tính dãn nở của chất lỏng
Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.
Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.
Được đặc trưng bằng hệ số nén βp.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án B
Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công thức:. T = μS(du/dy). với y là phương

Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD.
Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB.
Theo chiều chuyển động u.
Trùng với phương z.
Chọn đáp án A
Trong công thức T = μS(du/dy), μ là
Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng.
Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s.
Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án B
Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng.
3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton.
1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng.
2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton.
Chọn đáp án C
Gọi y là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có
Hệ số nhớt động lực μ không phụ thuộc vào tốc độ biến dạng.
Quan hệ giữa τ và du/dy là quan hệ tuyến tính.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Đường quan hệ τ và du/dy đi qua gốc tọa độ.
Chọn đáp án C
Chất lỏng lý tưởng
Có độ nhớt bằng 0.
Có tính di động tuyệt đối.
Hoàn toàn không nén được.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án D
Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau
Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.
Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.
Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.
Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.
Chọn đáp án B
Đơn vị đo độ nhớt động lực là
Poazơ.
N.s/m².
Pa.s.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Chọn đáp án D
Đơn vị đo độ nhớt động học là
m²/s.
Pa.s.
N.s/m².
Cả 3 đáp án kia đều sai.
Chọn đáp án A
Khi nhiệt độ tăng
Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.
Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.
Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.
Độ nhớt của các chất thể khí giảm.
Chọn đáp án C
Khi áp suất tăng
Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng.
Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm.
Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng.
Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm.
Chọn đáp án A
Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là μ₁, chất lỏng 2 là μ₂. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là ν₁, chất lỏng 2 là ν₂. Nếu μ₁ > μ₂ thì
ν₁ luôn lớn hơn ν₂.
ν₁ luôn nhỏ hơn ν₂.
Không phụ thuộc vào nhau.
Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng.
Chọn đáp án D
Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là
Mặt nằm ngang
Mặt phẳng nghiêng
Mặt paraboloid
Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động
Chọn đáp án D
Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có
Mặt thoáng là mặt paraboloid
Mặt đẳng áp là mặt paraboloid
Mặt đẳng áp nằm ngang
Cả ba đáp án kia đều sai
Chọn đáp án B
Trong bình hình trụ chứa nước quay tròn quanh trục đối xứng bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thủy ngân thì sau khi ổn định
Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy tại trục đối xứng
Hạt thủy ngân sẽ bị bắn ngang ra thành bình nếu bình quay nhanh
Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại thành bình
Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại trục đối xứng nếu bình quay chậm
Chọn đáp án C
Bình trụ tròn hở thẳng đứng cao 1 m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của nó với vận tốc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A nằm giữa đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Tùy thuộc vị trí của điểm A
Chọn đáp án B
Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1 m chứa đầy chất lỏng. Bình quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc sao cho thể tích chất lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thoáng khi bình quay so với đáy bình
Cao hơn 1/3 m
Cao hơn 2/3 m
Thấp hơn 1/3 m
Trùng với đáy bình
Chọn đáp án A
Bình hình trụ tròn bán kính R, chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều cao H. Vận tốc góc ω để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay quanh trục đối xứng
ω² ≤ 2gH/R
ω² = 2gH/R
ω ≤ gH/R
Chưa có đáp án chính xác
Chọn đáp án A
Quy luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chọn đáp án B
