200+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng thương mại 2 (có đáp án) - Phần 1
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng thương mại 2 (có đáp án) - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp3 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả.

Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, tiền vay hoàn trả đúng hạn

cả gốc và lãi

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện cấp tín dụng là?

Điều kiện về pháp lý, mục đích sử dụng vốn, năng lực tài chính, năng lực sản xuất kinh doanh, tính khả thi của phương án (dự án) và các biện pháp đảm bảo

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả.

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian cấp tín dụng là?

Khoảng thời gian từ khi làm hồ sơ xin vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

Khoảng thời gian từ khi nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín dụng trung hạn có thời gian vay?

Dưới 12 tháng

Từ 12 tháng đến 24 tháng

Trên 12 tháng

Từ 12 tháng đến 60 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian ân hạn là?

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc cho ngân hàng

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian thu nợ là?

Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian cấp tín dụng bao gồm?

Thời gian trả nợ và thời gian cho vay

Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ

Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn

Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định tại Việt Nam hiện nạy, lãi suất nợ quá hạn như thế nào?

Không vượt quá 100% lãi suất cho vay áp dụng

Không vượt quá 110% lãi suất cho vay áp dụng

Không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng

Không vượt quá 120% lãi suất cho vay áp dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện về mục đích sử dụng vốn khi xét duyệt cho vay?

Sử dụng vốn vay hợp lý

Sử dụng vốn vay hợp pháp

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian thu nợ được xác định căn cứ vào?

Thời gian chu kỳ sản xuất kinh doanh

Thời gian thu hồi vốn

Khả năng trả nợ của khách hàng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung của một quan hệ tín dụng?

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

Một sự chuyển nhượng có thời hạn

Sự chuyển nhượng này có thu về lợi tức hay chi phí sử dụng vốn của người vay

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại?

Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu

Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ

Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá?

10% vốn tự có

15% vốn tự có

20% vốn tự có

25% vốn tự có

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cho vay là?

2% vốn tự có

5% vốn tự có

10% vốn tự có

15% vốn tự có

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không vượt quá?

20% vốn tự có

15% vốn tự có

25% vốn tự có

30% vốn tự có

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây?

Kế toán trưởng của ngân hàng

Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị

Người thẩm định, xét duyệt tín dụng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là?

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ, thẩm định tín dụng; ra quyết định cấp tín dụng ký kết HĐTD; hợp đồng bảo đảm tín dụng, giải ngân, kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng; thu nợ gốc và lãi; giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn; lưu hồ sơ

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ; thẩm định tín dụng; ra quyết định cấp tín dụng; giải ngân; ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng; kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng; thu nợ gốc và lãi; giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn; lưu hồ sơ

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ; thẩm định tín dụng; ra quyết định cấp tín dụng; ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng; giải ngân; thu nợ gốc và lãi kiểm tra; giám sát sử dụng vốn tín dụng; giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn; lưu hồ sơ

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ; thẩm định tín dụng; ra quyết định cấp tín dụng; ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng; giải ngân; kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng; giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn; thu nợ gốc và lãi; lưu hồ sơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo được thực hiện theo hình thức cầm cố?

Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở

Vàng, ngoại tệ

Hàng hóa

Cả B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSĐB) thì thẩm định?

Tính pháp lý của TSĐB

Giá trị TSĐB

Thị trường tiêu thụ TSĐB

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại Việt Nam bất động sản là?

Quyền sử dụng đất

Tài sản gắn liền với đất

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại Việt Nam động sản là?

Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng

Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

Hợp đồng tín dụng được thanh lý

Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp?

Hàng hóa

Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

Vàng và ngoại tệ

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng?

Vốn vay

Vốn chủ sở hữu

Vốn huy động

Vốn tài trợ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư. Bố (mẹ) ông Tuấn đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận. Hình thức đảm bảo tín dụng này là?

Bảo lãnh

Thế chấp tài sản

Bảo lãnh bằng tài sản

Cầm cố tài sản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng. Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên. Hình thức đảm bảo tín dụng này là?

Bảo lãnh

Thế chấp tài sản

Cầm cố tài sản

Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn với những nhu cầu nào?

Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm, nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

Khách hàng có phương án sản xuất kinh doanh khả thi, có hiệu quả

Địa vị pháp lý của khách hàng vay vốn, sử dụng vốn vay hợp pháp và khách hàng đảm bảo tiền vay theo quy định

Câu A và B đúng

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cấm cố, thế chấp có giá trị lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C