2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 2. Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 2. Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(x = a\) là nghiệm của đa thức \(f\left( x \right)\) thì

\(f\left( a \right) = 0\).

\(f\left( a \right) > 0\).

\(f\left( a \right) < 0\).

D.

\(f\left( a \right) \ne 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(8{x^8} - {x^2} + {x^3} + {x^5} - 8{x^8} + x - 10\) là

8.

5.

3.

2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là \(5\) và hệ số tự do là \( - 1.\)

\( - {x^2} + 5.\)

\(5{x^2} - x.\)

\(5{x^3} - 1.\)

\(5{x^2} - x - 1.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(11{x^{10}} + x + 5{x^3} - 3{x^4} - 11{x^{10}} - 3{x^5} - 6\) là

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sắp xếp đa thức \(3{x^2} + {x^3} + 2{x^5} - 3x + 6\) theo lũy thừa giảm của biến là

\({x^3} + 3{x^2} + 2{x^5} - 3x + 6\).

\(2{x^5} + 3{x^2} + {x^3} - 3x + 6\).

\(2{x^5} - 3x + {x^3} + 3{x^2} + 6\).

\(2{x^5} + {x^3} + 3{x^2} - 3x + 6\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức \(H = 3{u^2} - 5{u^5} + 2{u^7} - 3{u^2} - 5\) và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần ta được:

\(H = - 5 - 5{u^5} + 2{u^7}.\)

\(H = 2{u^7} - 5{u^5} + 5.\)

\(H = 2{u^7} + 5{u^5} - 5.\)

\(H = 2{u^7} - 5{u^5} - 5.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đa thức \(Q\left( x \right) = - 3ax + 2a - 1\) có nghiệm \(x = 3\) thì

\(a = \frac{1}{7}.\)

\(a = 7.\)

\(a = - \frac{1}{7}.\)

\(a = - 7.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(A = - 3{x^2} + 5{x^6} - 7x\). Giá trị của \(A\) tại \(x = - 1\) là

\(A = - 9\).

\(A = - 15\).

\(A = - 5\).

\(A = 9\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức nào sau đây không có nghiệm?

\(2{x^2} + 1.\)

\({x^2} - x.\)

\(2x - 1.\)

\({x^2} + x.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức \(P\left( x \right) = 3{x^3} + 2{x^2} + 4 - 3x + {x^2} + \frac{1}{3} + 3{x^4}\) và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng dần được:

\(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x + 3{x^2} + 3{x^3} + 3{x^4}\).

\(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x - {x^2} + 3{x^3} + 3{x^4}\).

\(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x - {x^2} + {x^3} + {x^4}\).

\(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} + 3x + {x^2} - 3{x^3} + 3{x^4}\).

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \[P\left( x \right) = 2 + 7{x^5} - 4{x^3} + 3{x^2} - 2x - {x^3} + 6{x^5}\]. Khi đó:

a)

Thu gọn đa thức được \[P\left( x \right) = 13{x^5} - 5{x^3} + 3{x^2} - 2x + 2\].

ĐúngSai
b)

Đa thức có bậc là 5.

ĐúngSai
c)

Hệ số tự do của \[P\left( x \right)\] là 13.

ĐúngSai
d)

Giá trị của \[P\left( x \right)\] tại \[x = - 1\] là 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \(A\left( x \right) = 5{x^5} - {x^3} + 4{x^2} - 5{x^5} + 1 - 3x\).

a)

Thu gọn đa thức được \(A\left( x \right) = - {x^3} + 4{x^2} - 3x + 1\).

ĐúngSai
b)

Đa thức có bậc là 5.

ĐúngSai
c)

Hệ số tự do của \(A\left( x \right)\) bằng 1.

ĐúngSai
d)

Giá trị của \(A\left( x \right)\) tại \(x = - 1\) là 7.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cuối năm An nhận được phần thưởng là \(100\) nghìn đồng. An dùng số tiền này để mua đồ dùng học tập gồm: một cuốn sách giáo khao môn Toán 7 giá 20 nghìn đồng, mua một bộ thước hết 10 nghìn đồng và mua một cuốn sách tham khảo với giá \(x\) nghìn đồng.

a)

Biểu thức biểu thị tổng số tiền An mua đồ dùng học tập là \(x + 30\) (nghìn đồng).

ĐúngSai
b)

Đa thức biểu thị số tiền còn lại của An là \(70 + x\) (nghìn đồng).

ĐúngSai
c)

Nếu giá tiền cuốn sách tham khảo là \(20\) nghìn đồng thì số tiền còn lại của An là 90 nghìn đồng.

ĐúngSai
d)

Nếu số tiền còn lại của An là 0 đồng thì cuốn sách tham khảo có giá 70 nghìn đồng.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \[C\left( x \right) = - 3{x^2} + 5 - 8x + 2{x^4} + {x^3} - 4\]. Khi đó:

a)

Thu gọn đa thức \[C\left( x \right) = 2{x^4} + {x^3} - 3{x^2} - 8x + 1\].

ĐúngSai
b)

Đa thức \[C\left( x \right)\] có bậc là 4.

ĐúngSai
c)

Hệ số tự do của \[C\left( x \right)\] là 9.

ĐúngSai
d)

Giá trị của đa thức \[C\left( x \right)\] tại \[x = - 2\] là 29.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \[P\left( x \right) = - 2 - 2{x^4} - x - 5{x^3} + 10x - 17{x^2} + \frac{1}{2}{x^3} - 5 + {x^3}\].

a)

Thu gọn đa thức \[P\left( x \right) = - 2{x^4} - \frac{7}{2}{x^3} - 17{x^2} + 9x - 2\].

ĐúngSai
b)

Đa thức \[P\left( x \right)\] có bậc là 4.

ĐúngSai
c)

Đa thức \[P\left( x \right)\] có hệ số tự do là \[ - 2\].

ĐúngSai
d)

Giá trị của \[P\left( x \right)\] tại \[x = - 1\] là \[ - \frac{{31}}{2}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng hai máy bơm để bơm nước vào một bể chứa nước. Máy thứ nhất bơm mỗi giờ được 22 m3 nước. Máy thứ hai bơm mỗi giờ được 16 m3 nước. Biết rằng cả hai máy chạy trong \(x\) giờ và trước khi bơm, trong bể có sẵn \(1,5\) m3 nước. Tính lượng nước của bể khi \(x = 2\) giờ. (Đơn vị: m3)

Đáp án đúng:

77,5

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(f\left( x \right) = {x^2} + 2ax + b\) (\(a,\,\,b\) là các hệ số) nhận 0 và 2 là nghiệm. Tính tổng hai giá trị \(a,\,\,b\) thỏa mãn đa thức \(f\left( x \right)\).

Đáp án đúng:

−1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(P\left( x \right) = 5x + a + 2\). Hỏi giá trị của \(a\) bằng bao nhiêu để đa thức nhận \(x = - \frac{3}{4}\) là nghiệm? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

1,75

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(g\left( x \right) = 2{x^2} + mx + n\) (\(m,n\) là các hệ số). Biết \(g\left( 0 \right) = 2\) và đa thức \(g\left( x \right)\) có nghiệm là \(x = - 1.\) Tính giá trị của \(m + n.\)

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(a{x^4} - 2{x^3} + 3{x^2} - 2{x^4} - 7x + 1\). Biết rằng đa thức này có bậc bằng 4 và \(a\) là số nguyên tố nhỏ hơn 5. Tìm giá trị của \(a\).

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack