200+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng thương mại 2 (có đáp án) - Phần 4
23 câu hỏi
Sử dụng dữ liệu để trả lời câu hỏi 2 đến 5
Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí như sau.
- Chi phí nguyên vật liệu. 1.500 triệu đồng
- Chi phí nhân công 900 triệu đồng
- Chi phí khấu hao. 300 triệu đồng
- Chi phí khác. 800 triệu đồng
Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt.
- Đợt 1. Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng
- Đợt 2. Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng
- Đợt 3. Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn.
Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm
Nhu cầu vốn lưu động của công ty A là?
3.000 triệu đồng
3.200 triệu đồng
3.500 triệu đồng
2.900 triệu đồng
Chọn đáp án B
Nhu cầu vay của công ty A là ?
2.500 triệu đồng
2.900 triệu đồng
2.800 triệu đồng
3.000 triệu đồng
Chọn đáp án C
Mức cho vay của Ngân hàng là ?
2.800 triệu đồng
2.600 triệu đồng
2.500 triệu đồng
2.720 triệu đồng
Chọn đáp án D
Số tiền lãi mà công ty A phải trả cho ngân hàng từ khoản vay tín dụng này là ?
65,75 triệu đồng
65,775 triệu đồng
65,777 triệu đồng
65,776 triệu đồng
Chọn đáp án D
Sử dụng dữ liệu để trả lời câu hỏi 6 đến 8.
Ngày 15/1/2015 Công ty M lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 75% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm. Khoản vay này có thời hạn 4 tháng giải ngân vào ngày 18/1/2015. Việc trả nợ được thực hiện thành 4 đợt.
- Đợt 1. Ngày 15/2/ 2015 Khách hàng trả nợ gốc 150 triệu đồng
- Đợt 2. Ngày 17/3/2015 Khách hàng trả nợ gốc 250 triệu đồng
- Đợt 3. Ngày 16/4/2015 Khách hàng trả nợ gốc 200 triệu đồng
- Đợt 4. Ngày 18/5/2015 Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại
Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm
Số tiền lãi khách hàng phải trả đợt thứ 1?
11,2 triệu đồng
8,4 triệu đồng
6,72 triệu đồng
Đáp án khác
Chọn đáp án B
Số tiền lãi khách hàng phải trả đợt thứ 3?
7,2 triệu đồng
4,48 triệu đồng
4,2 triệu đồng
4,34 triệu đồng
Chọn đáp án C
Số tiền khách hàng phải trả là?
750 triệu đồng
770,8 triệu đồng
761,33 triệu đồng
771,72 triệu đồng
Chọn đáp án D
Bên cho thuê tài chính có thể là?
Công ty cho thuê tài chính
Công ty tài chính
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án C
Sử dụng dữ liệu để trả lời câu hỏi 9 đến 12.
Công ty A lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.
Mức cho vay của ngân hàng?
1.000 triệu đồng
800 triệu đồng
700 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án B
Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 1?
8,96 triệu đồng
11,2 triệu đồng
9,28 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án C
Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 2?
9,92 triệu đồng
9,6 triệu đồng
12,4 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án A
Số tiền công ty A phải trả khi đáo hạn?
28,8 triệu đồng
828,48 triệu đồng
828,8 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án C
Sử dụng dữ liệu để trả lời câu hỏi 13 đến 17.
Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau. (đvt. 1.000 đồng)
Kế hoạch năm 2015
- Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao. 3.100.000)
- Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước
Số liệu thực tế năm 2014
- Doanh thu thuần. 186.000.000
- Tài sản ngắn hạn đầu năm. 30.500.000
Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau.
- Tài sản ngắn hạn. 31.500.000
- Nợ ngắn hạn. 25.500.000
- Vay ngắn hạn ngân hàng khác. 1.600.000
Tài sản đảm bảo. Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo
Vòng quay vốn lưu động năm 2015?
6 vòng
6,3 vòng
6,6 vòng
Đáp số khác
Chọn đáp án B
Nhu cầu vốn lưu động năm 2015?
32.900.000.000 đồng
35.061.666.670 đồng
34.545.000.000 đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án A
Vốn lưu động ròng?
5.000.000.000 đồng
6.000.000.000 đồng
7.000.000.000 đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án B
Hạn mức cho vay?
25.000.000.000 đồng
26.900.000.000 đồng
25.300.000.000 đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án C
Hạn mức cho vay tối đa của ngân hàng?
25.300.000.000 đồng
24.500.000.000 đồng
25.000.000.000 đồng
Đáp số khác
Chọn đáp án B
Sử dụng dữ liệu để trả lời câu hỏi 18 đến 23.
Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.
Ngày đáo hạn của khoản vay là?
12/11/N
12/10/N
09/10/N
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án B
Đây là hình thức cho vay?
Ngắn hạn
Từng lần
Theo hạn mức tín dụng
Cả A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Số ngày vay thực tế?
60 ngày
61 ngày
59 ngày
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án B
Số tiền lãi phải thu là?
7,625 triệu đồng
7,325 triệu đồng
7,5 triệu đồng
7,6 triệu đồng
Chọn đáp án A
Tổng số tiền phải trả vào ngày đáo hạn?
507,5 triệu đồng
507,325 triệu đồng
507,6 triệu đồng
507,625 triệu đồng
Chọn đáp án D
Nếu đến ngày đáo hạn mà công ty không trả được nợ cho ngân hàng và công ty không có đơn đề nghị xem xét gia hạn nợ thì ngân hàng sẽ?
Chuyển nợ quá hạn
Áp dụng lãi suất phạt quá hạn
Câu A và B đúng
Gia hạn nợ cho công ty
Chọn đáp án C


