2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \(1;2;3;4;5;6\) có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?

\(36\).

\(62\).

\(54\).

\(42\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp được chia thành 4 tổ \(1;2;3;4\) để tham gia hoạt động thực hành trải nghiệm. Sau khi các tổ thực hiện xong hoạt động, giáo viên sắp xếp thứ tự trình bày của 4 tổ. Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự các tổ trình bày?

\(12\).

\(24\).

\(42\).

\({4^4}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

\(20\).

\(11\).

\(30\).

\(10\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm 5 bạn học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn sao cho trong đó luôn có bạn nam và nữ?

\(120\).

\(126\).

\(6\).

\(60\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 1024 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?

\(1024!\).

\(C_{1024}^2\).

\(A_{1024}^2\).

\(C_{1024}^1 + C_{1023}^1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ của Minh và Hằng có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh ấy theo hàng dọc mà Minh đứng đầu hàng, Hằng đứng cuối hàng là

\(110\).

\(125\).

\(120\).

\(100\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có bán 26 bình hoa khác nhau gồm 12 bình màu xanh và 14 bình màu đỏ. Bạn An muốn mua 4 bình hoa sao cho có ít nhất 2 bình màu xanh. Số cách chọn bình của An là

\(9581\).

\(6006\).

\(3080\).

\(9086\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số lớn nhất trong khai triển \({\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x} \right)^4}\) là

\(\frac{{27}}{{128}}\).

\(\frac{9}{{32}}\).

\(\frac{{27}}{{32}}\).

\(\frac{{27}}{{64}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^{10}}\) trong khai triển của biểu thức \({\left( {3{x^3} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\).

\( - 810\).

\(826\).

\(810\).

\(421\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \({\left( {2x + 1} \right)^{100}} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_{100}}{x^{100}}\). Tính \(S = {a_0} + {a_1} + {a_2} + ... + {a_{100}}.\)

\(100\).

\({3^{100}}\).

\({2^{100}}\).

\({4^{200}}\).

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Khai triển Newton biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {2 - 3x} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\).

a)

\({a_0} = 16\).

ĐúngSai
b)

\({a_4} = {3^4}\).

ĐúngSai
c)

Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.

ĐúngSai
d)

Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 24\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Hộp 1 đựng 1 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hộp 2 đựng 3 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ.

a)

Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6.

ĐúngSai
b)

Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là 6.

ĐúngSai
c)

Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi cùng màu từ hộp 2 là 15.

ĐúngSai
d)

Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 1 chuyển sang hộp 2, sau đó chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 2. Có 45 cách chọn được 2 viên bi cùng màu từ hộp 2.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xét khai triển nhị thức Newton \({\left( {1 + x} \right)^n} = C_n^0 + C_n^1x + C_n^2{x^2} + ... + C_n^n{x^n}\).

a)

Khai triển đã cho có \(n + 1\) số hạng.

ĐúngSai
b)

Khai triển luôn có số hạng tự do bằng 1.

ĐúngSai
c)

Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển trên bằng \(C_n^3\).

ĐúngSai
d)

Nếu \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn thỏa mãn \(C_n^0 + 4C_n^1 + {4^2}C_n^2 + ... + {4^n}C_n^n = 15625\) thì \(n = 6\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Một nhóm có 14 người trong đó có hai bạn tên Minh và Ngọc. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người. Khi đó:

a)

Chọn nhóm 6 bạn bất kì ta có 3003 cách.

ĐúngSai
b)

Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả Minh và Ngọc có 1848 cách.

ĐúngSai
c)

Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn Minh và Ngọc có 924 cách.

ĐúngSai
d)

Có 9504 cách chọn sao cho trong tổ phải có 1 tổ trưởng và 5 tổ viên hơn nữa Minh hoặc Ngọc phải có mặt nhưng không đồng thời có mặt cả hai người trong tổ.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Từ \(X = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}\)lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau dạng \(\overline {abcde} \) và thỏa mãn nhỏ hơn \(25000\).

a)

Nếu \(a = 1\) thì lập được 240 số.

ĐúngSai
b)

Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {0;4} \right\}\)thì lập được 45 số cần lập.

ĐúngSai
c)

Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {1;5} \right\}\) thì lập được 70 số cần lập.

ĐúngSai
d)

Có tất cả 360 số cần lập.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn gồm A, B, C, D, E ngồi thành một hàng ngang sao cho A và E luôn ngồi cạnh nhau?

Đáp án đúng:

48

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong mỗi số đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0?

Đáp án đúng:

7056

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Anh A có 2 chiếc quần gồm: 1 quần màu xanh và 1 quần màu đen, 3 chiếc áo gồm: 1 áo màu nâu, 1 áo màu xanh và 1 áo màu vàng; 2 đôi giày gồm: 1 đôi màu đen và 1 đôi màu đỏ. Khi đó anh A có bao nhiêu cách chọn một bộ trang phục gồm quần, áo và giày trong đó phải có quần đen.

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {2x - y} \right)^5}\).Tổng các hệ số của khai triển là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có 8 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Gọi \(n\) là số cách chọn 5 viên bi sao cho có đủ 3 màu. Tính \(\frac{n}{{10}}\).

Đáp án đúng:

1414

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack