200+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng thương mại 2 (có đáp án) - Phần 5
30 câu hỏi
Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?
Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị
Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng
Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả.
Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả.
Chọn đáp án D
Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?
Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.
Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.
Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.
Chọn đáp án B
Điều kiện cấp tín dụng là?
Điều kiện về pháp lý, mục đích sử dụng vốn, năng lực tài chính, năng lực sản xuất kinh doanh, tính khả thi của phương án (dự án) và các biện pháp đảm bảo
Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.
Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả.
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A
Thời gian cấp tín dụng là?
Khoảng thời gian từ khi làm hồ sơ xin vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay
Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay
Khoảng thời gian từ khi nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi
Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi
Chọn đáp án C
Tín dụng trung hạn có thời gian vay?
Dưới 12 tháng
Từ 12 tháng đến 24 tháng
Trên 12 tháng
Từ 12 tháng đến 60 tháng
Chọn đáp án D
Thời gian ân hạn là?
Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ
Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc cho ngân hàng
Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng
Cả A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Thời gian thu nợ là?
Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng
Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ
Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Thời gian cấp tín dụng bao gồm?
Thời gian trả nợ và thời gian cho vay
Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ
Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn
Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ
Chọn đáp án B
Theo quy định tại Việt Nam hiện nạy, lãi suất nợ quá hạn như thế nào?
Không vượt quá 100% lãi suất cho vay áp dụng
Không vượt quá 110% lãi suất cho vay áp dụng
Không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng
Không vượt quá 120% lãi suất cho vay áp dụng
Chọn đáp án C
Điều kiện về mục đích sử dụng vốn khi xét duyệt cho vay?
Sử dụng vốn vay hợp lý
Sử dụng vốn vay hợp pháp
Sử dụng vốn vay có hiệu quả
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Thời gian thu nợ được xác định căn cứ vào?
Thời gian chu kỳ sản xuất kinh doanh
Thời gian thu hồi vốn
Khả năng trả nợ của khách hàng
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Nội dung của một quan hệ tín dụng?
Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng
Một sự chuyển nhượng có thời hạn
Sự chuyển nhượng này có thu về lợi tức hay chi phí sử dụng vốn của người vay
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại?
Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu
Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ
Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng
Câu A và B đúng
Chọn đáp án A
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá ?
10% vốn tự có
15% vốn tự có
20% vốn tự có
25% vốn tự có
Chọn đáp án B
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cho vay là?
2% vốn tự có
5% vốn tự có
10% vốn tự có
15% vốn tự có
Chọn đáp án B
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không vượt quá ?
20% vốn tự có
15% vốn tự có
25% vốn tự có
30% vốn tự có
Chọn đáp án C
Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây ?
Kế toán trưởng của ngân hàng
Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị
Người thẩm định, xét duyệt tín dụng
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án B
Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là?
Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ
Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng giải ngân ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ
Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân thu nợ gốc và lãi kiểm tra giám sát sử dụng vốn tín dụng giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ
Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn thu nợ gốc và lãi lưu hồ sơ
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng
Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng
Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng Nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo được thực hiện theo hình thức cầm cố?
Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Vàng, ngoại tệ
Hàng hóa
Cả B và C đều đúng
Chọn đáp án D
Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSĐB) thì thẩm định?
Tính pháp lý của TSĐB
Giá trị TSĐB
Thị trường tiêu thụ TSĐB
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Tại Việt Nam bất động sản là?
Quyền sử dụng đất
Tài sản gắn liền với đất
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Chọn đáp án C
Tại Việt Nam động sản là?
Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác
Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng
Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?
Hợp đồng tín dụng được thanh lý
Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý
Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp?
Hàng hóa
Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở
Vàng và ngoại tệ
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng?
Vốn vay
Vốn chủ sở hữu
Vốn huy động
Vốn tài trợ
Chọn đáp án B
Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư. Bố (mẹ) ông Tuấn đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận. Hình thức đảm bảo tín dụng này là?
Bảo lãnh
Thế chấp tài sản
Bảo lãnh bằng tài sản
Cầm cố tài sản
Chọn đáp án C
Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng. Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên. Hình thức đảm bảo tín dụng này là?
Bảo lãnh
Thế chấp tài sản
Cầm cố tài sản
Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
Chọn đáp án D
Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn với những nhu cầu nào ?
Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm, nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào ?
Khách hàng có phương án sản xuất kinh doanh khả thi, có hiệu quả
Địa vị pháp lý của khách hàng vay vốn, sử dụng vốn vay hợp pháp và khách hàng đảm bảo tiền vay theo quy định
Câu A và B đúng
Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cấm cố, thế chấp có giá trị lớn
Chọn đáp án C


