20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 492 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read and choose the correct answer.

Yesterday, it wasn’t rainy. It (1) _______ sunny. We (2) _______ at the park. There (3) _______ lots of children. It (4) _______ a fun day!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, it wasn’t rainy. It (1) _______ sunny. 

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

Yesterday, it wasn’t rainy. It was sunny.

Dịch nghĩa: Hôm qua trời không có mưa. Trời đã có nắng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We (2) _______ at the park. 

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

We were at the park.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã ở công viên.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There (3) _______ lots of children. 

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

There + was + danh từ số ít/ không đếm được

There + were + danh từ số nhiều

“lots of children” là số nhiều.

There werelots of children.

Dịch nghĩa: Đã có rất nhiều trẻ em ở đó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It (4) _______ a fun day! 

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

It was a fun day!

Dịch nghĩa: Đó đã là một ngày thật vui vẻ!

 

Dịch bài đọc:

Hôm qua trời không có mưa. Trời đã có nắng. Chúng tôi đã ở công viên. Đã có rất nhiều trẻ em ở đó. Đó đã là một ngày thật vui vẻ!

Đoạn văn

Read and choose the correct answer.

Our class play

by Thanh (Class 4B)

This year, our class play was On the farm.

My friends and I were the farm animals.

I was a horse. Long was a sheep and Mai was a hen.

All the animals were happy on the farm.

Everyone was good. All our moms and dads were very happy.

Our teacher was proud of us.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the class play about? 

At the zoo

On the farm

At school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Vở kịch của lớp nói về điều gì?

A. Ở sở thú

B. Ở nông trại

C. Ở trường học

Thông tin: This year, our class play was On the farm.

Dịch nghĩa: Năm nay, vở kịch của lớp chúng tớ có tên là "Chuyện ở nông trại".

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What animal was the writer? 

A sheep

A hen

A horse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Tác giả là con vật nào?

A. Một con cừu

B. Một con gà mái

C. Một con ngựa

Thông tin: I was a horse.

Dịch nghĩa: Tớ làm một chú ngựa.

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Who was a sheep?

Mai

Long

The teacher

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ai là con cừu?

A. Mai

B. Long

C. Cô giáo

Thông tin: Long was a sheep

Dịch nghĩa: Bạn Long đóng vai chú cừu

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How were the animals on the farm? 

Sad

Angry

Happy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Các con vật trong trang trại có biểu hiện như thế nào?

A. Buồn

B. Tức giận

C. Vui vẻ

Thông tin: All the animals were happy on the farm.

Dịch nghĩa: Tất cả các bạn thú đều rất vui vẻ bên nhau.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How did the teacher feel? 

Proud

Tired

Worried

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giáo viên cảm thấy thế nào?

A. Tự hào

B. Mệt mỏi

C. Lo lắng

Thông tin: Our teacher was proud of us.

Dịch nghĩa: Cô giáo rất tự hào về chúng tớ!

 

Dịch bài đọc:

Vở kịch của lớp chúng tớ

Bạn Thanh (Lớp 4B)

Năm nay, vở kịch của lớp chúng tớ có tên là "Chuyện ở nông trại".

Tớ và các bạn đóng vai những con vật sống trong nông trại đó.

Tớ làm một chú ngựa. Bạn Long đóng vai chú cừu, còn bạn Mai thì làm một chị gà mái.

Tất cả các bạn thú đều rất vui vẻ bên nhau.

Bạn nào diễn cũng rất ngoan và nghiêm túc. Bố mẹ chúng tớ ai cũng thấy vui lòng.

Cô giáo rất tự hào về chúng tớ!

Đoạn văn

Read and choose True or False.

Hi, my name's Dave. My birthday party was on Sunday. On my birthday, it was rainy outside. My party was in the kitchen. The party had a lot of candy, balloons, candles, and a birthday cake. It was fun. At the end of the party, the birthday cake was on the table, and the balloons were on the floor. The kitchen was very messy, but the living room and the bedrooms were neat. The party was fun.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

On Dave's birthday, it was rainy. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

On Dave's birthday, it was rainy. (Vào ngày sinh nhật của Dave, trời mưa.)

Thông tin: On my birthday, it was rainy outside.

Dịch nghĩa: Hôm sinh nhật mình, trời mưa to bên ngoài.

→ Đúng. Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dave's party was in the living room. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dave's party was in the living room. (Bữa tiệc của Dave được tổ chức ở phòng khách.)

Thông tin: My party was in the kitchen.

Dịch nghĩa: Bữa tiệc được tổ chức ngay trong bếp.

→ Sai. Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

After the party, the birthday cake was on the floor. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

After the party, the birthday cake was on the floor. (Sau bữa tiệc, chiếc bánh sinh nhật nằm vương vãi trên sàn nhà.)

Thông tin: At the end of the party, the birthday cake was on the table, and the balloons were on the floor.

Dịch nghĩa: Khi tiệc kết thúc, chiếc bánh sinh nhật vẫn còn nằm trên bàn, còn bóng bay thì rơi đầy xuống sàn.

→ Sai. Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After the party, the kitchen was messy. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

After the party, the kitchen was messy. (Sau bữa tiệc, nhà bếp trở nên bừa bộn.)

Thông tin: The kitchen was very messy, but the living room and the bedrooms were neat.

Dịch nghĩa: Nhà bếp rất bừa bộn, nhưng phòng khách và các phòng ngủ thì vẫn sạch sẽ, gọn gàng.

→ Đúng. Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The living room and bedrooms were also messy. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

The living room and bedrooms were also messy. (Phòng khách và phòng ngủ cũng bừa bộn.)

Thông tin: The kitchen was very messy, but the living room and the bedrooms were neat.

Dịch nghĩa: Nhà bếp rất bừa bộn, nhưng phòng khách và các phòng ngủ thì vẫn sạch sẽ, gọn gàng.

→ Sai. Chọn B.

 

Dịch bài đọc:

Chào các bạn! Mình tên là Dave. Tiệc sinh nhật của mình diễn ra vào Chủ nhật. Hôm sinh nhật mình, trời mưa to bên ngoài. Bữa tiệc được tổ chức ngay trong bếp. Bữa tiệc có rất nhiều kẹo, bóng bay, nến và một chiếc bánh sinh nhật thật to. Vui lắm luôn! Khi tiệc kết thúc, chiếc bánh sinh nhật vẫn còn nằm trên bàn, còn bóng bay thì rơi đầy xuống sàn. Nhà bếp rất bừa bộn, nhưng phòng khách và các phòng ngủ thì vẫn sạch sẽ, gọn gàng. Tiệc sinh nhật của mình vui thật đấy!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

happy / was / girl / The / .

The girl happy was.

The girl was happy.

The happy was girl.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:S + was/were + tính từ.

→ Câu đúng: The girl was happy.

Dịch nghĩa: Cô bé đã rất vui.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

a / You / were / baby / .

You were a baby.

You a baby were.

You a were baby.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + was/were + danh từ.

→ Câu đúng: You were a baby.

Dịch nghĩa: Bạn đã từng là một em bé.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

cute / was / very / I / .

I was cute very.

I very was cute.

I was very cute.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + was/were + trạng từ (very) + tính từ.

→ Câu đúng: I was very cute.
Dịch nghĩa: Tôi đã rất dễ thương.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

wasn’t / at / Mom / school / .

Mom wasn’t at school.

Mom at wasn’t school.

Mom at school wasn’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc:S + was/were + not + giới từ (at) + danh từ.

→ Câu đúng: Mom wasn’t at school.

Dịch nghĩa: Mẹ đã không ở trường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

We / supermarket / the / at / were / .

We were the at supermarket.

We were at the supermarket.

We were at supermarket the.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:S + were + giới từ (at) + the + danh từ.

→ Câu đúng: We were at the supermarket.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã ở siêu thị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

sandwiches / small / weren’t / the

The small weren’t sandwiches.

The sandwiches small weren’t.

The sandwiches weren’t small.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + were + not + tính từ.

→ Câu đúng: The sandwiches weren’t small.

Dịch nghĩa: Những chiếc bánh mì kẹp không nhỏ.